Sự đa dạng về xuất xứ của thép hình tạo ra cơ hội lựa chọn cho người tiêu dùng phù hợp với các công trình của họ. Trong số đó, thép hình Quyền Quyên được sản xuất bởi công ty TNHH Thép Quyền Quyên đã trở thành một sản phẩm nổi tiếng trên thị trường.
Nhà máy tôn thép Liki Steel cung cấp thép hình Quyền Quyên chính hãng, giá gốc cạnh tranh số 1 thị trường. Các loại thép hình Quyền Quyên đa dạng quy cách, kích thước, độ dày đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng. Quý khách cần báo giá thép hình Quyền Quyên vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn, báo giá ngay và có cơ hội nhận ưu đãi giảm giá đến 5% trong hôm nay.
Báo giá thép hình Quyền Quyên hôm nay 03/04/2025

Nhà máy tôn Liki Steel xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép hình Quyền Quyên cập nhật mới nhất 04/2025 để quý khách tham khảo. Bảng giá thép hình Quyền Quyên cụ thể dưới đây.
Bảng giá thép hình V Quyền Quyên
Thép V đen
- Độ dày thép: 3 ly đến 15 ly
- Chiều dài mỗi cây thép: 6 mét
- Giá 1 cây thép hình đen Quyền Quyên từ 232.000 – 2.777.000 VNĐ/cây (vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác).
QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY | GIÁ THÉP V ĐEN | |
CÂY 1M (VNĐ) | CÂY 6M (VNĐ) | |||
V63*63 | 3.00 | 21.00 | 11.400 | 239.000 |
3.50 | 23.00 | 11.400 | 262.000 | |
3.80 | 24.00 | 11.400 | 274.000 | |
4.00 | 25.00 | 11.400 | 285.000 | |
4.30 | 26.00 | 11.400 | 296.000 | |
4.50 | 27.00 | 11.400 | 308.000 | |
4.80 | 28.00 | 11.400 | 319.000 | |
5.00 | 29.00 | 11.400 | 331.000 | |
5.50 | 30.00 | 11.400 | 342.000 | |
6.00 | 31.00 | 11.400 | 353.000 | |
V70*70 | 5.00 | 32.00 | 11.700 | 374.000 |
6.00 | 37.00 | 11.700 | 432.000 | |
7.00 | 42.00 | 11.700 | 491.000 | |
8.00 | 48.00 | 11.700 | 561.000 | |
V75*75 | 5.00 | 34.00 | 11.700 | 397.000 |
6.00 | 39.00 | 11.700 | 456.000 | |
7.00 | 46.00 | 11.700 | 538.000 | |
8.00 | 52.00 | 11.700 | 608.000 | |
V80*80 | 6.00 | 42.00 | 11.900 | 503.000 |
7.00 | 48.00 | 11.900 | 575.000 | |
8.00 | 56.00 | 11.900 | 670.000 | |
V90*90 | 7.00 | 56.00 | 11.900 | 670.000 |
8.00 | 62.00 | 11.900 | 742.000 | |
9.00 | 70.00 | 11.900 | 838.000 | |
V100*100 | 7.00 | 62.00 | 11.900 | 742.000 |
8.00 | 67.00 | 11.900 | 802.000 | |
10.00 | 84.00 | 11.900 | 1.005.000 | |
10.00 | 90.00 | 11.900 | 1.077.000 | |
V120*120 | 8.00 | 88.20 | 12.400 | 1.089.000 |
10.00 | 109.20 | 12.400 | 1.349.000 | |
12.00 | 130.20 | 12.400 | 1.608.000 | |
V125*125 | 10.00 | 114.78 | 12.400 | 1.418.000 |
12.00 | 136.20 | 12.400 | 1.682.000 | |
V130*130 | 10.00 | 118.80 | 12.400 | 1.467.000 |
12.00 | 140.40 | 12.400 | 1.734.000 | |
V150*150 | 10.00 | 138.00 | 13.700 | 1.901.000 |
12.00 | 163.98 | 13.700 | 2.259.000 | |
15.00 | 201.60 | 13.700 | 2.777.000 |
Thép V mạ kẽm:
- Độ dày thép: 3 ly đến 15 ly
- Chiều dài mỗi cây thép: 6 mét
- Giá 1 cây thép hình mạ kẽm Quyền Quyên từ 319.000 – 3.543.000 VNĐ/cây (vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác).
QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY | GIÁ THÉP V MẠ KẼM (VNĐ/CÂY 6M) |
V63*63 | 3.00 | 21.00 | 319.000 |
3.50 | 23.00 | 350.000 | |
3.80 | 24.00 | 365.000 | |
4.00 | 25.00 | 380.000 | |
4.30 | 26.00 | 395.000 | |
4.50 | 27.00 | 410.000 | |
4.80 | 28.00 | 426.000 | |
5.00 | 29.00 | 441.000 | |
5.50 | 30.00 | 456.000 | |
6.00 | 31.00 | 471.000 | |
V70*70 | 5.00 | 32.00 | 496.000 |
6.00 | 37.00 | 573.000 | |
7.00 | 42.00 | 650.000 | |
8.00 | 48.00 | 743.000 | |
V75*75 | 5.00 | 34.00 | 526.000 |
6.00 | 39.00 | 604.000 | |
7.00 | 46.00 | 712.000 | |
8.00 | 52.00 | 805.000 | |
V80*80 | 6.00 | 42.00 | 662.000 |
7.00 | 48.00 | 757.000 | |
8.00 | 56.00 | 883.000 | |
V90*90 | 7.00 | 56.00 | 883.000 |
8.00 | 62.00 | 978.000 | |
9.00 | 70.00 | 1.104.000 | |
V100*100 | 7.00 | 62.00 | 978.000 |
8.00 | 67.00 | 1.057.000 | |
10.00 | 84.00 | 1.325.000 | |
10.00 | 90.00 | 1.419.000 | |
V120*120 | 8.00 | 88.20 | 1.424.000 |
10.00 | 109.20 | 1.764.000 | |
12.00 | 130.20 | 2.103.000 | |
V125*125 | 10.00 | 114.78 | 1.854.000 |
12.00 | 136.20 | 2.200.000 | |
V130*130 | 10.00 | 118.80 | 1.919.000 |
12.00 | 140.40 | 2.267.000 | |
V150*150 | 10.00 | 138.00 | 2.425.000 |
12.00 | 163.98 | 2.882.000 | |
15.00 | 201.60 | 3.543.000 |
Tham Khảo Bảng Giá Thép V Quyền Quyên Mới Nhất
Thép V mạ kẽm nhúng nóng
- Độ dày thép: 3 ly đến 15 ly
- Chiều dài mỗi cây thép: 6 mét
- Giá 1 cây thép hình mạ kẽm nhúng nóng từ 454.000 – 4.417.000VNĐ/cây (vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác).
QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | KG/CÂY | GIÁ THÉP V MẠ KẼM NHÚNG NÓNG (VNĐ/CÂY 6M) |
V63*63 | 3.00 | 21.00 | 454.000 |
3.50 | 23.00 | 497.000 | |
3.80 | 24.00 | 519.000 | |
4.00 | 25.00 | 540.000 | |
4.30 | 26.00 | 562.000 | |
4.50 | 27.00 | 571.000 | |
4.80 | 28.00 | 592.000 | |
5.00 | 29.00 | 613.000 | |
5.50 | 30.00 | 634.000 | |
6.00 | 31.00 | 655.000 | |
V70*70 | 5.00 | 32.00 | 686.000 |
6.00 | 37.00 | 793.000 | |
7.00 | 42.00 | 900.000 | |
8.00 | 48.00 | 1.028.000 | |
V75*75 | 5.00 | 34.00 | 672.000 |
6.00 | 39.00 | 771.000 | |
7.00 | 46.00 | 909.000 | |
8.00 | 52.00 | 1.028.000 | |
V80*80 | 6.00 | 42.00 | 842.000 |
7.00 | 48.00 | 963.000 | |
8.00 | 56.00 | 1.123.000 | |
V90*90 | 7.00 | 56.00 | 1.123.000 |
8.00 | 62.00 | 1.244.000 | |
9.00 | 70.00 | 1.404.000 | |
V100*100 | 7.00 | 62.00 | 1.244.000 |
8.00 | 67.00 | 1.344.000 | |
10.00 | 84.00 | 1.685.000 | |
10.00 | 90.00 | 1.805.000 | |
V120*120 | 8.00 | 88.20 | 1.804.000 |
10.00 | 109.20 | 2.233.000 | |
12.00 | 130.20 | 2.662.000 | |
V125*125 | 10.00 | 114.78 | 2.347.000 |
12.00 | 136.20 | 2.785.000 | |
V130*130 | 10.00 | 118.80 | 2.429.000 |
12.00 | 140.40 | 2.871.000 | |
V150*150 | 10.00 | 138.00 | 3.023.000 |
12.00 | 163.98 | 3.593.000 | |
15.00 | 201.60 | 4.417.000 |
Lưu ý bảng giá thép hình Quyền Quyên
Xin lưu ý báo giá thép hình Quyền Quyên có thể không cố định và thay đổi / phụ thuộc vào các yếu số như thời điểm mua, số lượng mua, loại sản phẩm và vị trí giao hàng, … vv. Vui lòng liên hệ trực tiếp với Tôn Thép Liki Steel để có báo giá Quyền Quyên mới nhất và chính xác nhất.
So sánh bảng giá thép hình Quyền Quyên với các loại thép hình khác
Xem thêm bảng giá các loại thép hình khác trên thị trường:
Sơ lược thép hình Quyền Quyên
Thép hình Quyền Quyên là một loại sắt thép có hình dạng đặc biệt như V, U, H, I và các hình dạng khác. Nó có khả năng chịu lực, chịu trọng tải và độ bền cao. Thép hình Quyền Quyên được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng và công nghiệp.
1/ Thép hình Quyền Quyên có ưu điểm gì?
Thép hình Quyền Quyên có những ưu điểm nổi bật như độ cứng, độ bền và khả năng chịu lực cao. Nó cũng có khả năng chống rung, kháng hóa chất và chịu nhiệt độ môi trường. Thép này còn có khả năng chống ăn mòn từ axit, hóa chất và nhiệt độ, đảm bảo tính bền vững cho các công trình sử dụng.
2/ Ứng dụng thép hình Quyền Quyên
Thép hình Quyền Quyên được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, bao gồm các công trình nhà dân dụng, nhà tiền chế, và còn được ứng dụng trong các lĩnh vực khác như thùng xe, khung sườn xe và ngành công nghiệp cơ khí.
Thông số kỹ thuật thép hình Quyền Quyên

Thông số kỹ thuật của thép hình, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định khả năng và tính năng của nó.
1/ Cấu tạo hóa học

2/ Tính chất cơ học, lý tính

3/ Tiêu chuẩn mác thép
thép hình Quyền Quyên được sản xuất theo các tiêu chuẩn sau:
- Mác thép: A36, SS400, Q235B, S235JR, GR.A, GR.B,… theo các tiêu chuẩn GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ASTM A36.
- Nhà sản xuất: Công ty TNHH Thép Quyền Quyên.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6000 (mm).
4/ Bảng tra quy cách, trọng lượng thép hình Quyền Quyên
Quy Cách | Chiều dài (m) | Trọng lượng 1 cây thép (kg/m) | Trọng lượng cây 6m (kg/cây) |
V 25 x 25 x 2.5ly | 6 | 0.92 | 5.5 |
V 25 x 25 x 3ly | 6 | 1.12 | 6.7 |
V 30 x 30 x 2.0ly | 6 | 0.83 | 5.0 |
V 30 x 30 x 2.5ly | 6 | 0.92 | 5.5 |
V 30 x 30 x 3ly | 6 | 1.25 | 7.5 |
V 30 x 30 x 3ly | 6 | 1.36 | 8.2 |
V 40 x 40 x 2ly | 6 | 1.25 | 7.5 |
V 40 x 40 x 2.5ly | 6 | 1.42 | 8.5 |
V 40 x 40 x 3ly | 6 | 1.67 | 10.0 |
V 40 x 40 x 3.5ly | 6 | 1.92 | 11.5 |
V 40 x 40 x 4ly | 6 | 2.08 | 12.5 |
V 40 x 40 x 5ly | 6 | 2.95 | 17.7 |
V 45 x 45 x 4ly | 6 | 2.74 | 16.4 |
V 45 x 45 x 5ly | 6 | 3.38 | 20.3 |
V 50 x 50 x 3ly | 6 | 2.17 | 13.0 |
V 50 x 50 x 3,5ly | 6 | 2.50 | 15.0 |
V 50 x 50 x 4ly | 6 | 2.83 | 17.0 |
V 50 x 50 x 4.5ly | 6 | 3.17 | 19.0 |
V 50 x 50 x 5ly | 6 | 3.67 | 22.0 |
V 60 x 60 x 4ly | 6 | 3.68 | 22.1 |
V 60 x 60 x 5ly | 6 | 4.55 | 27.3 |
V 60 x 60 x 6ly | 6 | 5.37 | 32.2 |
V 63 x 63 x 4ly | 6 | 3.58 | 21.5 |
V 63 x 63 x 5ly | 6 | 4.50 | 27.0 |
V 63 x 63 x 6ly | 6 | 4.75 | 28.5 |
V 65 x 65 x 5ly | 6 | 5.00 | 30.0 |
V 65 x 65 x 6ly | 6 | 5.91 | 35.5 |
V 65 x 65 x 8ly | 6 | 7.66 | 46.0 |
V 70 x 70 x 5.0ly | 6 | 5.17 | 31.0 |
V 70 x 70 x 6.0ly | 6 | 6.83 | 41.0 |
V 70 x 70 x 7ly | 6 | 7.38 | 44.3 |
V 75 x 75 x 4.0ly | 6 | 5.25 | 31.5 |
V 75 x 75 x 5.0ly | 6 | 5.67 | 34.0 |
V 75 x 75 x 6.0ly | 6 | 6.25 | 37.5 |
V 75 x 75 x 7.0ly | 6 | 6.83 | 41.0 |
V 75 x 75 x 8.0ly | 6 | 8.67 | 52.0 |
V 75 x 75 x 9ly | 6 | 9.96 | 59.8 |
V 75 x 75 x 12ly | 6 | 13.00 | 78.0 |
V 80 x 80 x 6.0ly | 6 | 6.83 | 41.0 |
V 80 x 80 x 7.0ly | 6 | 8.00 | 48.0 |
V 80 x 80 x 8.0ly | 6 | 9.50 | 57.0 |
V 90 x 90 x 6ly | 6 | 8.28 | 49.7 |
V 90 x 90 x 7,0ly | 6 | 9.50 | 57.0 |
V 90 x 90 x 8,0ly | 6 | 12.00 | 72.0 |
V 90 x 90 x 9ly | 6 | 12.10 | 72.6 |
V 90 x 90 x 10ly | 6 | 13.30 | 79.8 |
V 90 x 90 x 13ly | 6 | 17.00 | 102.0 |
V 100 x 100 x 7ly | 6 | 10.48 | 62.9 |
V 100 x 100 x 8,0ly | 6 | 12.00 | 72.0 |
V 100 x 100 x 9,0ly | 6 | 13.00 | 78.0 |
V 100 x 100 x 10,0ly | 6 | 15.00 | 90.0 |
V 100 x 100 x 12ly | 6 | 10.67 | 64.0 |
V 100 x 100 x 13ly | 6 | 19.10 | 114.6 |
V 120 x 120 x 8ly | 6 | 14.70 | 88.2 |
V 120 x 120 x 10ly | 6 | 18.17 | 109.0 |
V 120 x 120 x 12ly | 6 | 21.67 | 130.0 |
V 120 x 120 x 15ly | 6 | 21.60 | 129.6 |
V 120 x 120 x 18ly | 6 | 26.70 | 160.2 |
V 130 x 130 x 9ly | 6 | 17.90 | 107.4 |
V 130 x 130 x 10ly | 6 | 19.17 | 115.0 |
V 130 x 130 x 12ly | 6 | 23.50 | 141.0 |
V 130 x 130 x 15ly | 6 | 28.80 | 172.8 |
V 150 x 150 x 10ly | 6 | 22.92 | 137.5 |
V 150 x 150 x 12ly | 6 | 27.17 | 163.0 |
V 150 x 150 x 15ly | 6 | 33.58 | 201.5 |
V 150 x 150 x 18ly | 6 | 39.80 | 238.8 |
V 150 x 150 x 19ly | 6 | 41.90 | 251.4 |
V 150 x 150 x 20ly | 6 | 44.00 | 264.0 |
V 175 x 175 x 12ly | 6 | 31.80 | 190.8 |
V 175 x 175 x 15ly | 6 | 39.40 | 236.4 |
V 200 x 200 x 15ly | 6 | 45.30 | 271.8 |
V 200 x 200 x 16ly | 6 | 48.20 | 289.2 |
V 200 x 200 x 18ly | 6 | 54.00 | 324.0 |
V 200 x 200 x 20ly | 6 | 59.70 | 358.2 |
V 200 x 200 x 24ly | 6 | 70.80 | 424.8 |
V 200 x 200 x 25ly | 6 | 73.60 | 441.6 |
V 200 x 200 x 26ly | 6 | 76.30 | 457.8 |
V 250 x 250 x 25ly | 6 | 93.70 | 562.2 |
V 250 x 250 x 35ly | 6 | 128.00 | 768.0 |
Tra Cứu Bảng Barem Thép Hình Mới – Đầy Đủ
Thép hình Quyền Quyên có những loại nào?
Thép hình Quyền Quyên sản xuất 3 loại thép hình chính là thép hình đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng. Mỗi sản phẩm đều được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đạt chất lượng cao và có những đặc điểm riêng biệt.
1/ Thép hình đen Quyền Quyên

Thép hình đen Quyền Quyên là sản phẩm được chế tạo từ thép carbon nguyên chất, không được mạ thêm bất kỳ lớp kim loại nào. Điều này giúp giữ nguyên những ưu điểm của thép carbon nguyên chất. Với màu sắc đặc trưng là màu đen, thép hình Quyền Quyên đen có khả năng chịu nhiệt và chịu lực tốt, đồng thời dễ dàng tạo hình theo nhu cầu sử dụng.
2/ Thép hình mạ kẽm Quyền Quyên
Phương pháp mạ kẽm điện phân đã được sử dụng từ lâu nhằm bảo vệ lớp kim loại bên trong khỏi quá trình bào mòn và gỉ sét. Thép hình Quyền Quyên mạ kẽm có ưu điểm là có độ bám dính cao. Thông thường, quá trình mạ kẽm điện phân được thực hiện bằng phun mạ lạnh. Mặc dù phương pháp này bao phủ lớp bề mặt bên ngoài, nhưng không thể hoàn toàn bảo vệ bề mặt bên trong của thép.
3/ Thép hình nhúng kẽm Quyền Quyên

Phương pháp mạ kẽm nhúng nóng là một phương pháp công nghệ cao được áp dụng trong quá trình sản xuất thép hình tại nhà máy thép Quyền Quyên. Trước khi được mạ kẽm nhúng nóng, thép phải trải qua quá trình làm sạch để đảm bảo bề mặt sạch và tăng khả năng bám dính của lớp mạ kẽm. Thời gian nhúng cũng rất quan trọng, vì nếu quá dài sẽ làm cho lớp mạ quá dày và ảnh hưởng đến thẩm mỹ và tuổi thọ của sản phẩm.
Sau khi nhúng vào bể mạ kẽm nhúng nóng, sản phẩm sẽ được làm nguội trong bể nước tràn. Kết quả là thép hình mạ kẽm nhúng nóng Quyền Quyên có bề mặt sáng bóng, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn trong môi trường axit. Bên cạnh đó, thép hình mạ kẽm nhúng nóng Quyền Quyên cũng có khả năng chống lại tác động của nước biển và một số loại axit khác.
Đại lý bán thép hình Quyền Quyên uy tín số 1

Liki Steel tự hào là nhà phân phối hàng đầu thép hình Quyền Quyên chính hãng, mang đến những lợi ích vượt trội như sau:
- Sản phẩm chất lượng cao: Chúng tôi cung cấp thép hình chính hãng từ các nhà máy uy tín như Quyền Quyên, đảm bảo chất lượng và độ tin cậy cao.
- Đa dạng chủng loại: Liki Steel cung cấp một loạt các loại thép hình Quyền Quyên với đa dạng kích thước, độ dày và chất liệu, đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng.
- Dịch vụ tận tâm: Chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ tận tâm, hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm, tư vấn kỹ thuật và đáp ứng các yêu cầu đặc biệt của khách hàng.
- Giá cả cạnh tranh: Chính sách giá cả cạnh tranh và hợp lý của Liki Steel đảm bảo sự tiết kiệm và hiệu quả kinh tế cho khách hàng.
Với Liki Steel, bạn có thể hoàn toàn tin tưởng vào chất lượng thép hình Quyền Quyên và dịch vụ chăm sóc khách hàng tốt nhất tại cửa hàng của chúng tôi. Hãy liên hệ ngay với Liki Steel qua hotline để được tư vấn chi tiết và nhận những ưu đãi đặc biệt.