Bạn đang tìm mua thép hình Hàn Quốc nhưng chưa biết mua ở đâu chất lượng, giá rẻ? Bạn đang phân vân không biết thép hình Hàn Quốc có tốt không? Bạn cần tư vấn so sánh thép hình Hàn Quốc với sắt hình Hòa Phát để có sự lựa chọn tốt nhất cho công trình của mình? Bạn cần tham khảo báo giá thép hình Hàn Quốc mới nhất để lên dự toán công trình? Hãy liên hệ với Nhà máy tôn thép Liki Steel ngay hôm nay.

Nhà máy tôn thép Liki Steel cung cấp thép hình Hàn Quốc chính hãng với nhiều ưu thế vượt trội như:

  • Hàng chính hãng 100%, có đầy đủ CO, CQ nhà máy
  • Luôn có hàng số lượng lớn, đa dạng quy cách, chủng loại đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng
  • Giá thép hình Hàn Quốc là giá gốc từ đại lý, cạnh tranh tốt nhất thị trường
  • Cam kết bán hàng đúng chất lượng, đúng quy cách, số lượng
  • Chất lượng và uy tín là sự sống còn của công ty chúng tôi
  • Tư vấn 24/7 và hoàn toàn miễn phí

Gọi ngay để nhận ưu đãi giảm giá đến 5% trong hôm nay!

Báo giá thép hình Hàn Quốc cập nhật 04/04/2025

Giá thép hình Hàn Quốc mới nhất - Liên hệ ngay CK 5%
Giá thép hình Hàn Quốc mới nhất – Liên hệ ngay CK 5%

Nhà máy tôn Liki Steel xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép hình Hàn Quốc cập nhật mới nhất 04/2025 để quý khách tham khảo. Bao gồm bảng giá thép hình I, thép hình U, thép hình L Hàn Quốc

1/ Bảng giá thép hình I Hàn Quốc

  • Độ dày: 3.6 ly
  • Giá thép hình I Hàn Quốc từ 14.000 đến 25.000 VNĐ/m
  • Quy cách: I100 x 55 x 6m
Quy cách thép Kg/ Cây 6m Giá thép hình I Hàn Quốc (VNĐ/m)
Đen Mạ kẽm Nhúng nóng
I100 x 55 x 3.6 x 6M M 40.32 14.000 19.000 24.000
I100 x 55 x 3.6 x 6M D 40.32 14.000 19.000 25.000
I100 x 53 x 3.3 x 6M D 43.26 15.000 20.000 25.000
I120 x 64 x 3.8 x 6M M 50.16 13.000 19.000 24.000
I150 x 75 x 5 x 7 x 6M M 84.00 13.000 18.000 24.000
I150 x 75x 5 x 7 x 6M D 84.00 13.000 19.000 24.000
I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M M 109.20 13.000 19.000 24.000
I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M D 109.20 14.000 19.000 24.000
I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M M 127.80 13.000 18.000 24.000
I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M D 127.80 14.000 19.000 24.000
I248 x 124 x 5 x 8 x 6M M 154.20 13.000 18.000 24.000
I248 x 124 x 5 x 8 x 6M D 154.20 14.000 19.000 24.000
I250 x 125 x 6 x 9 x 6M M 177.60 13.000 18.000 24.000
I250 x 125 x 6 x 9 x 6M D 177.60 14.000 19.000 24.000
I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M M 192.00 14.000 19.000 24.000
I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M D 192.00 14.000 19.000 24.000
I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M M 220.20 14.000 18.000 23.000
I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M D 220.20 14.000 19.000 24.000
I346 x 174 x 6 x 9 x 6M M 248.40 14.000 18.000 23.000
I350 x 175 x 7 x 11 6 M M 297.60 14.000 18.000 23.000
I350 x 175 x 7 x 11 6 M D 297.60 14.000 19.000 24.000
I396 x 199 x 7 x 11 x 6M M 339.60 14.000 19.000 24.000
I400 x 200 x 8 x 13 x 6M M 396.00 14.000 18.000 23.000
I400 x 200 x 8 x 13 x 6M D 396.00 14.000 19.000 23.000
I450 x 200 x 9 x 14 x 6M D 456.00 14.000 19.000 23.000
I500 x 200 x 10 x 16 x 6 M D 537.60 14.000 19.000 23.000
I600 x 200 x 11 x 17 x 6M D 636.00 14.000 19.000 23.000
I700 x 300 x 13 x 24 6M D 1110.00 14.000 19.000 23.000
I800 x 300 x 14 x 26 x 6M D 1260.00 15.000 20.000 24.000

2/ Bảng giá thép hình U Hàn Quốc

Tên Sản Phẩm Độ dài (mm) Trọng lượng (kg/cây) Tổng giá (vnđ/cây)
U 80 x 40 x 4.0 6000 42.3 402.000
U 100 x 46 x 4.5 6000 51.54 488.000
U 140 x 52 x 4.8 6000 62.4 593.000
U 140 x 58 x 4.9 6000 73.8 701.000
U 150 x 75 x 6.5 12000 223.2 2.120.000
U 160 x 64 x 5 6000 85.2 809.000
U 180 x 74 x 5.1 12000 208.8 1.984.000
U 200 x 76 x 5.2 12000 220.8 2.250.000
U 250 x 78 x 7 12000 330 3.363.000
U 300 x 85 x 7 12000 414 4.255.000

3/ Bảng giá thép hình L Hàn Quốc

  • Độ dày: 3 ly đến 25 ly
  • Giá 1kg thép hình L Hàn Quốc là 12.000 đồng/kg
  • Giá thép hình L Hàn Quốc từ 97,000 đến 10,656,000 VNĐ/m
Quy cách

(mm)

Độ dài

(mét)

Trọng lượng

(Kg/Cây)

Tổng đơn giá

(VNĐ/Cây)

Thép L 30x30x3 6 8.16 97.920
Thép L 40x40x3 6 11.10 542.520
Thép L 40x40x4 6 14.52 174.240
Thép L 50x50x4 6 18.30 219.600
Thép L 50x50x5 6 22.62 271.440
Thép L 63x63x5 6 28.86 346.320
Thép L 63x63x6 6 34.32 411.840
Thép L 70x70x5 6 32.28 387.360
Thép L 70x70x6 6 38.34 460.080
Thép L 70x70x7 6 44.34 532.080
Thép L 75x75x5 6 34.80 417.600
Thép L 75x75x6 6 41.34 496.080
Thép L 75x75x7 6 47.76 573.120
Thép L 80x80x6 6 44.16 529.920
Thép L 80x80x7 6 51.06 612.720
Thép L 80x80x8 6 57.90 694.800
Thép L 90x90x6 6 50.10 601.200
Thép L 90x90x7 6 57.84 694.080
Thép L 90x90x8 6 65.40 784.800
Thép L 100x100x8 6 73.20 878.400
Thép L 100x100x10 6 90.60 1.087.200
Thép L 120x120x8 12 176.40 2.116.800
Thép L 120x120x10 12 219.12 2.629.440
Thép L 120x120x12 12 259.20 3.110.400
Thép L 125x125x10 12 229.20 2.750.400
Thép L 125x125x15 12 355.20 4.262.400
Thép L 130x130x10 12 237.00 2.844.000
Thép L 130x130x12 12 280.80 3.369.600
Thép L 150x150x10 12 274.80 3.297.600
Thép L 150x150x12 12 327.60 3.931.200
Thép L 150x150x15 12 405.60 4.867.200
Thép L 175x175x12 12 381.60 4.579.200
Thép L 175x175x15 12 472.80 5.673.600
Thép L 200x200x15 12 543.60 6.523.200
Thép L 200x200x20 12 716.40 8.596.800
Thép L 200x200x25 12 888.00 10.656.000

Xin lưu ý: báo giá thép hình Hàn Quốc có thể không cố định và phụ thuộc vào các yếu số như thời điểm mua, số lượng mua, loại sản phẩm và vị trí giao hàng, … vv. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để có báo giá thép hình Hàn Quốc mới nhất và chính xác nhất.

Xem thêm bảng giá Thép V Hàn Quốc mới nhất 04/2025

So sánh bảng giá thép hình Hàn Quốc với các loại thép hình khác

Xem thêm bảng giá các loại thép hình khác trên thị trường:

Khái quát thép hình Hàn Quốc

Khái quát thép hình Hàn Quốc
Khái quát thép hình Hàn Quốc

Thép hình Hàn Quốc là một loại vật liệu xây dựng được sản xuất tại Hàn Quốc, có sự đa dạng về quy cách và kích thước. Nó được sử dụng phổ biến trong ngành công nghiệp xây dựng, cơ khí và các lĩnh vực khác.

1/ Chất lượng thép hình Hàn Quốc như thế nào?

Thép hình Hàn Quốc là một loại thép nhập khẩu, mang đến nhiều ưu điểm mà người tiêu dùng tin tưởng và lựa chọn, bao gồm:

  • Khả năng chịu lực vượt trội.
  • Đa dạng kích thước và độ dày.
  • Độ bền cao và tuổi thọ lớn.
  • Tính thẩm mỹ cao.
  • Khả năng chống oxy hóa.
  • Khả năng chống cong vênh và biến dạng.
  • Giá cả phù hợp với chất lượng.

Tóm lại, thép hình Hàn Quốc không chỉ có các ưu điểm về chất lượng và độ bền, mà còn có tính thẩm mỹ cao và khả năng chống oxy hóa tốt, là một lựa chọn phổ biến trong ngành công nghiệp xây dựng và cơ khí.

2/ Vai trò của thép hình Hàn Quốc trong đời sống

Thép hình Hàn Quốc đóng vai trò quan trọng trong đời sống từ nhiều khía cạnh khác nhau. Dưới đây là một số ví dụ về vai trò của thép hình Hàn Quốc trong cuộc sống:

  • Xây dựng công trình.
  • Ngành công nghiệp cơ khí.
  • Ngành sản xuất ô tô.
  • Xây dựng tàu thủy.
  • Ngành năng lượng.

Như vậy, thép hình Hàn Quốc có vai trò quan trọng trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống, từ xây dựng công trình, ngành công nghiệp cơ khí, sản xuất ô tô, đóng tàu thủy cho đến ngành năng lượng.

Quy cách, thông số thép hình Hàn Quốc

Liki Steel xin gửi đến quý khách hàng các thông tin như barem quy cách, trọng lượng thép hình Hàn Quốc để quý khách tham khảo.

1/ Barem quy cách, trọng lượng thép hình I Hàn Quốc

Tiêu chuẩn sản xuất

  • Mác thép: A36
  • Xuất xứ: Hyundai Steel
  • Tiêu chuẩn: ASTM

Bảng trọng lượng, kích thước

Thép hình I Hàn Quốc H (mm) B (mm) d (mm) t (mm) Chiều dài (m) Khối lượng (kg/m)
I150x75x5x7x12m 150 75 5 7 12 14.00
I198x99x4.5x7x12m 198 99 4.5 7 12 18.20
I200x100x5.5x8x12m 200 100 5.5 8 12 21.30
I248x124x5x8x12m 248 124 5 8 12 25.70
I250x125x6x9x12m 250 125 6 9 12 29.60
I300x150x6.5x9x12m 300 150 6.5 9 12 36.70
I400x200x8x13x12m 400 200 8 13 12 66.00
I500x200x10x16x12m 500 200 10 16 12 89.60
I600x200x11x17x12m 600 200 11 17 12 106.00

2/ Barem quy cách, trọng lượng thép hình U Hàn Quốc

Tiêu chuẩn sản xuất

Tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010, Gost 380-88, ASTM A36, ASTM A515,  ASTM A572 Gr50, SS400.

Độ dày của thép hình U Hàn Quốc từ: 4mm – 25mm.

Chiều dài cây thép từ: 6m – 12m

Tham khảo bảng giá Thép H Hàn Quốc mới nhất – Liên hệ ngay CK 5%

Bảng trọng lượng, kích thước

Tương tự như các loại thép hình khác, thép hình U Hàn Quốc cũng có sự đa dạng về kích thước và khối lượng. Điều này giúp sản phẩm dễ dàng áp dụng trong các công trình và mang lại sự thuận tiện cho khách hàng trong việc lựa chọn.

Quy Cách Rộng bụng h (mm) Cao cánh b (mm) Độ dày bụng (mm) Khối lượng kg/m Dung sai chiều cao(mm) Dung sai chiều rộng(mm) Dung sai khối lượng (mm)
U80 80 40 4.0 7.05 +/-1.5 +/-1.5 +3% – -5%
U100 100 46 4.5 8.59 +/-2.0 +/-2.0 +3% – -5%
U120 120 52 4.7 10.40 +/-2.0 +/-2.0 +3% – -5%
U140 140 58 4.9 12.30 +/-2.0 +/-2.0 +3% – -5%
U150 150 75 6.5 18.60 +/-2.0 +/-2.0 +3% – -5%
U160 160 64 5.0 14.20 +/-2.0 +/-2.0 +3% – -5%
U180 180 70 5.1 16.30 +/-2.0 +/-2.0 +3% – -5%
U200 200 76 5.2 18.40 +/-3.0 +/-3.0 +3% – -5%
U200a 200 80 5.2 19.80 +/-3.0 +/-3.0 +3% – -5%
U300 300 85 7.0 38.10 +/-3.0 +/-3.0 +3% – -5%

3/ Barem quy cách, trọng lượng thép hình L Hàn Quốc

Tiêu chuẩn sản xuất

  • Mác thép của Nga: CT3…theo tiêu chuẩn GOST 380-88.
  • Mác thép của Nhật: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3010.
  • Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235B theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3010.
  • Mác thép của Mỹ: A36 theo tiêu chuẩn ASTM A36.

Bảng trọng lượng, kích thước

Bảng trọng lượng, kích thước thép hình L Hàn Quốc
Bảng trọng lượng, kích thước thép hình L Hàn Quốc

Thép hình Hàn Quốc nhập khẩu những loại nào?

Thép hình Hàn Quốc nhập khẩu có thể bao gồm nhiều loại khác nhau, nhưng dưới đây là một số loại thép hình phổ biến được nhập khẩu từ Hàn Quốc.

1/ Thép hình I Hàn Quốc

Thép hình I Hàn Quốc
Thép hình I Hàn Quốc

Thép hình I Hàn Quốc là một loại vật liệu xây dựng sản xuất và xuất khẩu từ Hàn Quốc. Với hình dạng giống chữ “I”, nó có quy cách và kích thước đa dạng. Thép hình I Hàn Quốc được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng, cơ khí và các lĩnh vực khác. Nó có khả năng chịu lực mạnh, bền bỉ và kháng oxi hóa tốt. Đặc biệt, thép hình I Hàn Quốc còn có tính thẩm mỹ cao. Giá cả của nó tương xứng với chất lượng, giúp tiết kiệm chi phí cho chủ đầu tư.

2/ Thép hình U Hàn Quốc

Thép hình U Hàn Quốc là một loại thép có kết cấu đặc trưng với mặt cắt giống hình chữ “U” in hoa trong bảng chữ cái. Nó bao gồm phần bụng thẳng và hai phần cánh kéo dài ở trên và dưới. Sắt hình U Hàn Quốc cũng được gọi bằng các tên khác như thép hình chữ U, xà gồ U hoặc xà gồ chữ U. Thép hình U Hàn Quốc được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng và có nhiều ứng dụng khác. Với kết cấu đặc trưng, nó mang lại tính linh hoạt và khả năng chịu lực tốt cho các công trình xây dựng.

3/ Thép hình L Hàn Quốc

Thép hình L Hàn Quốc
Thép hình L Hàn Quốc

Thép hình L Hàn Quốc là loại sản phẩm thép có thiết kế và sản xuất theo hình dạng tương tự chữ cái L viết hoa trong bảng chữ cái. Với mặt cắt như vậy, thép hình L Hàn Quốc mang lại nhiều đặc điểm nổi bật cho sản phẩm này. Thép hình L Hàn Quốc được ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng và các ngành công nghiệp khác.

Đại lý bán thép hình Hàn Quốc chính hãng, chất lượng

Liki Steel bán thép hình Hàn Quốc chính hãng, chất lượng
Liki Steel bán thép hình Hàn Quốc chính hãng, chất lượng

Trong bối cảnh thị trường tiêu thụ đang phát triển, Tôn Thép Liki Steel tự hào là một trong những đơn vị cung cấp thép hình Hàn Quốc uy tín số 1 TPHCM. Ngoài sản phẩm chất lượng được nhập trực tiếp từ nhà máy, có giấy tờ, chứng từ rõ ràng, chúng tôi còn có nhiều ưu đãi, chiết khấu hấp dẫn. Đại lý Tôn Thép Liki Steel tự tin rằng chúng tôi có khả năng giải đáp tất cả những thắc mắc của quý khách hàng.

Hãy liên hệ ngay với Liki Steel qua hotline để được nhân viên tư vấn và nhận báo giá thép hình Hàn Quốc mới nhất. Đặc biệt, chỉ trong hôm nay, quý khách có thể nhận được chiết khấu 5% cho mọi đơn hàng.

Trả lời