Thép hình Trung Quốc đã trở thành một lựa chọn phổ biến trong ngành xây dựng và công nghiệp. Với đa dạng loại hình, kích thước và tiêu chuẩn, sắt hình Trung Quốc đáp ứng nhu cầu của các dự án xây dựng khác nhau. Nhiều đơn vị cung cấp thép hình Trung Quốc giá cả phải chăng, chất lượng đảm bảo và uy tín.
Nhà máy tôn Liki Steel cung cấp thép hình Trung Quốc chính hãng, giá gốc cạnh tranh số 1 thị trường. Các loại thép hình Trung Quốc đa dạng quy cách, kích thước, độ dày đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng. Quý khách cần báo giá thép hình Trung Quốc vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn, báo giá ngay và có cơ hội nhận ưu đãi giảm giá đến 5% trong hôm nay.
Báo giá thép hình Trung Quốc cập nhật 04/04/2025

Thép hình Trung Quốc đã trở thành một nguyên liệu phổ biến trong ngành xây dựng ở Việt Nam. Việc sử dụng thép hình Trung Quốc trong các công trình xây dựng đã trở nên quen thuộc. Tôn thép Liki Steel chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép hình Trung Quốc mới nhất ngày hôm nay. Nếu quý khách hàng có nhu cầu nhận bảng giá thép thép hình Trung Quốc chính xác, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi.
1/ Bảng giá thép hình I Trung Quốc
- Chiều dài: 12 mét
- Tùy thuộc vào quy cách, độ dày, giá thép hình I Trung Quốc từ 603.000 – 20.352.000 VNĐ/6m (vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác).
Thép I Trung Quốc | Đơn vị | Giá thép hình cây 6m | Giá thép hình cây 12m |
100 | Cây | 603.000 | 1.200.000 |
120 | Cây | 784.000 | 1.400.000 |
150×75 | Cây | 1.564.000 | 3.128.000 |
200×100 | Cây | 2.100.000 | 4.201.000 |
250×125 | Cây | 2.919.000 | 5.839.000 |
300×150 | Cây | 3.620.000 | 7.240.000 |
350×175 | Cây | 4.891.000 | 9.782.000 |
400×200 | Cây | 6.508.000 | 13.017.000 |
450×200 | Cây | 7.494.000 | 15.000.000 |
488×300 | Cây | 14.081.000 | 28.163.000 |
500×200 | Cây | 9.857.000 | 19.713.000 |
600×200 | Cây | 11.661.000 | 23.322.000 |
700×300 | Cây | 20.352.000 | 40.704.000 |
2/ Bảng giá thép hình V Trung Quốc
Bảng giá thép hình V đen Trung Quốc:
- Chiều dài: 6 mét
- Tùy thuộc vào quy cách, độ dày, giá thép hình V đen Trung Quốc từ 89.000 – 5.502.000 VNĐ/6m (vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác).
Kích Thước | Trọng lượng (Kg/Cây) | Giá thép hình V Trung Quốc (VNĐ/6m) |
V30x30x2.0 | 5.80 | 89,000 |
V30x30x2.5 | 6.40 | 98,000 |
V30x30x2.8 | 7.20 | 110,000 |
V30x30x3.0 | 8.20 | 110,000 |
V40x40 | 8.00 | 116,000 |
V40x40x2.8 | 9.00 | 131,000 |
V40x40x3.0 | 10.00 | 143,000 |
V40x40x3.00 | 11.10 | 143,000 |
V40x40x3.00 | 11.00 | 157,000 |
V40x40x3.20 | 12.00 | 171,000 |
V40x40x3.50 | 13.00 | 187,000 |
V40x40x4.00 | 14.50 | 187,000 |
V50x50 | 14.00 | 197,000 |
V50x50x3.10 | 15.50 | 197,000 |
V50x50x3.00 | 15.00 | 222,000 |
V50x50x17.00 | 17.00 | 253,000 |
V50x50x4.00 | 18.40 | 253,000 |
V50x50x19.00 | 19.00 | 283,000 |
V50x50x21.00 | 21.00 | 315,000 |
V63x63x5.00 | 23.00 | 313,000 |
V63x63x4.00 | 23.00 | 346,000 |
V63x63x25.00 | 25.00 | 378,000 |
V63x63x27.00 | 27.00 | 409,000 |
V63x63x5.00 | 29.00 | 437,000 |
V63x63x5.00 | 32.20 | 437,000 |
V63x63x31.00 | 31.00 | 469,000 |
V63x63x32.00 | 32.00 | 528,000 |
V70x70x6.00 | 34.00 | 469,000 |
V70x70x5.00 | 35.00 | 501,000 |
V70x70x6.00 | 38.50 | 501,000 |
V70x70x7.00 | 44.00 | 594,000 |
V70x70x7.00 | 44.40 | 594,000 |
V70x70x8.00 | 48.00 | 646,000 |
V75x75x5.50 | 37.00 | 585,000 |
V75x75x5.50 | 39.00 | 643,000 |
V75x75x5.80 | 40.00 | 592,000 |
V75x75x7.00 | 46.00 | 706,000 |
V75x75x7.00 | 52.00 | 706,000 |
V75x75x52.00 | 52.00 | 794,000 |
V75x75x52.00 | 52.00 | 844,000 |
V75x75x8.00 | 57.00 | 861,000 |
V80x80x6.00 | 42.00 | 669,000 |
V80x80x6.00 | 44.00 | 597,000 |
V80x80x48.00 | 48.00 | 666,000 |
V80x80x8.00 | 56.00 | 928,000 |
V80x80x8.00 | 58.00 | 807,000 |
V90x90x7.00 | 55.00 | 807,000 |
V90x90x7.00 | 57.60 | 844,000 |
V90x90x62.00 | 62.00 | 1,033,000 |
V90x90x8.00 | 66.00 | 874,000 |
V90x90x62.00 | 62.00 | 1,032,000 |
V100x100x7.00 | 67.00 | 1,083,000 |
V100x100x7.00 | 64.20 | 943,000 |
V100x100x8.00 | 73.70 | 1,083,000 |
V100x100x84.00 | 84.00 | 1,110,000 |
V100x100x10.00 | 90.70 | 1,318,000 |
V100x100x9.00 | 84.00 | 1,368,000 |
V120x120x8.00 | 88.20 | 1,454,000 |
V120x120x10.00 | 109.20 | 1,800,000 |
V120x120x10.00 | 130.20 | 2,146,000 |
V130x130x10.00 | 118.80 | 1,959,000 |
V130x130x12.00 | 140.40 | 2,314,000 |
V150x150x10.00 | 138.00 | 2,274,000 |
V150x150x12.00 | 163.80 | 2,699,000 |
V150x150x15.00 | 201.60 | 3,322,000 |
V175x175x15.00 | 236.40 | 3,710,000 |
V200x200x15.00 | 271.80 | 4,144,000 |
V200x200x20.00 | 358.20 | 5,502,000 |
Bảng giá thép hình V mạ kẽm, nhúng kẽm Trung Quốc:
- Chiều dài: 6 mét
- Tùy thuộc vào quy cách, độ dày, giá thép V mạ kẽm, nhúng kẽm Trung Quốc từ 122.000 – 6.998.000 VNĐ/CÂY (vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác).
Kích Thước | Trọng lượng (Kg/Cây) | Giá Mạ Kẽm (VNĐ/cây) | Giá Nhúng Kẽm (VNĐ/cây) |
V30x30x2.0 | 5.51 | 122,000 | 254,000 |
V30x30x2.5 | 6.08 | 164,000 | 262,000 |
V30x30x2.8 | 6.84 | 135,000 | 268,000 |
V30x30x3.0 | 7.79 | 182,000 | 276,000 |
V40x40 | 8.00 | 151,000 | 300,000 |
V40x40x2.8 | 9.00 | 203,000 | 340,000 |
V40x40x3.0 | 10.00 | 157,000 | 341,000 |
V40x40x3.00 | 11.10 | 217,000 | 373,000 |
V40x40x3.00 | 11.00 | 162,000 | 415,000 |
V40x40x3.20 | 12.00 | 220,000 | 422,000 |
V40x40x3.50 | 13.00 | 182,000 | 456,000 |
V40x40x4.00 | 14.50 | 247,000 | 497,000 |
V50x50 | 14.00 | 196,000 | 537,000 |
V50x50x3.10 | 15.50 | 263,000 | 575,000 |
V50x50x3.00 | 15.00 | 202,000 | 590,000 |
V50x50x17.00 | 17.00 | 276,000 | 616,000 |
V50x50x4.00 | 18.40 | 215,000 | 680,000 |
V50x50x19.00 | 19.00 | 290,000 | 630,000 |
V50x50x21.00 | 21.00 | 235,000 | 661,000 |
V63x63x5.00 | 23.00 | 316,000 | 677,000 |
V63x63x4.00 | 23.00 | 254,000 | 796,000 |
V63x63x25.00 | 25.00 | 339,000 | 798,000 |
V63x63x27.00 | 27.00 | 262,000 | 864,000 |
V63x63x5.00 | 29.00 | 350,000 | 754,000 |
V63x63x5.00 | 32.20 | 268,000 | 821,000 |
V63x63x31.00 | 31.00 | 360,000 | 774,000 |
V63x63x32.00 | 32.00 | 276,000 | 916,000 |
V70x70x6.00 | 34.00 | 376,000 | 943,000 |
V70x70x5.00 | 35.00 | 300,000 | 1,032,000 |
V70x70x6.00 | 38.50 | 397,000 | 1,081,000 |
V70x70x7.00 | 44.00 | 340,000 | 1,121,000 |
V70x70x7.00 | 44.40 | 451,000 | 861,000 |
V70x70x8.00 | 48.00 | 341,000 | 799,000 |
V75x75x5.50 | 37.00 | 465,000 | 876,000 |
V75x75x5.50 | 39.00 | 373,000 | 1,173,000 |
V75x75x5.80 | 40.00 | 499,000 | 1,304,000 |
V75x75x7.00 | 46.00 | 415,000 | 1,163,000 |
V75x75x7.00 | 52.00 | 550,000 | 1,144,000 |
V75x75x52.00 | 52.00 | 422,000 | 1,303,000 |
V75x75x52.00 | 52.00 | 580,000 | 1,363,000 |
V75x75x8.00 | 57.00 | 456,000 | 1,210,000 |
V80x80x6.00 | 42.00 | 605,000 | 1,391,000 |
V80x80x6.00 | 44.00 | 497,000 | 1,461,000 |
V80x80x48.00 | 48.00 | 658,000 | 1,697,000 |
V80x80x8.00 | 56.00 | 537,000 | 1,719,000 |
V80x80x8.00 | 58.00 | 711,000 | 1,822,000 |
V90x90x7.00 | 55.00 | 575,000 | 2,257,000 |
V90x90x7.00 | 57.60 | 755,000 | 2,690,000 |
V90x90x62.00 | 62.00 | 590,000 | 2,455,000 |
V90x90x8.00 | 66.00 | 789,000 | 2,901,000 |
V90x90x62.00 | 62.00 | 616,000 | 2,851,000 |
V100x100x7.00 | 67.00 | 802,000 | 3,384,000 |
V100x100x7.00 | 64.20 | 680,000 | 4,165,000 |
V100x100x8.00 | 73.70 | 871,000 | 4,698,000 |
V100x100x84.00 | 84.00 | 804,000 | 5,280,000 |
V100x100x10.00 | 90.70 | 933,000 | 6,998,000 |
V100x100x9.00 | 84.00 | Giá Mạ Kẽm (đã làm tròn) | Giá Nhúng Kẽm (đã làm tròn) |
V120x120x8.00 | 88.20 | 122,000 | 254,000 |
V120x120x10.00 | 109.20 | 164,000 | 262,000 |
V120x120x10.00 | 130.20 | 135,000 | 268,000 |
V130x130x10.00 | 118.80 | 182,000 | 276,000 |
V130x130x12.00 | 140.40 | 151,000 | 300,000 |
V150x150x10.00 | 138.00 | 203,000 | 340,000 |
V150x150x12.00 | 163.80 | 157,000 | 341,000 |
V150x150x15.00 | 201.60 | 217,000 | 373,000 |
V175x175x15.00 | 236.40 | 162,000 | 415,000 |
V200x200x15.00 | 271.80 | 220,000 | 422,000 |
V200x200x20.00 | 358.20 | 182,000 | 456,000 |
Bảng Báo Giá Thép V Trung Quốc Hôm Nay 04/04/2025
3/ Bảng giá thép hình H Trung Quốc
- Chiều dài: 12 mét
- Tùy thuộc vào quy cách, độ dày, đơn giá thép hình H Trung Quốc khoảng 18.335 VNĐ/KG (vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác).
Thép Hình Chữ H | Trọng lượng (Kg/M) | Đơn Giá Vnđ/Kg |
100x100x6x8 | 17.2 | 18,300 |
125x125x5x9 | 23.6 | 18,300 |
148x100x6x9 | 21.7 | 18,300 |
150x150x7x10 | 31.5 | 18,300 |
175x175x7.5×11 | 40.4 | 18,300 |
194x150x6x9 | 30.6 | 18,300 |
200x200x8x12 | 49.9 | 18,300 |
244x175x7x11 | 44.1 | 18,300 |
250x250x9x14 | 72.4 | 18,300 |
294x200x8x12 | 56.8 | 18,300 |
300x300x10x15 | 94 | 18,300 |
340x250x9x14 | 79.7 | 18,300 |
350x350x12x19 | 137 | 18,300 |
390x300x10x16 | 107 | 18,300 |
400x400x13x21 | 172 | 18,300 |
440x300x11x18 | 124 | 18,300 |
4/ Bảng giá thép hình U Trung Quốc
- Chiều dài: 6 mét
- Tùy thuộc vào quy cách, độ dày, giá thép hình U Trung Quốc từ 361.000 – 3.924.000VNĐ/KG (vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác).
Kích Thước (mm) | Độ Dày (ly) | Giá thép hình Trung Quốc (VNĐ/cây) |
80×38 | 3 | 361,000 |
80×40 | 4.2 | 511,000 |
80×43 | 5 | 600,000 |
80×45 | 6 | 701,000 |
100×42 | 3.3 | 518,000 |
100×45 | 3.8 | 718,000 |
100×46 | 4.5 | 751,000 |
100×50 | 5 | 938,000 |
120×48 | 4 | 693,000 |
120×50 | 5 | 931,000 |
120×52 | 5.5 | 1,002,000 |
125×65 | 6 | 1,342,000 |
140×52 | 4 | 902,000 |
140×58 | 6 | 1,245,000 |
150×75 | 6.5 | 1,863,000 |
160×54 | 5 | 1,251,000 |
160×64 | 5 | 1,423,000 |
180×64 | 5.3 | 1,502,000 |
180×68 | 7 | 1,863,000 |
200×69 | 5.2 | 1,703,000 |
200×76 | 5.2 | 1,843,000 |
200×75 | 8.5 | 2,354,000 |
200×75 | 9 | 2,585,000 |
250×75 | 6 | 2,284,000 |
250×78 | 7 | 2,442,000 |
250×78 | 7.5 | 2,746,000 |
250×80 | 9 | 3,140,000 |
300×85 | 7 | 3,111,000 |
300×85 | 7.5 | 3,452,000 |
300×87 | 9 | 3,924,000 |
Lưu ý: Bảng giá thép hình Trung Quốc trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết chính xác giá thép hình, hãy liên hệ ngay cho Tôn Thép Liki Steel để nhận bảng giá mới nhất.
Xem Thêm Bảng Giá Thép U Trung Quốc Mới Nhất 04/2025
So sánh bảng giá thép hình Trung Quốc với các loại thép hình khác
Xem thêm bảng giá các loại thép hình khác trên thị trường:
Các loại thép hình Trung Quốc
Các loại thép hình Trung Quốc đa dạng về kích thước và độ dày. Chúng được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và công nghiệp. Hãy cùng Tôn Thép Liki Steel tìm hiểu ngay các loại thép hình Trung Quốc bên dưới.
1/ Phân loại theo hình dạng
1.1/ Thép hình I Trung Quốc

Thép hình chữ I Trung Quốc là loại thép có hình dáng giống chữ I, thường được sử dụng trong các công trình xây dựng như nhà ở, nhà tiền chế, nhà cao tầng, cầu và các tấm chắn sàn. Sản phẩm này được chế tạo từ thép CT3, SS400 hoặc thép SS540 với chất lượng cao và được mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng bên ngoài để tăng độ bền.
1.2/ Thép hình H Trung Quốc
Thép hình chữ H có hình dạng giống chữ H với hai cánh dài hơn thép chữ I. Loại thép này có độ cân bằng cao và khả năng chịu áp lực lớn hơn nhiều. Thép hình chữ H được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng. Thép hình chữ H Trung Quốc tuân thủ các tiêu chuẩn GOST, JIS, BS, EN, TCVN và đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật và an toàn trong xây dựng và chế tạo.
1.3/ Thép hình U Trung Quốc

Thép hình U, hay thép chữ U, là loại thép quan trọng trong xây dựng, công nghiệp và sử dụng dân dụng. Thép hình U Trung Quốc có kết cấu vững chắc, cứng và bền, với cường độ chịu lực cao và khả năng chống rung động. Sản phẩm có nhiều kích thước và khối lượng khác nhau để phù hợp với đa dạng ứng dụng. Người dùng có thể chọn kích thước phù hợp dựa trên yêu cầu kỹ thuật và công trình sử dụng.
1.4/ Thép hình V Trung Quốc
Thép hình chữ V có hai cạnh cân bằng. Loại thép này đều rất cứng chắc, chịu được lực tác động cao và ảnh hưởng tiêu cực từ môi trường như nhiệt độ, độ ẩm và hóa chất. Thép V thường được sử dụng trong xây dựng và công nghiệp đóng tàu.
2/ Phân loại theo cấu tạo
2.1/ Thép hình Trung Quốc đen
Sắt hình Trung Quốc đen là một loại thép có nguồn gốc từ Trung Quốc và có màu đen. Thép hình này thường được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp và xây dựng như làm kết cấu nhà, cầu, tàu, máy móc, và các công trình khác. Thép hình Trung Quốc đen có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, và đáp ứng được nhiều yêu cầu kỹ thuật.
2.2/ Thép hình Trung Quốc mạ kẽm
Thép hình mạ kẽm Trung Quốc là một loại thép hình đã được mạ kẽm để tạo lớp bảo vệ chống oxi hóa và gỉ sét. Thép hình này thường được sử dụng trong các công trình xây dựng, cơ khí, điện, và nhiều ngành công nghiệp khác. Việc mạ kẽm giúp tăng độ bền, chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ của thép, làm cho nó phù hợp cho các môi trường khắc nghiệt và ứng dụng lâu dài.
2.3/ Thép hình Trung Quốc mạ kẽm nhúng nóng
Thép hình mạ kẽm nhúng nóng Trung Quốc là thép hình có bề mặt được phủ một lớp mạ kẽm thông qua quá trình ngâm trong chất lỏng kẽm nóng. Điều này tạo ra một lớp bảo vệ chống oxi hóa và ăn mòn, cung cấp độ bền cao và tuổi thọ kéo dài cho thép. Thép hình nhúng kẽm Trung Quốc phổ biến trong các công trình xây dựng và ngành công nghiệp khác, đáp ứng yêu cầu về bảo vệ và chịu được môi trường khắc nghiệt.
Tổng quan về thép hình Trung Quốc

Thép hình Trung Quốc là một loại thép hình được sản xuất tại Trung Quốc, có nhiều kích thước và hình dạng khác nhau, như thép hình chữ H, chữ U, chữ V, chữ L và nhiều loại khác. Sắt hình Trung Quốc được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp, xây dựng và các công trình dân dụng. Chất lượng và giá thép hình Trung Quốc thường khá cạnh tranh trên thị trường quốc tế.
1/ Thép hình Trung Quốc có đặc điểm gì?
Thép hình Trung Quốc là sản phẩm thép được nhập khẩu từ Trung Quốc, bao gồm các loại như thép hình I, H, V, U và nhiều loại khác. Mặc dù là hàng nhập khẩu, nhưng sắt hình Trung Quốc có giá thành rẻ hơn so với sản phẩm trong nước, nên được ưa chuộng trong nước và được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Sắt hình Trung Quốc được sản xuất với công nghệ hiện đại và đạt chuẩn quốc tế, có tuổi thọ cao và chất lượng cao với giá thành hợp lý.
2/ Ưu điểm và ứng dụng thép hình Trung Quốc
Ưu điểm của thép hình Trung Quốc là độ cứng tốt, độ bền cao, độ dẻo dai và tính đàn hồi cực tốt. Tuổi thọ sắt hình Trung Quốc khá cao, giúp nâng cao chất lượng công trình. Thép hình nhập khẩu Trung Quốc còn có khả năng chịu áp lực lớn, chống ăn mòn và ít bị oxy hóa trong môi trường khắc nghiệt. Bề mặt thép nhẵn bóng, trơn láng và có tính thẩm mỹ cao. Với trọng lượng nhẹ, sắt hình nhập khẩu Trung Quốc dễ dàng vận chuyển, thi công và lắp đặt. Được đánh giá cao và tin tưởng bởi người tiêu dùng.
Sắt hình Trung Quốc có ứng dụng chủ yếu trong các công trình xây dựng, bao gồm đường xá, cầu cống, công trình nhà ở, khu xí nghiệp, chung cư cao cấp, khu vui chơi, kho bãi hàng hóa, tấm chắn sàn, đường ray tàu hỏa và cột dầm trong hầm mỏ.
3/ Mác thép hình Trung Quốc phổ biến
Dưới đây là mác thép hình Trung Quốc phổ biến mà bạn có thể gặp trong ngành công nghiệp:
Mác thép: GOST 380-88, SB410, 3010, DIN, JIS G3101, EN, ANSI,S235JO, JIS G3101 SS400, ASTM A36, S355JR, S355JO, S235, S275, S355, Q345B, S275JR, S275JO,…
Địa chỉ mua thép hình Trung Quốc uy tín – Liki Steel

Bạn đang tìm đại lý phân phối thép hình Trung Quốc chính hãng, uy tín và giá cả hợp lý? Hãy đặt niềm tin vào Tôn Thép Liki Steel – sự lựa chọn không thể bỏ qua. Chúng tôi tự hào về những ưu điểm sau:
- Cung cấp hàng hóa chất lượng, đầy đủ hoá đơn, chứng từ và chứng chỉ chất lượng (CO-CQ) từ nhà máy sản xuất.
- Hệ thống cửa hàng rộng khắp cả nước, cam kết mang đến giá gốc tốt nhất trên thị trường.
- Dịch vụ vận chuyển miễn phí trong khu vực TPHCM và hỗ trợ trợ giá vận chuyển lên đến 50% cho khách hàng ở các tỉnh lân cận.
Chính sách ưu đãi và chiết khấu đặc biệt cho khách hàng thân thiết và mua số lượng lớn.
Nếu bạn cần thông tin thêm về thép hình Trung Quốc hoặc báo giá mới nhất, Tôn Thép Liki Steel luôn sẵn sàng và hỗ trợ giúp bạn tìm được sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.