Giá thép hộp vuông đen
Trên thị trường thép hộp hiện nay, sự biến động về giá đang giao động rất lớn và biến đổi không ngừng, do giá của các sản phẩm thép hộp phụ thuộc rất nhiều vào tính biến động thị trường mà thị trường thì thay đổi không ngừng mỗi ngày hay mỗi giờ. Và giá thép hộp vuông đen cũng không ngoại lệ.
Thép hộp vuông đen hiện nay đang có một trong những sản phẩm được sử dụng phổ biến và rộng rãi nhất bởi các tính năng ưu việt cho nên sự biến động về giá thép hộp vuông đen là vấn đề đang được quan tâm hàng đầu.
Như đã nói qua ở trên, giá thép hộp vuông đen hiện nay rất khó xác định chính xác tuy nhiên với kinh nghiệm hoạt động lâu năm trong nghề chúng tôi sẽ giúp bạn giải quyết vấn đề trên.
Sau đây công ty chúng tôi sẽ gửi đến quý khách bảng giá thép hộp vuông đen mới nhất được chúng tôi cập nhật trên thị trường. Bảng giá thép hộp vuông đen đa kích cỡ này không chính xác tuy nhiên chênh lệch với giá thép hộp vuông đen khi mua không quá 15%.
Quý khách có thể theo dõi thêm ở mục giá thép hộp vuông đen trên website của chúng tôi để cập nhật giá mới nhất.
| Thép hộp vuông đen (cạnh x cạnh) | Độ dày thành (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Giá/kg (vnđ) | Giá/cây (vnđ) |
| 14 x 14 mm | 1.0 | 2.41 | 15.450 | 37.235 |
| 1.1 | 2.63 | 15.450 | 40.634 | |
| 1.2 | 2.84 | 15.450 | 43.878 | |
| 1.4 | 3.25 | 15.450 | 50.213 | |
| 16 x 16 mm | 1.0 | 2.79 | 15.450 | 43.106 |
| 1.1 | 3.04 | 15.450 | 46.968 | |
| 1.2 | 3.29 | 15.450 | 50.831 | |
| 1.4 | 3.78 | 15.450 | 58.401 | |
| 20 x 20 mm | 1.0 | 3.54 | 15.450 | 54.693 |
| 1.1 | 3.87 | 15.450 | 59.792 | |
| 1.2 | 4.2 | 15.450 | 64.890 | |
| 1.4 | 4.83 | 15.450 | 74.624 | |
| 1.5 | 5.14 | 15.450 | 79.413 | |
| 1.8 | 6.05 | 15.450 | 93.473 | |
| 25 x 25 mm | 1.0 | 4.48 | 15.450 | 69.216 |
| 1.1 | 4.91 | 15.450 | 75.860 | |
| 1.2 | 5.33 | 15.450 | 82.349 | |
| 1.4 | 6.15 | 15.450 | 95.018 | |
| 1.5 | 6.56 | 15.450 | 101.352 | |
| 1.8 | 7.75 | 15.450 | 119.738 | |
| 2.0 | 8.52 | 15.450 | 131.634 | |
| 30 x 30 mm | 1.0 | 5.43 | 15.450 | 83.894 |
| 1.1 | 5.94 | 15.450 | 91.773 | |
| 1.2 | 6.46 | 15.450 | 99.807 | |
| 1.4 | 7.47 | 15.450 | 115.412 | |
| 1.5 | 7.97 | 15.450 | 123.137 | |
| 1.8 | 9.44 | 15.450 | 145.848 | |
| 2.0 | 10.4 | 15.450 | 160.680 | |
| 2.3 | 11.8 | 15.450 | 182.310 | |
| 2.5 | 12.72 | 15.450 | 196.524 | |
| 40 x 40 mm | 1.1 | 8.02 | 15.450 | 123.909 |
| 1.2 | 8.72 | 15.450 | 134.724 | |
| 1.4 | 10.11 | 15.450 | 156.200 | |
| 1.5 | 10.8 | 15.450 | 166.860 | |
| 1.8 | 12.83 | 15.450 | 198.224 | |
| 2.0 | 14.17 | 15.450 | 218.927 | |
| 2.3 | 16.14 | 15.450 | 249.363 | |
| 2.5 | 17.43 | 15.450 | 269.294 | |
| 2.8 | 19.33 | 15.450 | 298.649 | |
| 3.0 | 20.57 | 15.450 | 317.807 | |
| 50 x 50 mm | 1.1 | 10.09 | 15.450 | 155.891 |
| 1.2 | 10.98 | 15.450 | 169.641 | |
| 1.4 | 12.74 | 15.450 | 196.833 | |
| 1.5 | 13.62 | 15.450 | 210.429 | |
| 1.8 | 16.22 | 15.450 | 250.599 | |
| 2.0 | 17.94 | 15.450 | 277.173 | |
| 2.3 | 20.47 | 15.450 | 316.262 | |
| 2.5 | 22.14 | 15.450 | 342.063 | |
| 2.8 | 24.6 | 15.450 | 380.070 | |
| 3.0 | 26.23 | 15.450 | 405.254 | |
| 3.2 | 27.83 | 15.450 | 429.974 | |
| 60 x 60 mm | 1.1 | 12.16 | 15.450 | 187.872 |
| 1.2 | 13.24 | 15.450 | 204.558 | |
| 1.4 | 15.38 | 15.450 | 237.621 | |
| 1.5 | 16.45 | 15.450 | 254.153 | |
| 1.8 | 19.61 | 15.450 | 302.975 | |
| 2.0 | 21.7 | 15.450 | 335.265 | |
| 2.3 | 24.8 | 15.450 | 383.160 | |
| 2.5 | 26.85 | 15.450 | 414.833 | |
| 2.8 | 29.88 | 15.450 | 461.646 | |
| 3.0 | 31.88 | 15.450 | 492.546 | |
| 3.2 | 33.86 | 15.450 | 523.137 | |
| 90 x 90 mm | 1.5 | 24.93 | 15.450 | 385.169 |
| 1.8 | 29.79 | 15.450 | 460.256 | |
| 2.0 | 33.01 | 15.450 | 510.005 | |
| 2.3 | 37.8 | 15.450 | 584.010 | |
| 2.5 | 40.98 | 15.450 | 633.141 | |
| 2.8 | 45.7 | 15.450 | 706.065 | |
| 3.0 | 48.83 | 15.450 | 754.424 | |
| 3.2 | 51.94 | 15.450 | 802.473 | |
| 3.5 | 56.58 | 15.450 | 874.161 | |
| 3.8 | 61.17 | 15.450 | 945.077 | |
| 4.0 | 64.21 | 15.450 | 992.045 |
Thép hộp vuông đen là sản phẩm thép hộp có bề mặt cắt ngang hình vuông, có bề mặt đen hay xanh đen từ nguyên liệu sản xuất. Giống như các loại thép hộp khác loại sản phẩm này cũng có cấu tạo ruột rỗng, thân trụ thường được cắt với chiều dài 6m, 12m cũng có thể cắt theo nhu cầu. Thép hộp vuông đen hiện nay được sử dụng vô cùng phổ biến bởi tính ứng dụng cao.
| STT | Thông số | Mô tả |
| 1 | Kích thước | 14x14, 16x16, 20x20, 25x25, 30x30, 40x40, 50x50, 60x60, 75x75, 90x90 mm |
| 2 | Độ dày thép | 0.8 – 4.0 mm |
| 3 | Trọng lượng | 2.41 – 64.21 (Kg/cây 6m) |
| 4 | Dung sai | ±2 % |
| 5 | Chiều dài | 6m, 12m,…hoặc theo nhu cầu |
| 6 | Xuất xứ | Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Việt Nam… |
Thép hộp vuông đen được sử dụng phổ biến nhờ những ưu điểm vượt trội sau:
Như đã biết, thép hộp vuông đen hiện nay có các đặc tính vô cùng ưu việt, nhờ đó chúng được ứng dụng khá nhiều trong đời sống. Phổ biến ở một số ứng dụng như:
| Quy cách (cạnh x cạnh) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/cây) |
| 14 x 14 mm | 1.0 | 2.41 |
| 1.1 | 2.63 | |
| 1.2 | 2.84 | |
| 1.4 | 3.25 | |
| 16 x 16 mm | 1.0 | 2.79 |
| 1.1 | 3.04 | |
| 1.2 | 3.29 | |
| 1.4 | 3.78 | |
| 20 x 20 mm | 1.0 | 3.54 |
| 1.1 | 3.87 | |
| 1.2 | 4.20 | |
| 1.4 | 4.83 | |
| 1.5 | 5.14 | |
| 1.8 | 6.05 | |
| 25 x 25 mm | 1.0 | 4.48 |
| 1.1 | 4.91 | |
| 1.2 | 5.33 | |
| 1.4 | 6.15 | |
| 1.5 | 6.56 | |
| 1.8 | 7.75 | |
| 2.0 | 8.52 | |
| 30 x 30 mm | 1.0 | 5.43 |
| 1.1 | 5.94 | |
| 1.2 | 6.46 | |
| 1.4 | 7.47 | |
| 1.5 | 7.97 | |
| 1.8 | 9.44 | |
| 2.0 | 10.40 | |
| 2.3 | 11.80 | |
| 2.5 | 12.72 | |
| 40 x 40 mm | 0.8 | 5.88 |
| 1.0 | 7.31 | |
| 1.1 | 8.02 | |
| 1.2 | 8.72 | |
| 1.4 | 10.11 | |
| 1.5 | 10.80 | |
| 1.8 | 12.83 | |
| 2.0 | 14.17 | |
| 2.3 | 16.14 | |
| 2.5 | 17.43 | |
| 2.8 | 19.33 | |
| 3.0 | 20.57 | |
| 50 x 50 mm | 1.1 | 10.09 |
| 1.2 | 10.98 | |
| 1.4 | 12.74 | |
| 1.5 | 13.62 | |
| 1.8 | 16.22 | |
| 2.0 | 17.94 | |
| 2.3 | 20.47 | |
| 2.5 | 22.14 | |
| 2.8 | 24.60 | |
| 3.0 | 26.23 | |
| 3.2 | 27.83 | |
| 60 x 60 mm | 1.1 | 12.16 |
| 1.2 | 13.24 | |
| 1.4 | 15.38 | |
| 1.5 | 16.45 | |
| 1.8 | 19.61 | |
| 2.0 | 21.70 | |
| 2.3 | 24.80 | |
| 2.5 | 26.85 | |
| 2.8 | 29.88 | |
| 3.0 | 31.88 | |
| 3.2 | 33.86 | |
| 75 x 75 mm | 1.5 | 20.68 |
| 1.8 | 24.69 | |
| 2.0 | 27.34 | |
| 2.3 | 31.29 | |
| 2.5 | 33.89 | |
| 2.8 | 37.77 | |
| 3.0 | 40.33 | |
| 3.2 | 42.87 | |
| 90 x 90 mm | 1.5 | 24.93 |
| 1.8 | 29.79 | |
| 2.0 | 33.01 | |
| 2.3 | 37.80 | |
| 2.5 | 40.98 | |
| 2.8 | 45.70 | |
| 3.0 | 48.83 | |
| 3.2 | 51.94 | |
| 3.5 | 56.58 | |
| 3.8 | 61.17 | |
| 4.0 | 64.21 |
Thép hộp vuông đen hiện nay được sản xuất từ một sô nguyên liệu sau:
Những nguyên liệu này thường là những nguyên liệu được khai thác từ các quặng dưới lòng đất.
Thép hộp vuông đen được sản xuất theo quy trình sau:
Giai đoạn 1: Giai đoạn xử lý quặng nguyên liệu
Mang quặng nguyên liệu đi nung nóng ở nhiệt độ nhất định cho đến khi nguyên liệu được nóng chảy (hot metal)
Giai đoạn 2: Tạo dòng thép nóng chảy
Đưa nguyên liệu đã nóng chảy và lò cho tới khi lò đạt 2000℃ khi đó quặng thép sẽ trở thành thép đen nóng chảy
Sau đó, tinh lọc thép đen để trở thành thép nóng chảy nguyên chất
Tiếp theo, xử lý thép nóng chảy được xử lý, tách tạp chất.
Giai đoạn 3: Đúc tiếp liệu
Đưa dòng kim loại đã xử lý tới lò đúc phôi, cho ra 3 dòng phôi cơ bản khác nhau: Phôi thanh, phôi phiến, phôi bloom.
Các loại phôi này được giữ nóng nguyên hoặc làm nguội.
Giai đoạn 4: Cán
Tùy theo dây chuyền cán nóng hay nguội mà đưa phôi thép nóng, nguội vào dây chuyền cán cho phù hợp.
Công đoạn 5: Cho ra thành phẩm, kiểm tra và phân kho.
Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều thương hiệu sản xuất thép hộp vuông đen có giá thành cũng như chất lượng khác nhau. Để giúp quý khách dễ dàng cân nhắc lựa chọn thương hiệu thép hộp vuông đen cho phù hợp sau đây chúng tôi sẽ đưa ra một số thương hiệu thép hộp vuông đen uy tín lâu năm trên thị trường.
Nếu cần thêm thông tin của các thương hiệu thép hộp vuông khác, quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi để được giải đáp.
Trên đây là một số điểm cơ bản quý khách hãy lưu ý trước khi đặt mua thép hộp vuông. Để nhanh chóng và tiện lợi nhất quý khách hãy liên hệ ngay với chúng tôi.
Riêng ở khu vực Tp.HCM, nếu nhắc đến đơn vị phân phối thép hộp vuông đen đa kích cỡ không thể không nhắc đến công ty chúng tôi. Với kinh nghiệm lâu năm trong nghề chúng tôi luôn mang đến cho khách hàng những cam kết sau:
Đặc biệt, chúng tôi luôn có những ưu đãi dành riêng cho quý khách hàng lên tới 10%, gọi ngay cho chúng tôi để biết thêm thông tin.
Như vậy, ở bài viết này chúng tôi đã cung cấp cho quý khách bảng giá thép hộp vuông đen mới nhất cũng như các thông tin liên quan đến sản phẩm này. Nếu quý khách cần thêm thông tin hoặc cần tư vấn và báo giá chính xác hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay.