Tham khảo bảng giá thép tấm cán nóng mới nhất hiện nay - Liên hệ ngay Ck 5%
Thép tấm cán nóng là vật liệu thép được nhiều người dùng ưa chuộng lựa chọn sử dụng cho công trình của mình bởi đặc tính cơ học tốt, bền và chịu lực tốt, phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau.
Thép tấm cán nóng (Hot Rolled Steel Sheet) là loại thép tấm được sản xuất bằng quá trình cán nóng, trong đó phôi thép được nung nóng đến nhiệt độ cao (thường trên 926°C) và sau đó được cán qua các trục lăn để tạo thành tấm thép có độ dày mong muốn. Thép tấm cán nóng có bề mặt thô, độ dày đa dạng và độ bền cao. Thường được sử dụng trong xây dựng, cơ khí chế tạo và đóng tàu.
Ưu điểm:
Nhược điểm:
1. Xây dựng:
2. Cơ khí chế tạo:
3. Đóng tàu:
4. Giao thông vận tải:
5. Các ứng dụng khác:
Thông số kỹ thuật cơ bản của thép tấm cán nóng được kiểm soát nghiêm ngặt để đảm bảo từng tấm sản xuất có độ bền, kích thước và chất lượng như nhau. Các thông số quan trọng như
Thông số cơ bản khi sản xuất thép tấm cán nóng tại nhà máy bao gồm:
Quy cách sản phẩm | Trọng lượng (kg/tấm) |
Tấm cán nóng – 1.5x6m | |
3x1500x6000 | 211.95 |
4x1500x6000 | 282.6 |
5x1500x6000 | 353.25 |
6x1500x6000 | 423.9 |
8x1500x6000 | 565.2 |
10x1500x6000 | 706.5 |
12x1500x6000 | 847.8 |
14x1500x6000 | 989.1 |
16x1500x6000 | 1130.4 |
18x1500x6000 | 1271.7 |
Tấm cán nóng – 2x6m | |
5x2000x6000 | 471 |
6x2000x6000 | 565.2 |
8x2000x6000 | 753.6 |
10x2000x6000 | 942 |
12x2000x6000 | 1130.4 |
14x2000x6000 | 1318.8 |
16x2000x6000 | 1507.2 |
18x2000x6000 | 1695.6 |
20x2000x6000 | 1884 |
22x2000x6000 | 2072.4 |
25x2000x6000 | 2355 |
30x2000x6000 | 2826 |
35x2000x6000 | 3297 |
40x2000x6000 | 3768 |
45x2000x6000 | 4239 |
50x2000x6000 | 4710 |
55x2000x6000 | 5181 |
60x2000x6000 | 5652 |
70x2000x6000 | 6594 |
80x2000x6000 | 7536 |
100x2000x6000 | 9420 |
Trên thị trường hiện nay có các loại tấm thép cán nóng có năng suất sản xuất và tiêu thụ mạnh nhất như: Thép tấm cán nóng tiêu chuẩn SS400, A36, Q235 và thép tấm cường độ cao
Thép tấm SS400 là loại thép tấm cán nóng có nhiều ứng dụng trong nhiều ngành nghề khác nhau, được ưa chuộng bởi giá thành hợp lý, độ dày đa dạng và khả năng cung ứng linh hoạt. Thép tấm SS400 thường được nhập khẩu từ Trung Quốc do trong nước chưa có nhiều nhà máy sản xuất loại thép này.
Thép tấm A36 là loại thép tấm cán nóng có độ bền cao và ứng dụng rộng rãi, tương tự như thép tấm SS400. Nhà sản xuất cần đảm bảo các yêu cầu về hàm lượng các nguyên tố tạo thành, bao gồm C (carbon), Si (silicon), P (photpho), và S (lưu huỳnh) để đạt chuẩn chất lượng.
Việc tuân thủ các tiêu chuẩn này giúp đảm bảo tính chất và đáp ứng yêu cầu của từng công trình sử dụng thép tấm A36. Nhờ tính chất ưu việt và đa dạng trong kích thước, thép tấm A36 có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và xây dựng, đồng thời giúp các nhà thầu và người mua lựa chọn phù hợp với nhu cầu của mình.
Thép tấm Q235 là loại thép có giá thành rẻ và ứng dụng rộng rãi, tương tự như thép tấm SS400 và A36. Tuy hàm lượng mangan (Mn) trong thép Q235 thấp hơn so với SS400, và có một số khác biệt về tỷ lệ các nguyên tố khác, điều này tạo ra sự khác biệt về độ bền và khả năng chịu lực của loại thép này.
Thép tấm Q235 thường được sử dụng để chấn xà gồ, cắt bản mã thép, làm đường ray xe lửa và các công trình khác. Tuy cường độ năng suất của thép tấm Q235 thấp hơn SS400 và A36, nhưng vẫn được ứng dụng phổ biến trong một số lĩnh vực công nghiệp và xây dựng.
Thép tấm cường độ cao là loại thép có khả năng chịu áp lực tốt, thường được sử dụng trong các công trình có môi trường khắc nghiệt hoặc dùng để chế tạo các sản phẩm đòi hỏi tính bền cao. Một số loại thép tấm cán nóng cường độ cao:
Chuẩn bị nguyên liệu: Quặng sắt được khai thác và vận chuyển về nhà máy. Tại đây, quặng sắt sẽ được nghiền nhỏ và trộn với than cốc và các chất phụ gia khác.
Luyện gang: Hỗn hợp quặng sắt, than cốc và phụ gia được đưa vào lò cao để luyện thành gang lỏng. Trong lò cao, quặng sắt bị khử thành sắt và các tạp chất khác được loại bỏ.
Luyện thép: Gang lỏng được chuyển sang lò luyện thép để loại bỏ các tạp chất còn lại và điều chỉnh thành phần hóa học của thép. Có nhiều phương pháp luyện thép khác nhau như lò oxy kiềm (BOF), lò hồ quang điện (EAF) và lò thổi oxy (AOD).
Đúc liên tục: Thép lỏng được đúc thành phôi thép có hình dạng và kích thước mong muốn bằng phương pháp đúc liên tục. Phôi thép thường có dạng tấm hoặc dải.
Cán nóng: Phôi thép được nung nóng đến nhiệt độ cao (thường trên 926°C) và sau đó được cán qua các trục lăn để giảm độ dày và tạo hình dạng tấm thép. Quá trình cán nóng được thực hiện ở tốc độ cao và áp lực lớn.
Làm nguội: Thép tấm cán nóng được làm nguội bằng nước hoặc không khí để đạt được các tính chất cơ lý mong muốn.
Cắt và hoàn thiện: Thép tấm cán nóng được cắt theo kích thước yêu cầu và có thể được xử lý bề mặt như mài, đánh bóng hoặc mạ kẽm.
Công ty Liki Steel xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép tấm cán nóng được cập nhật mới nhất 04/2025 để quý khách tham khảo.
Quy cách kích thước (mm) | Trọng lượng (kg/tấm) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá (VNĐ/tấm) |
3 ly (1500×6000) | 211,95 | 19.000 | 4.000.000 |
4 ly (1500×6000) | 282,6 | 19.000 | 5.350.000 |
5 ly (1500×6000) | 353,25 | 19.000 | 6.710.000 |
6 ly (1500×6000) | 423,9 | 19.000 | 8.040.000 |
8 ly (1500×6000) | 565,2 | 19.000 | 10.505.000 |
10 ly (1500×6000) | 706,5 | 19.000 | 13.357.000 |
12 ly (1500×6000) | 847,8 | 19.000 | 16.193.000 |
14 ly (1500×6000) | 989,1 | 19.000 | 18.892.000 |
16 ly (1500×6000) | 1130,4 | 19.000 | 21.591.000 |
18 ly (1500×6000) | 1271,7 | 19.000 | 24.289.000 |
20 ly (1500×6000) | 1413 | 19.000 | 26.988.000 |
6 ly (2000×6000) | 565,2 | 19.000 | 10.795.000 |
8 ly (2000×6000) | 753,6 | 19.000 | 14.394.000 |
10 ly (2000×6000) | 942 | 19.000 | 17.577.000 |
12 ly (2000×6000) | 1130,4 | 19.000 | 21.340.000 |
14 ly (2000×6000) | 1318,8 | 19.000 | 24.977.000 |
16 ly (2000×6000) | 1507,2 | 19.000 | 28.650.000 |
18 ly (2000×6000) | 1695,6 | 19.000 | 32.230.000 |
20 ly (2000×6000) | 1884 | 19.000 | 35.779.000 |
22 ly (2000×6000) | 2072,4 | 19.000 | 39.450.000 |
25 ly (2000×6000) | 2355 | 19.000 | 44.760.000 |
30 ly (2000×6000) | 2826 | 19.000 | 53. 877.000 |
35 ly (2000×6000) | 3297 | 19.000 | 62.803.000 |
40 ly (2000×6000) | 3768 | 19.000 | 71.900.000 |
45 ly (2000×6000) | 4239 | 19.000 | 80.900.000 |
Lưu ý: Bảng giá thép tấm cán nóng trên chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy theo biến động thị trường. Khách hàng liên hệ trực tiếp với Liki Steel để nhận báo giá tấm thép cán nóng chính xác.
Tham khảo thêm bảng giá thép tấm cán nguội cập nhật hôm nay 05/04/2025
Tự hào là đại lý cung cấp thép tấm cán nóng chính hãng và chất lượng, luôn đặt uy tín lên hàng đầu, Tôn Thép Liki Steel sẽ cung cấp đến quý khách hàng những ưu điểm nổi trội khi mua hàng tại công ty chúng tôi:
Khách hàng cần tìm mua thép tấm cán nóng với mẫu mã đa dạng mà chưa biết mua ở đâu cho uy tín và rẻ thì đừng ngần ngại liên hệ ngay với hotline của Liki Steel để được tư vấn và nhận ưu đãi.