Giá Thép Hộp Vuông Đen Mới Nhất Hôm Nay

Giá thép hộp vuông đen

Trên thị trường thép hộp hiện nay, sự biến động về giá đang giao động rất lớn và biến đổi không ngừng, do giá của các sản phẩm thép hộp phụ thuộc rất nhiều vào tính biến động thị trường mà thị trường thì thay đổi không ngừng mỗi ngày hay mỗi giờ. Và giá thép hộp vuông đen cũng không ngoại lệ.

Thép hộp vuông đen hiện nay đang có một trong những sản phẩm được sử dụng phổ biến và rộng rãi nhất bởi các tính năng ưu việt cho nên sự biến động về giá thép hộp vuông đen là vấn đề đang được quan tâm hàng đầu.

Báo giá thép hộp vuông đen 2022

Như đã nói qua ở trên, giá thép hộp vuông đen hiện nay rất khó xác định chính xác tuy nhiên với kinh nghiệm hoạt động lâu năm trong nghề chúng tôi sẽ giúp bạn giải quyết vấn đề trên.

Thép hộp vuông đen có giá biến dộng theo thị trường
Thép hộp vuông đen có giá biến dộng theo thị trường

Sau đây công ty chúng tôi sẽ gửi đến quý khách bảng giá thép hộp vuông đen mới nhất được chúng tôi cập nhật trên thị trường. Bảng giá thép hộp vuông đen đa kích cỡ này không chính xác tuy nhiên chênh lệch với giá thép hộp vuông đen khi mua không quá 15%.

Quý khách có thể theo dõi thêm ở mục giá thép hộp vuông đen trên website của chúng tôi để cập nhật giá mới nhất.

Bảng báo giá thép hộp vuông đen 2022

Thép hộp vuông đen (cạnh x cạnh) Độ dày thành
(mm)
Trọng lượng
(kg/cây 6m)
Giá/kg (vnđ) Giá/cây (vnđ)
14 x 14 mm 1.0 2.41 15.450 37.235
1.1 2.63 15.450 40.634
1.2 2.84 15.450 43.878
1.4 3.25 15.450 50.213
16 x 16 mm 1.0 2.79 15.450 43.106
1.1 3.04 15.450 46.968
1.2 3.29 15.450 50.831
1.4 3.78 15.450 58.401
20 x 20 mm 1.0 3.54 15.450 54.693
1.1 3.87 15.450 59.792
1.2 4.2 15.450 64.890
1.4 4.83 15.450 74.624
1.5 5.14 15.450 79.413
1.8 6.05 15.450 93.473
25 x 25 mm 1.0 4.48 15.450 69.216
1.1 4.91 15.450 75.860
1.2 5.33 15.450 82.349
1.4 6.15 15.450 95.018
1.5 6.56 15.450 101.352
1.8 7.75 15.450 119.738
2.0 8.52 15.450 131.634
30 x 30 mm 1.0 5.43 15.450 83.894
1.1 5.94 15.450 91.773
1.2 6.46 15.450 99.807
1.4 7.47 15.450 115.412
1.5 7.97 15.450 123.137
1.8 9.44 15.450 145.848
2.0 10.4 15.450 160.680
2.3 11.8 15.450 182.310
2.5 12.72 15.450 196.524
40 x 40 mm 1.1 8.02 15.450 123.909
1.2 8.72 15.450 134.724
1.4 10.11 15.450 156.200
1.5 10.8 15.450 166.860
1.8 12.83 15.450 198.224
2.0 14.17 15.450 218.927
2.3 16.14 15.450 249.363
2.5 17.43 15.450 269.294
2.8 19.33 15.450 298.649
3.0 20.57 15.450 317.807
50 x 50 mm 1.1 10.09 15.450 155.891
1.2 10.98 15.450 169.641
1.4 12.74 15.450 196.833
1.5 13.62 15.450 210.429
1.8 16.22 15.450 250.599
2.0 17.94 15.450 277.173
2.3 20.47 15.450 316.262
2.5 22.14 15.450 342.063
2.8 24.6 15.450 380.070
3.0 26.23 15.450 405.254
3.2 27.83 15.450 429.974
60 x 60 mm 1.1 12.16 15.450 187.872
1.2 13.24 15.450 204.558
1.4 15.38 15.450 237.621
1.5 16.45 15.450 254.153
1.8 19.61 15.450 302.975
2.0 21.7 15.450 335.265
2.3 24.8 15.450 383.160
2.5 26.85 15.450 414.833
2.8 29.88 15.450 461.646
3.0 31.88 15.450 492.546
3.2 33.86 15.450 523.137
90 x 90 mm 1.5 24.93 15.450 385.169
1.8 29.79 15.450 460.256
2.0 33.01 15.450 510.005
2.3 37.8 15.450 584.010
2.5 40.98 15.450 633.141
2.8 45.7 15.450 706.065
3.0 48.83 15.450 754.424
3.2 51.94 15.450 802.473
3.5 56.58 15.450 874.161
3.8 61.17 15.450 945.077
4.0 64.21 15.450 992.045

Lưu ý về giá thép hộp vuông đen 2022 trên:

  • Báo giá thép hộp vuông đen trên đã bao gồm thuế GTGT
  • Chưa bao gồm các chương trình chiết khấu hay khuyến mãi khác
  • Chúng tôi cam kết giá thép hộp vuông đen tốt nhất thị trường 
  • Xuất hóa đơn theo hợp đồng
  • Miễn phí vận chuyển toàn miền Nam  

Thép hộp vuông đen là gì? 

Thép hộp vuông đen là sản phẩm thép hộp có bề mặt cắt ngang hình vuông, có bề mặt đen hay xanh đen từ nguyên liệu sản xuất. Giống như các loại thép hộp khác loại sản phẩm này cũng có cấu tạo ruột rỗng, thân trụ thường được cắt với chiều dài 6m, 12m cũng có thể cắt theo nhu cầu. Thép hộp vuông đen hiện nay được sử dụng vô cùng phổ biến bởi tính ứng dụng cao.  

1/ Tiêu chuẩn sản xuất thép hộp vuông đen

STT Thông số Mô tả
1 Kích thước  14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90 mm 
2 Độ dày thép 0.8 – 4.0 mm
3 Trọng lượng  2.41 – 64.21 (Kg/cây 6m)
4 Dung sai  ±2 %
5 Chiều dài 6m, 12m,…hoặc theo nhu cầu
6 Xuất xứ Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Việt Nam…

2/ Tại sao thép hộp vuông đen được sử dụng phổ biến?

Thép hộp vuông đen được sử dụng phổ biến nhờ những ưu điểm vượt trội sau:

  • Được sản xuất với quy trình đạt chuẩn đạt chất lượng cao
  • Độ cứng tốt, không bị nứt hay cong vênh khi va đập hay trong quá trình sử dụng
  • Khả năng chịu nhiệt cao
  • Đạt độ dày tiêu chuẩn giúp sản phẩm có kết cấu bền chắc
  • Sản phẩm có tính dẻo, dễ uốn nắn hay định hình trong quá trình sử dụng
  • Nhẹ nhờ ruột rỗng hỗ trợ vận chuyển, thi công
  • Tính ứng dụng cao
  • Không tốn phí bảo trì
  • Giá thép hộp vuông đen hiện nay khá rẻ, cạnh tranh thị trường
Thép hộp vuông đen có độ cứng tốt không bị biến dạng hay cong vênh trong quá trình sử dụng
Thép hộp vuông đen có độ cứng tốt không bị biến dạng hay cong vênh trong quá trình sử dụng

3/ Các ứng dụng của thép hộp vuông đen phổ biến

Như đã biết, thép hộp vuông đen hiện nay có các đặc tính vô cùng ưu việt, nhờ đó chúng được ứng dụng khá nhiều trong đời sống. Phổ biến ở một số ứng dụng như: 

  • Quan trọng nhất phải kể đến là ứng dụng làm trần, khung, kết cấu thép,…trong các công trình xây dựng hay nhà tiền chế
  • Trong ngành đóng tàu: thép hộp vuông đen được sử dụng làm buồng lái, tay vịn,…
  • Ở ngành nông nghiệp, sản phẩm được dùng để làm giàn trồng cây, che nắng,…
  • Ở lĩnh vực sản xuất ô tô: Ứng dụng làm khung xe, bửng xe tải, thùng xe,…
  • Ngoài ra, một số lĩnh vực như nội thất, cầu đường, cơ khí,…cũng là lĩnh vực sử dụng thép hộp vuông đen.

4/ Bảng tra kích thước thép hộp vuông đen

Quy cách
(cạnh x cạnh)
Độ dày
(mm)
Trọng lượng
(Kg/cây)
14 x 14 mm 1.0 2.41
1.1 2.63
1.2 2.84
1.4 3.25
16 x 16 mm 1.0 2.79
1.1 3.04
1.2 3.29
1.4 3.78
20 x 20 mm 1.0 3.54
1.1 3.87
1.2 4.20
1.4 4.83
1.5 5.14
1.8 6.05
25 x 25 mm 1.0 4.48
1.1 4.91
1.2 5.33
1.4 6.15
1.5 6.56
1.8 7.75
2.0 8.52
30 x 30 mm 1.0 5.43
1.1 5.94
1.2 6.46
1.4 7.47
1.5 7.97
1.8 9.44
2.0 10.40
2.3 11.80
2.5 12.72
40 x 40 mm 0.8 5.88
1.0 7.31
1.1 8.02
1.2 8.72
1.4 10.11
1.5 10.80
1.8 12.83
2.0 14.17
2.3 16.14
2.5 17.43
2.8 19.33
3.0 20.57
50 x 50 mm 1.1 10.09
1.2 10.98
1.4 12.74
1.5 13.62
1.8 16.22
2.0 17.94
2.3 20.47
2.5 22.14
2.8 24.60
3.0 26.23
3.2 27.83
60 x 60 mm 1.1 12.16
1.2 13.24
1.4 15.38
1.5 16.45
1.8 19.61
2.0 21.70
2.3 24.80
2.5 26.85
2.8 29.88
3.0 31.88
3.2 33.86
75 x 75 mm 1.5 20.68
1.8 24.69
2.0 27.34
2.3 31.29
2.5 33.89
2.8 37.77
3.0 40.33
3.2 42.87
90 x 90 mm 1.5 24.93
1.8 29.79
2.0 33.01
2.3 37.80
2.5 40.98
2.8 45.70
3.0 48.83
3.2 51.94
3.5 56.58
3.8 61.17
4.0 64.21

Quy trình sản xuất thép hộp vuông đen

1/ Nguyên liệu sản xuất thép hộp vuông đen

Thép hộp vuông đen hiện nay được sản xuất từ một sô nguyên liệu sau: 

  • Pellet (quặng viên)
  • Iron ore (quặng sắt)
  • Limestone (đá vôi)
  • Thép phế liệu 
  • Quặng thiêu kết và các chất phụ gia như (than cốc)

Những nguyên liệu này thường là những nguyên liệu được khai thác từ các quặng dưới lòng đất. 

2/ Quy trình sản xuất thép hộp vuông đen

Thép hộp vuông đen được sản xuất theo quy trình sau: 

Giai đoạn 1: Giai đoạn xử lý quặng nguyên liệu

Mang quặng nguyên liệu đi nung nóng ở nhiệt độ nhất định cho đến khi nguyên liệu được nóng chảy (hot metal)

Giai đoạn 2: Tạo dòng thép nóng chảy

Đưa nguyên liệu đã nóng chảy và lò cho tới khi lò đạt 2000℃ khi đó quặng thép sẽ trở thành thép đen nóng chảy

Sau đó, tinh lọc thép đen để trở thành thép nóng chảy nguyên chất

Tiếp theo, xử lý thép nóng chảy được xử lý, tách tạp chất.

Giai đoạn 3: Đúc tiếp liệu

Đưa dòng kim loại đã xử lý tới lò đúc phôi, cho ra 3 dòng phôi cơ bản khác nhau: Phôi thanh, phôi phiến, phôi bloom.

Các loại phôi này được giữ nóng nguyên hoặc làm nguội.

Giai đoạn 4: Cán

Tùy theo dây chuyền cán nóng hay nguội mà đưa phôi thép nóng, nguội vào dây chuyền cán cho phù hợp.

Công đoạn 5: Cho ra thành phẩm, kiểm tra và phân kho.

Một số thương hiệu sản xuất thép hộp vuông đen uy tín hiện nay

Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều thương hiệu sản xuất thép hộp vuông đen có giá thành cũng như chất lượng khác nhau. Để giúp quý khách dễ dàng cân nhắc lựa chọn thương hiệu thép hộp vuông đen cho phù hợp sau đây chúng tôi sẽ đưa ra một số thương hiệu thép hộp vuông đen uy tín lâu năm trên thị trường.

1/ Thép hộp vuông đen Hòa Phát 

  • Có uy tín thương hiệu lâu năm, đặc biệt được đánh giá cao về chất lượng
  • Là doanh nghiệp dẫn đầu nước ta về sản lượng sản xuất và tiêu thụ sắt thép 
  • Dây chuyền sản xuất hiện đại, nguyên liệu nhập khẩu nước ngoài
  • Sản phẩm đạt các tiêu chuẩn khắt khe 
  • Đa dạng kích thước, có sản xuất cả những dòng thép hộp vuông đen cỡ lớn 

2/ Thép hộp vuông đen Hoa Sen 

Hoa Sen Group đạt các chứng chỉ quốc tế về chất lượng sản phẩm
Hoa Sen Group đạt các chứng chỉ quốc tế về chất lượng sản phẩm
  • Sản xuất sắt thép với công nghệ đạt chuẩn NOF
  • Sản lượng tiêu thụ đứng thứ 2 trong nước
  • Xuất khẩu sản lượng tôn thép nhất nhì thị trường Đông Nam Á
  • Đạt các chứng nhận quốc tế về sản phẩm chất lượng
  • Chất lượng sản phẩm đồng đều
  • Giá thép hộp vuông đen Hoa Sen tương đối cạnh tranh nhờ khâu kiểm soát chi phí trong sản xuất 

3/ Thép hộp vuông đen Sendo Việt Nhật

  • doanh nghiệp trẻ có uy tín trên thị trường
  • Sẵn sàng đổi mới đáp ứng nhu cầu thị trường
  • Dây chuyền sản xuất hiện đại nhập khẩu từ Đài Loan
  • Sản phẩm đạt chuẩn, đồng đều về chất lượng
  • Đa dạng chủng loại, kích thước cũng như độ dày
  • Giá thép hộp vuông đen Sendo Việt Nhật vô cùng cạnh tranh. 

Nếu cần thêm thông tin của các thương hiệu thép hộp vuông khác, quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi để được giải đáp.

Một số điểm cần chú ý khi chọn mua thép hộp vuông đen. Địa chỉ bán thép hộp vuông đen giá rẻ ở Tp.Hcm.

1/ Một số điểm cần lưu ý khi chọn mua thép hộp vuông đen 

  • Hãy đảm bảo chọn mua được sản phẩm chính hãng
  • Không nên ham hàng giá rẻ, chắc chắn là hàng giả gây ảnh hưởng nghiệp trọng đến công trình xây dựng
  • Chọn những đơn vị phân phối uy tín có giá tốt nhất
  • Trước khi đặt mua thép hộp vuông đen cần lưu ý tính chất công trình để lựa chọn thương hiệu thép hộp cho phù hợp
  • Đặc biệt cần ước tính số lượng thép hộp vuông đen cần sử dụng cho công trình trước khi tiến hành đặt mua
  • Tham khảo thêm ý kiến người thân hay xem đánh giá của đơn vị phân phối.

Trên đây là một số điểm cơ bản quý khách hãy lưu ý trước khi đặt mua thép hộp vuông. Để nhanh chóng và tiện lợi nhất quý khách hãy liên hệ ngay với chúng tôi. 

2/ Địa chỉ bán thép hộp vuông đen giá rẻ ở Tp.HCM? 

Riêng ở khu vực Tp.HCM, nếu nhắc đến đơn vị phân phối thép hộp vuông đen đa kích cỡ không thể không nhắc đến công ty chúng tôi. Với kinh nghiệm lâu năm trong nghề chúng tôi luôn mang đến cho khách hàng những cam kết sau: 

  • Tất cả sản phẩm được phân phối bởi công ty chúng tôi là hàng đặt chuẩn chất lượng
  • Chúng tôi là đơn vị phân phối ủy quyền từ nhà máy sản xuất chính hãng
  • Có đầy đủ chứng từ liên quan đến sản phẩm 
  • Cam kết giá thép hộp vuông đen chúng tôi phân phối rẻ nhất hiện nay
  • Có tất cả các kích thước hộp vuông của các thương hiệu khác nhau cho khách hàng lựa chọn
  • Miễn phí vận chuyển tới tận công trình.
Thép hộp vuông đen được phân phối tại công ty chúng tôi là hàng chính hãng, miễn phí vận chuyển tận nơi
Thép hộp vuông đen được phân phối tại công ty chúng tôi là hàng chính hãng, miễn phí vận chuyển tận nơi

Đặc biệt, chúng tôi luôn có những ưu đãi dành riêng cho quý khách hàng lên tới 10%, gọi ngay cho chúng tôi để biết thêm thông tin.

Như vậy, ở bài viết này chúng tôi đã cung cấp cho quý khách bảng giá thép hộp vuông đen mới nhất cũng như các thông tin liên quan đến sản phẩm này. Nếu quý khách cần thêm thông tin hoặc cần tư vấn và báo giá chính xác hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Nội dung thuộc bản quyền Liki Steel !!