Thép hình Malaysia là một loại thép hình nhập khẩu được nhiều người tiêu dùng tại Việt Nam tin tưởng và lựa chọn. Sản phẩm này không chỉ có chất lượng vượt trội mà còn có giá cả hợp lý, tương đương với giá sắt I nội địa. Do đó, sự tiêu thụ thép hình I Malaysia đang ngày càng mạnh mẽ và có xu hướng tăng cao trong những năm tiếp theo.
Nhà máy tôn thép Liki Steel cung cấp thép hình Malaysia chính hãng với nhiều ưu thế vượt trội như:
- Hàng chính hãng 100%, có đầy đủ CO, CQ nhà máy
- Luôn có hàng số lượng lớn, đa dạng quy cách, chủng loại đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng
- Giá thép hình Malaysia là giá gốc từ đại lý, cạnh tranh tốt nhất thị trường
- Cam kết bán hàng đúng chất lượng, đúng quy cách, số lượng
- Chất lượng và uy tín là sự sống còn của công ty chúng tôi·
- Tư vấn 24/7 và hoàn toàn miễn phí
Gọi ngay để nhận ưu đãi giảm giá đến 5% trong hôm nay!
Bảng báo giá thép hình Malaysia cập nhật 04/04/2025

Bảng báo giá thép hình Malaysia mới nhất được chúng tôi cập nhật đến quý khách hàng gồm: bảng giá thép hình I, thép hình H, thép hình U Malaysia.
1/ Bảng giá thép hình I Malaysia
- Quy cách: I100 x 55 – I800 x 300
- Độ dày: 3.6 ly đến 26 ly
- Giá thép hình I Malaysia từ 13.000 đến 15.000 đồng/kg
Quy cách sắt I Malaysia | Trọng lượng | Giá sắt I Malaysia đen (đồng/kg) | |
Kg / m | Kg / Cây 6m | ||
Thép hình I100 x 55 x 3.6 | 6.72 | 40.32 | 13,000 |
Thép hình I100 x 55 x 3.6 | 6.72 | 40.32 | 13,000 |
Thép hình I100 x 53 x 3.3 | 7.21 | 43.26 | 14,000 |
Thép hình I120 x 64 x 3.8 | 8.36 | 50.16 | 13,000 |
Thép hình I150 x 75 x 5 x 7 | 14.00 | 84.00 | 13,000 |
Thép hình I150 x 75 x 5 x 7 | 14.00 | 84.00 | 13,000 |
Thép hình I198 x 99 x 4.5 x 7 | 18.20 | 109.20 | 13,000 |
Thép hình I198 x 99 x 4.5 x 7 | 18.20 | 109.20 | 13,000 |
Thép hình I200 x 100 x 5.5 x 8 | 21.30 | 127.80 | 13,000 |
Thép hình I200 x 100 x 5.5 x 8 | 21.30 | 127.80 | 13,000 |
Thép hình I248 x 124 x 5 x 8 | 25.70 | 154.20 | 13,000 |
Thép hình I248 x 124 x 5 x 8 | 25.70 | 154.20 | 13,000 |
Thép hình I250 x 125 x 6 x 9 | 29.60 | 177.60 | 13,000 |
Thép hình I250 x 125 x 6 x 9 | 29.60 | 177.60 | 13,000 |
Thép hình I298 x 149 x 5.5 x 8 | 32.00 | 192.00 | 13,000 |
Thép hình I298 x 149 x 5.5 x 8 | 32.00 | 192.00 | 13,000 |
Thép hình I300 x 150 x 6.5 x 9 | 36.70 | 220.20 | 13,000 |
Thép hình I300 x 150 x 6.5 x 9 | 36.70 | 220.20 | 13,000 |
Thép hình I346 x 174 x 6 x 9 | 41.40 | 248.40 | 13,000 |
Thép hình I350 x 175 x 7 x 11 | 49.60 | 297.60 | 13,000 |
Thép hình I350 x 175 x 7 x 11 | 49.60 | 297.60 | 13,000 |
Thép hình I396 x 199 x 7 x 11 | 56.60 | 339.60 | 14,000 |
Thép hình I400 x 200 x 8 x 13 | 66.00 | 396.00 | 13,000 |
Thép hình I400 x 200 x 8 x 13 | 66.00 | 396.00 | 14,000 |
Thép hình I450 x 200 x 9 x 14 | 76.00 | 456.00 | 14,000 |
Thép hình I500 x 200 x 10 x 16 | 89.60 | 537.60 | 14,000 |
Thép hình I600 x 200 x 11 x 17 | 106.00 | 636.00 | 14,000 |
Thép hình I700 x 300 x 13 x 24 | 185.00 | 1110.00 | 14,000 |
Thép hình I800 x 300 x 14 x 26 | 210.00 | 1260.00 | 15,000 |
2/ Bảng giá thép hình H Malaysia
- Quy cách: H 100 x 100 – H 430 x 300
- Độ dày: 8 ly đến 18 ly
- Đơn giá 1kg thép hình H Malaysia đồng giá 19.000 VNĐ/KG
Thép Hình Chữ H | Barem (Kg/M) | Đơn Giá (Vnđ/Kg) |
Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8 | 17.2 | 19.000 |
Thép hình H 125 x 125 x 5 x 9 | 23.6 | 19.000 |
Thép hình H 148 x 100 x 6 x 9 | 21.7 | 19.000 |
Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10 | 31.5 | 19.000 |
Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11 | 40.4 | 19.000 |
Thép hình H 194 x 150 x 6 x 9 | 30.6 | 19.000 |
Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12 | 49.9 | 19.000 |
Thép hình H 244 x 175 x 7 x 11 | 44.1 | 19.000 |
Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14 | 72.4 | 19.000 |
Thép hình H 294 x 200 x 8 x 12 | 56.8 | 19.000 |
Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15 | 94 | 19.000 |
Thép hình H 340 x 250 x 9 x 14 | 79.7 | 19.000 |
Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19 | 137 | 19.000 |
Thép hình H 390 x 300 x 10 x 16 | 107 | 19.000 |
Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21 | 172 | 19.000 |
Thép hình H 440 x 300 x 11 x 18 | 124 | 19.000 |
3/ Bảng giá thép hình U Malaysia
- Quy cách: U 50 x 25 – 300 x 87
- Độ dày : 3 ly – 13 ly
- Đơn giá thép hình U Malaysia từ 220.000 đến 3.868.000 (đồng/cây)
Quy cách | Đvt | Đơn Giá Cây (VNĐ) |
Thép hình U 50 x 25 x 3 | Cây | 220.000 |
Thép hình U 50 x 25 x 5 | Cây | 377.000 |
Thép hình U 65 x 32 x 3 | Cây | 267.000 |
Thép hình U 65 x 32 x 4 | Cây | 315.000 |
Thép hình U 65 | Cây | 267.000 |
Thép hình U 80 x 38 | Cây | 346.000 |
Thép hình U 80 ( mỏng ) | Cây | 362.000 |
Thép hình U 80 ( dày ) | Cây | 503.000 |
Thép hình U 80 x 37 x 3 x 3 | Cây | 2.076.000 |
Thép hình U 80 x 37 x 4.5 x 4.5 | Cây | 2.831.000 |
Thép hình U 80 x 38 x 3 | Cây | 340.000 |
Thép hình U 80 x 40 x 4.2 | Cây | 481.000 |
Thép hình U 80 x 43 x 5 | Cây | 566.000 |
Thép hình U 80 x 45 x 6 | Cây | 660.000 |
Thép hình U 100 x 42 x 3.5 | Cây | 535.000 |
Thép hình U 100 x 45 x 4 | Cây | 629.000 |
Thép hình U 100 x 46 x 4.5 | Cây | 708.000 |
Thép hình U 100 x 47 | Cây | 503.000 |
Thép hình U 100 ( mỏng ) | Cây | 503.000 |
Thép hình U 100 x 40 x 3.5 x 3.5 | Cây | 3.019.000 |
Thép hình U 100 x 40 x 4.5 x 4.5 | Cây | 3.868.000 |
Thép hình U 100 x 42 x 3.3 | Cây | 488.000 |
Thép hình U 100 x 45 x 3.8 | Cây | 676.000 |
Thép hình U 100 x 46 x 4.5 | Cây | 708.000 |
Thép hình U 100 x 50 x 5 x 5 | Cây | 4.246.000 |
Thép hình U 100 x 50 x 5 | Cây | 883.000 |
Thép hình U 100 x 50 x 5 x 7 | Cây | 883.000 |
Thép hình U 120 x 48 | Cây | 660.000 |
Thép hình U 120 x 52 x 4.8 | Cây | 849.000 |
Thép hình U 120 ( mỏng ) | Cây | 660.000 |
Thép hình U 120 ( dày ) | Cây | 865.000 |
Thép hình U 120 x 48 x 4 | Cây | 653.000 |
Thép hình U 120 x 50 x 3.6 x 4.5 | Cây | 3.868.000 |
Thép hình U 120 x 50 x 5 | Cây | 877.000 |
Thép hình U 120 x 50 x 5.5 x 6 | Cây | 4.812.000 |
Thép hình U 120 x 52 x 5.5 | Cây | 944.000 |
Thép hình U 125 x 65 x 6 | Cây | 1.264.000 |
Thép hình U 125 x 65 x 6 x 8 | Cây | 1.264.000 |
Thép hình U 140 x 56 x 4.8 | Cây | 1.006.000 |
Thép hình U 140 ( mỏng ) | Cây | 833.000 |
Thép hình U 140 ( dày ) | Cây | 1.022.000 |
Thép hình U 140 x 52 x 4 | Cây | 849.000 |
Thép hình U 140 x 58 x 6 | Cây | 1.173.000 |
Thép hình U 150 x 75 x 6.5 | Cây | 1.755.000 |
Thép hình U 150 x 75 x 6.5 x 10 | Cây | 1.755.000 |
Thép hình U 160 x 54 x 5 | Cây | 1.179.000 |
Thép hình U 160 x 64 x 5 | Cây | 1.340.000 |
Thép hình U 160 ( mỏng ) | Cây | 1.148.000 |
Thép hình U 160 ( dày ) | Cây | 1.305.000 |
Thép hình U 180 x 64 x 5.3 | Cây | 1.415.000 |
Thép hình U 180 x 68 x 7 | Cây | 1.755.000 |
Thép hình U 200 x 69 x 5.2 | Cây | 1.604.000 |
Thép hình U 200 x 76 x 5.2 | Cây | 1.736.000 |
Thép hình U 200 x 75 x 8.5 | Cây | 2.217.000 |
Thép hình U 200 x 75 x 9 | Cây | 2.434.000 |
Thép hình U 200 x 80 x 7.5 x 11 | Cây | 2.321.000 |
Thép hình U 200 x 90 x 9 x 13 | Cây | 2.859.000 |
Thép hình U 250 x 75 x 6 | Cây | 2.151.000 |
Thép hình U 250 x 78 x 7 | Cây | 2.255.000 |
Thép hình U 250 x 78 x 7.5 | Cây | 2.586.000 |
Thép hình U 250 x 80 x 9 | Cây | 2.957.000 |
Thép hình U 250 x 90 x 9 x 13 | Cây | 3.265.000 |
Thép hình U 300 x 85 x 7 | Cây | 2.925.000 |
Thép hình U 300 x 85 x 7.5 | Cây | 3.251.000 |
Thép hình U 300 x 87 x 9 | Cây | 3.696.000 |
Xin lưu ý: báo giá thép hình Malaysia có thể không cố định và thay đổi vào các yếu số như thời điểm mua, số lượng mua, loại sản phẩm và vị trí giao hàng, … vv. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để có báo giá thép hình Malaysia mới nhất và chính xác nhất.
So sánh bảng giá thép hình Malaysia với các loại thép hình khác
Xem thêm bảng giá các loại thép hình khác trên thị trường:
Dùng thép hình Malaysia có tốt không?
Ngoài các loại thép hình trong nước, thép hình Malaysia được xem là một trong những lựa chọn hàng đầu với chất lượng tốt và giá cả phải chăng. Vậy hãy cùng Liki Steel khám phá sự đặc biệt của thép hình Malaysia.
1/ Đặc điểm sắt hình Malaysia
Thép hình Malaysia là một dòng thép hình được nhập khẩu trực tiếp từ các nhà máy sản xuất thép quy mô lớn tại Malaysia. Với độ bền, độ cứng và khả năng chống ăn mòn vượt trội, thép hình Malaysia được đánh giá cao trong ngành công nghiệp xây dựng.
Sắt hình Malaysia được sản xuất từ những nguyên liệu chất lượng tốt và tuân thủ quy trình sản xuất tiên tiến, sử dụng các máy móc hiện đại hàng đầu, đảm bảo kết cấu thép chắc chắn và đáng tin cậy. Giá thép hình Malaysia cạnh tranh và không chênh lệch quá nhiều so với các thương hiệu nội địa, điều này đã thu hút sự tin dùng rất lớn từ khách hàng.
2/ Vai trò của thép hình Malaysia
Sắt hình Malaysia không thua kém thép hình nội địa, nó được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng. Thép hình Malaysia có thể được áp dụng trong kết cấu đường xá, cầu cống, nhà cửa, đường ray, tấm lót sàn, khung nhà tiền chế, nhà xưởng, gia công máy móc, bảng quảng cáo, cấu trúc nhịp cầu và nhiều ứng dụng khác. Việc sử dụng sắt hình Malaysia không chỉ mang lại hiệu quả kinh tế cao mà còn nâng cao tính thẩm mỹ của các công trình xây dựng.
Các loại thép hình Malaysia
Thép hình Malaysia được phân loại dựa trên các thông số kỹ thuật và kích thước của sản phẩm. Dưới đây là một số phân loại thông dụng của thép hình Malaysia
1/ Theo hình dạng thép
1.1/ Thép hình U Malaysia

1.2/ Sắt hình I Malaysia

Thép hình I Malaysia có đặc điểm đặc trưng với hai bộ phận chính:
- Cạnh ngang hẹp: Thép hình I Malaysia có cạnh ngang ở hai bên ngắn hơn so với thép hình H. Điều này tạo ra hình dạng chữ “I” với cạnh ngang hẹp và phần bụng rộng hơn.
- Phần bụng: Phần bụng của thép hình I Malaysia chiếm tỉ trọng cao hơn so với cạnh ngang, tạo nên một kết cấu mạnh mẽ và chắc chắn.
Thép hình I Malaysia có hình dạng giống với thép hình H, nhưng có độ dài cạnh ngang 2 bên ngắn hơn và trọng lượng nhẹ hơn so với thép hình H. Điều này giúp tiết kiệm về trọng lượng và cung cấp sự linh hoạt trong việc sử dụng và vận chuyển sản phẩm thép hình I Malaysia.
Một vài ký hiệu trong bảng quy cách thép I Malaysia như sau:
- H: kích thước cạnh hay chiều cao thân
- B: độ rộng cánh
- t1: độ dày bụng
- t2: độ dày cánh
- L: chiều dài cây thép
- W: trọng lượng thép
Sản phẩm thép I Malaysia | Kích thước cạnh H (mm) | Rộng cánh B (mm) | Dày bụng t1 (mm) | Dày cánh t2 (mm) | Chiều dài L (m/ cây) | Trọng lượng W (kg/m) |
Thép I100 | 100 | 55 | 3,6 | 6 | 7,1 | |
Thép I120 | 120 | 64 | 3,8 | 6 | 9 | |
Thép I150 | 150 | 75 | 5 | 7 | 12 | 14 |
Thép I198 | 198 | 99 | 4,5 | 7 | 12 | 18,2 |
Thép I200 | 200 | 100 | 5,5 | 8 | 12 | 21,3 |
Thép I248 | 248 | 124 | 5 | 8 | 12 | 25,7 |
Thép I250 | 250 | 125 | 6 | 9 | 12 | 29,6 |
Thép I298 | 298 | 149 | 5,5 | 8 | 12 | 32 |
Thép I300 | 300 | 150 | 6,5 | 9 | 12 | 36,7 |
Thép I346 | 346 | 174 | 6 | 9 | 12 | 41,4 |
Thép I350 | 350 | 175 | 7 | 11 | 12 | 49,6 |
Thép I396 | 396 | 199 | 7 | 11 | 12 | 56,6 |
Thép I400 | 400 | 200 | 8 | 13 | 12 | 66 |
Thép I446 | 446 | 199 | 8 | 12 | 12 | 66,2 |
Thép I450 | 450 | 200 | 9 | 14 | 12 | 76 |
Thép I500 | 500 | 200 | 10 | 16 | 12 | 89,6 |
Thép I596 | 596 | 199 | 10 | 15 | 12 | 94,6 |
Thép I588 | 588 | 300 | 12 | 20 | 12 | 151 |
Thép I600 | 600 | 200 | 11 | 17 | 12 | 106 |
Thép I700 | 700 | 300 | 13 | 24 | 12 | 185 |
Thép I800 | 800 | 300 | 14 | 26 | 12 | 210 |
Thép I900 | 900 | 300 | 16 | 28 | 12 | 243 |
1.3/ Sắt hình H Malaysia
Sắt thép hình H Malaysia có những đặc điểm, ứng dụng tương tự như thép hình I

1.4/ Thép hình V Malaysia

2/ Theo cấu tạo thép
2.1/ Sắt hình Malaysia đen
Thép hình Malaysia đen là loại thép có bề mặt đen hoặc xanh đen, được sản xuất thông qua quá trình cán phôi thép. Thành phẩm có màu đen tự nhiên và có khả năng chịu áp lực tốt, giúp đảm bảo tính bền vững trong quá trình sử dụng.
Sắt hình Malaysia đen được ứng dụng rộng rãi trong các công trình như ghép nhà tiền chế, giàn giáo và cả trong các ngành công nghiệp. Nhờ tính chất đặc biệt của nó, thép hình Malaysia đen giúp tránh mọi tác động của ngoại lực và mang lại độ bền cao cho các công trình xây dựng và công nghiệp.
2.2/ Thép hình Malaysia mạ kẽm
Thép hình mạ kẽm Malaysia bên ngoài nhằm bảo vệ lõi thép đen bên trong, giúp chống oxy hóa và hạn chế các tác động tiêu cực từ môi trường tự nhiên. Quá trình mạ kẽm này tăng tính bền chắc và độ cứng cho thép, đồng thời tạo ra một bề mặt sáng bóng, nhẵn mịn. Đặc biệt, thép hình Malaysia mạ kẽm có khả năng chịu được thời tiết khắc nghiệt như nắng, mưa, bão lũ thường xuyên, đảm bảo độ đàn hồi và sự bền vững trong quá trình sử dụng.
2.3/ Thép hình Malaysia nhúng kẽm
Thép hình Malaysia nhúng kẽm được phủ lớp kẽm bên ngoài bằng công nghệ khác với thép hình mạ kẽm. Nhờ có lớp phủ này, thép hình Malaysia nhúng kẽm có độ bền cao và không bị ăn mòn hay hư hỏng khi gặp phải thời tiết xấu kéo dài.
Thông số kỹ thuật sắt hình Malaysia

1/ Thành phần hóa học thép hình Malaysia

2/ Tính chất cơ lý sắt hình Malaysia
Mác thép | Tiêu chuẩn cơ lý | ||
YS(Mpa) | TS(Mpa) | EL(%) | |
SS400 | ≥245 | 400 – 510 | 21 |
A36 | ≥245 | 400 – 550 | 20 |
SM490A | ≥325 | 490 – 610 | 23 |
SM490B | ≥325 | 490 – 610 | 23 |
Địa chỉ phân phối thép hình Malaysia từ nhà máy lớn

Tôn Thép Liki Steel không chỉ cung cấp các loại thép hình nội địa từ các thương hiệu danh tiếng như An Khánh, VinaOne, Posco Vina, Á Châu,… mà còn nhập khẩu trực tiếp sắt hình Malaysia từ nhà máy sản xuất, không qua bất kỳ trung gian nào. Khi khách hàng mua sắt hình Malaysia tại Tôn Thép Liki Steel, chúng tôi cam kết:
- Cung cấp đủ lượng lớn sắt hình Malaysia cho các công trình quy mô lớn, đảm bảo không gây thiếu hụt hàng và không ảnh hưởng đến tiến độ thi công.
- Sắt hình Malaysia nhập khẩu trực tiếp từ các nhà máy sản xuất thép ở Malaysia có quy mô lớn, đảm bảo chất lượng và tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật quy định.
- Đa dạng chủng loại và kích thước của sắt hình Malaysia, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn theo nhu cầu của công trình.
- Báo giá sắt hình Malaysia minh bạch, rõ ràng và có nhiều chương trình ưu đãi đặc biệt dành cho đơn hàng lớn.
- Giao hàng đúng số lượng và loại thép được yêu cầu, đảm bảo đáp ứng được nhu cầu của khách hàng.
- Hình thức thanh toán linh hoạt, khách hàng có thể thanh toán 100% giá trị đơn hàng sau khi nhận hàng.
- Miễn phí vận chuyển thép hình Malaysia trong khu vực TPHCM và các tỉnh miền Nam.
Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng sự tin tưởng, dịch vụ chất lượng và giá trị tốt nhất khi mua thép hình Malaysia tại Tôn Thép Liki Steel.