Bạn đang tìm mua thép hình Thái Lan nhưng chưa biết mua ở đâu chất lượng, giá rẻ? Bạn đang phân vân không biết sắt hình Thái Lan có tốt không? Bạn cần tư vấn sắt hình Thái Lan để có sự lựa chọn tốt nhất cho công trình của mình? Bạn cần tham khảo báo giá thép hình Thái Lan mới nhất để lên dự toán công trình ? Hãy liên hệ với Nhà máy tôn thép Liki Steel ngay hôm nay.

Nhà máy tôn thép Liki Steel chuyên cung cấp thép hình Thái Lan chính hãng với nhiều ưu thế vượt trội như:

  • Hàng chính hãng 100%, có đầy đủ CO, CQ nhà máy
  • Luôn có hàng số lượng lớn, đa dạng quy cách, chủng loại đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng
  • Giá thép hình Thái Lan là giá gốc từ đại lý, cạnh tranh tốt nhất thị trường
  • Cam kết bán hàng đúng chất lượng, đúng quy cách, số lượng
  • Chất lượng và uy tín là sự sống còn của công ty chúng tôi
  • Tư vấn 24/7 và hoàn toàn miễn phí

Gọi ngay để nhận ưu đãi giảm giá đến 5% trong hôm nay!

Bảng báo giá thép hình Thái Lan mới nhất 04/04/2025

Giá thép hình Thái Lan mới nhất - Liên hệ ngay Ck 5%
Giá thép hình Thái Lan mới nhất – Liên hệ ngay Ck 5%

Tôn Thép Liki Steel xin gửi đến quý khách hàng bảng giá thép hình Thái Lan H, U, I  mới nhất được nhập trực tiếp từ nhà máy Siam Yamato Steel (SYS) để bạn dễ dàng tham khảo.

1/ Bảng giá thép hình I Thái Lan

  • Độ dài: 6m
  • Trọng lượng: 45 – 400 (kg)
  • Giá thép hình I Thái Lan dao động từ 14.000 – 15.200 (đ/kg)
Thép Hình I Chiều dài (m) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá (đ/kg)
Thép I100 6m 45 kg 14.630
Thép I120 6m 58 kg 14.630
Thép I150 6m 78 kg 14.630
Thép I180 6m 98 kg 14.630
Thép I200 6m 122 kg 14.630
Thép I250 6m 175 kg 15.200
Thép I300 6m 220 kg 15.200
Thép I400 6m 400 kg 15.200

2/ Bảng giá sắt hình H Thái Lan

  • Quy cách: 8 – 18 ly
  • Trọng lượng: 17,2 – 124 (kg)
  • Giá thép hình H Thái Lan dao động từ 21.375 – 11.000.000 (vnđ/cây)
Quy Cách Trọng lượng Đơn giá (đ/kg) Giá thép hình H Thái Lan (đ/cây)
100x100x6x8 17.2 21.375 2.187.600
125x125x6.5×9 23.8 21.375 3.044.250
150x150x7x10 31.5 21.375 4.041.375
200x200x8x12 49.9 21.375 6.050.125
250x250x9x14 72.4 21.375 8.224.500
300x300x10x15 94 21.375 10.067.250
H350x350x12×19 137 21.375 14.709.375
H340x250x9×14 79.7 21.375 10.727.875
H400x400x13×21 172 Liên Hệ Liên Hệ
H440x300x11×18 124 Liên Hệ Liên Hệ

3/ Bảng giá thép hình U Thái Lan

  • Quy cách: 3 – 7,5 (ly)
  • Độ dày: 14 – 207,6 mét
  • Giá thép hình U Thái Lan dao động từ 187.000 – 3.000.000 (vnđ/cây)
Quy cách Trọng lượng Giá thép hình U Thái Lan (VNĐ/cây)
U50x25x3 14.00 187.095
U50x25x5 24.00 325.845
U65x32x3 17.00 229.420
U65x32x4 20.00 270.745
U65 17.00 229.420
U80x38 22.00 298.295
U80 (mỏng) 23.00 311.070
U80 (dày) 32.00 435.045
U80x38x3 21.60 292.785
U80x40x4.2 30.60 416.760
U80x43x5 36.00 491.145
U80x45x6 42.00 573.795
U100x42x3.5 34.00 463.595
U100x45x4 40.00 546.245
U100x46x4.5 45.00 615.120
U100x47 32.00 435.045
U100 (mỏng) 32.00 435.045
U100x42x3.3 31.02 422.545
U100x45x3.8 43.02 587.845
U100x46x4.5 45.00 615.120
U100x50x5 56.16 768.850
U100x50x5x7 56.16 768.850
U120x48 42.00 573.795
U120x52x4.8 54.00 739.095
U120 (mỏng) 42.00 573.795
U120 (dày) 55.00 752.870
U120x48x4 41.52 567.185
U120x50x5 55.80 763.890
U120x52x5.5 60.00 821.745
U125x65x6 80.40 1.102.755
U140x56x4.8 64.00 876.845
U140 (mỏng) 53.00 725.320
U140 (dày) 65.00 890.620
U140x52x4 54.00 739.095
U140x58x6 74.58 1.022.585
U150x75x6.5 111.60 1.532.535
U150x75x6.5×10 111.60 1.532.535
U160x54x5 75.00 1.028.370
U160x64x5 85.20 1.168.875
U160 (mỏng) 73.00 1.000.820
U160 (dày) 83.00 1.138.570
Thép hình U 180 x 64 x 5.3 90.00 1.234.995
Thép hình U 180 x 68 x 7 111.60 1.532.035
Thép hình U 200 x 69 x 5.2 102.00 1.400.295
Thép hình U 200 x 76 x 5.2 110.40 1.515.005
Thép hình U 200 x 75 x 8.5 141.00 1.937.520
Thép hình U 200 x 75 x 9 154.80 2.127.615
Thép hình U 200 x 80 x 7.5 x 11 147.60 2.028.435
Thép hình U 200 x 90 x 9 x 13 181.80 2.499.540
Thép hình U 250 x 75 x 6 136.80 1.879.665
Thép hình U 250 x 78 x 7 143.40 1.970.580
Thép hình U 250 x 78 x 7.5 164.46 2.260.680
Thép hình U 250 x 80 x 9 188.04 2.585.495
Thép hình U 250 x 90 x 9 x 13 207.60 2.854.935
Thép hình U 300 x 85 x 7 186.00 2.557.395
Thép hình U 300 x 85 x 7.5 206.76 2.843.365

Lưu ý: Bảng giá thép hình Thái Lan có thể thay đổi vào từng thời điểm biến động thị trường, để biết được giá chính xác nhất vui lòng liên hệ với Liki Steel để được hỗ trợ.

So sánh bảng giá thép hình Thái Lan với các loại thép hình khác

Xem thêm bảng giá các loại thép hình khác trên thị trường:

Giới thiệu thép hình nhập khẩu Thái Lan

Giới thiệu thép hình nhập khẩu Thái Lan
Giới thiệu thép hình nhập khẩu Thái Lan

Thép hình Thái Lan là một trong những loại thép nhập khẩu phổ biến với giá cả phải chăng và chất lượng tốt. Sản phẩm này đã được tiêu thụ rộng rãi tại Việt Nam trong thời gian gần đây, nhờ giá thành phải chăng, chất lượng tốt, khả năng tùy chỉnh và tính ổn định.

1/ Sắt hình nhập khẩu Thái Lan có tốt không?

Sắt hình U Thái Lan được sản xuất thông qua các dây chuyền công nghệ hiện đại và máy móc tiên tiến tại nhà máy, đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng phức tạp. Sau đây là một số điểm nổi bật cho thấy chất lượng của thép hình Thái Lan:

  • Chất lượng cao: Được sản xuất từ nguyên liệu thép chất lượng cao, ít tạp chất, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực tốt.
  • Kích thước chuẩn xác và trọng lượng nhẹ: Dễ dàng trong quá trình lắp đặt và sử dụng.
  • Tương thích với sắt khác: Đơn giản hóa quá trình xây dựng và chế tạo máy móc.
  • Chống ăn mòn: Giúp tăng độ bền khi sử dụng trong môi trường khắc nghiệt, có tuổi thọ lên đến 50 năm.
  • Sản xuất đa dạng: Đáp ứng các nhu cầu của khách hàng về chủng loại, kích thước và độ dày sản phẩm.
  • Giá cả phù hợp: Giá thành không quá cao, phù hợp với mọi công trình.

2/ Ứng dụng thép hình Thái Lan vào thực tiễn

Sắt hình Thái Lan là một loại sản phẩm thép hình phổ biến trong ngành công nghiệp xây dựng và chế tạo máy móc do nó đáp ứng tốt hầu hết các yêu cầu đặt ra. Dưới đây là các vai trò chính của thép hình Thái Lan trong thực tế:

  • Được sử dụng để tạo khung cột và dầm thép trong các công trình xây dựng như nhà xưởng, nhà máy chế biến, xí nghiệp, cầu đường, tòa nhà cao tầng và các công trình dân dụng khác, cung cấp độ bền và khả năng chịu lực cần thiết cho các công trình xây dựng lớn.
  • Sử dụng trong việc chế tạo các linh kiện, khung máy móc công nghiệp và các loại máy móc cơ khí lớn, giúp tăng tính ổn định và độ cứng của các máy móc, đồng thời cung cấp khả năng chịu tải và chống biến dạng.
  • Sử dụng trong ngành sản xuất, bao gồm sản xuất thiết bị điện tử, khung xe ô tô, đóng tàu, ngành dầu mỏ và hóa chất, đáp ứng yêu cầu chịu lực và độ bền cần thiết cho các ứng dụng trong ngành công nghiệp.
  • Ngoài các vai trò chính đã đề cập, sắt hình Thái Lan còn được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác như làm cửa ngõ, ban công, khung sắt, rào chắn và các vật dụng trong nhà, mang lại tính chất cơ học và khả năng chống ăn mòn phù hợp cho các ứng dụng đa dạng này.

Các loại thép hình Thái Lan

Nhà máy sản xuất thép hình Thái Lan có trụ sở tại Thái Lan, dây chuyền sản xuất hiện đại và tiên tiến, sản phẩm sắt hình (U,I,H)  Thái Lan nói riêng và các loại sắt khác nói chung luôn đạt sản lượng và chất lượng cao nhất. Dưới đây là một số loại thép hình Thái Lan phổ biến

1/ Sắt hình U nhập khẩu Thái Lan

Thép hình U Thái Lan là dạng thép hình có dạng chữ U, sản phẩm không được xử lý bề mặt, giữ nguyên màu sắc của phôi thép sau khi tạo hình nên có màu đen tự nhiên của thép. Thép U Thái Lan đen thường được sử dụng trong các công trình không yêu cầu tính thẩm mỹ cao hoặc ở những nơi không tiếp xúc trực tiếp với môi trường khắc nghiệt bên ngoài.

2/ Sắt hình I nhập khẩu Thái Lan

Thép hình I Thái Lan
Thép hình I Thái Lan

Thép hình I Thái Lan có kết cấu cân bằng và chắc chắn, độ chịu lực tốt, không bị cong vênh, biến dạng khi chịu lực hay áp suất có tải trọng lớn. Thép I thái lan có nhiều kiểu và đa dạng phù hợp với rất nhiều công trình, ứng dụng vào rất nhiều công trình lớn nhỏ từ đơn giản tới phức tạp khác nhau.Các loại thép hình I thái lan được ứng dụng chủ yếu trong xây dựng, kết cấu thép, xây nhà xưởng, thiết kế máy móc…

3/ Sắt hình H nhập khẩu Thái Lan

Thép hình H Thái Lan là dạng thép hình có dạng chữ H, với hai cạnh dọc song song và một cạnh ngang, được sử dụng phổ biến trong công trình xây dựng, đặc biệt là trong cấu trúc khung nhà và cầu đường. Thương hiệu thép H SYS Thái Lan đang được ưa chuộng bởi sự đa dạng về kích thước và khả năng đáp ứng các yêu cầu khách hàng.

Bảng tra trọng lượng thép hình Thái Lan

Trọng lượng thép hình Thái Lan
Trọng lượng thép hình Thái Lan

1/ Barem thép hình I Thái Lan

Kích thước (mm) Độ dày bụng T1 (mm) Độ dày cánh T2 (mm) Chiều dài cây (m/cây) Trọng lượng (kg/m)
I100x50 3.2 6 7
I100x55 4.5 6.5 6 9.46
I120x64 4.8 6.5 6 11.5
I148x100 6 9 6m – 12m 21.1
I150x75 5 7 6m – 12m 14
I194x150 6 9 6m – 12m 30.6
I198x99 4.5 7 6m – 12m 18.2
I200x100 5.5 8 6m – 12m 21.3
I244x175 7 11 6m – 12m 44.1
I248x124 5 8 6m – 12m 25.7
I250x125 6 9 6m – 12m 29.6
I250x175 7 11 6m – 12m 44.1
I294x200 8 12 6m – 12m 56.8
I298x149 5.5 8 6m – 12m 32
I300x150 6.5 9 6m – 12m 36.7
I340x250 9 14 6m – 12m 79.7
I346x174 6 9 6m – 12m 41.4
I350x175 7 11 6m – 12m 49.6
I390x300 10 16 6m – 12m 107
I396x199 7 11 6m – 12m 56.6
I400x200 8 13 6m – 12m 66
I440x300 11 18 6m – 12m 124
I446x199 8 12 6m – 12m 66.2
I450x200 9 14 6m – 12m 76
I482x300 11 15 6m – 12m 114
I488x300 11 18 6m – 12m 128
I496x199 9 14 6m – 12m 79.5
I500x200 10 16 6m – 12m 89.6
I596x199 10 15 6m – 12m 94.6
I582x300 12 17 6m – 12m 137
I588x300 12 20 6m-12m 151
I594x302 14 23 6m – 12m 175
I600x200 11 17 6m – 12m 106
I692x300 13 20 6m – 12m 166
I700x300 13 24 6m – 12m 185
I792x300 14 22 6m – 12m 191
I800x300 14 26 6m – 12m 210
I900x300 16 18 6m – 12m 240

2/ Barem thép hình H Thái Lan

Loại thép chữ H Thái Lan Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/m)
100×50 5.0 9.3
150×75 5.0 14.0
150×100 6.0 21.1
175×90 6.5 18.1
200×150 7.0 30.6
250×125 7.5 29.6
250×175 8.0 44.1
300×200 9.0 65.4
350×250 12 79.7
400×300 15 94.3
450×300 18 106.0
500×300 22 128.0
600×300 26 151.0
700×300 28 185.0

3/ Barem thép hình U Thái Lan

Sản phẩm Quy cách thép U Chiều dài Khối lượng (Kg/Cây)
Thép hình U49 U 49x24x2.5x6m 6M 14.00
Thép hình U50 U50x22x2,5x3x6m 6M 13.50
Thép hình U63 U63x6m 6M 17.00
Thép hình U64 U 64.3x30x3.0x6m 6M 16.98
Thép hình U65 U65x32x2,8x3x6m 6M 18.00
U65x30x4x4x6m 6M 22.00
U65x34x3,3×3,3x6m 6M 21.00
Thép hình U75 U75x40x3.8x6m 6M 31.80
Thép hình U80 U80x38x2,5×3,8x6m 6M 23.00
U80x38x2,7×3,5x6m 6M 24.00
U80x38x5,7 x5,5x6m 6M 38.00
U80x38x5,7x6m 6M 40.00
U80x40x4.2x6m  6M 30.48
U80x42x4,7×4,5x6m 6M 31.00
U80x45x6x6m 6M 42.00
U 80x38x3.0x6m 6M 21.48
U 80x40x4.0x6m 6M 36.00
Thép hình U100 U 100x42x3.3x6m  6M 31.02
U100x45x3.8x6m 6M 43.02
U100x45x4,8x5x6m 6M 43.00
U100x43x3x4,5×6 6M 33.00
U100x45x5x6m  6M 46.00
U100x46x5,5x6m 6M 47.00
U100x50x5,8×6,8x6m 6M 56.00
U 100×42.5×3.3x6m 6M 30.96
U100 x42x3x6m 6M 33.00
U100 x42x4,5x6m 6M 42.00
U 100x50x3.8x6m 6M 43.80
U 100x50x3.8x6m 6M 45.00
U 100x50x5x12m 12M 112.32
Thép hình U120 U120x48x3,5×4,7x6m 6M 43.00
U120x50x5,2×5,7x6m 6M 56.00
U 120x50x4x6m 6M 41.52
U 120x50x5x6m 6M 55.80
U 120x50x5x6m 6M 52.80
Thép hình U125 U 125x65x6x12m 12M 160.80
Thép hình U140 U140x56x3,5x6m 6M 54.00
U140x58x5x6,5x6m 6M 66.00
U 140x52x4.5x6m 6M 57.00
U 140×5.8x6x12m 12M 74.58
Thép hình U150 U 150x75x6.5x12m 12M 223.20
U 150x75x6.5x12m(đủ) 12M 223.20
Thép hình U160 U160x62x4,5×7,2x6m 6M 75.00
U160x64x5,5×7,5x6m 6M 84.00
U160x62x6x7x12m  12M 168.00
U 160x56x5.2x12m 12M 150.00
U160x58x5.5x12m 12M 82.80
Thép hình U180 U 180x64x6.x12m 12M 180.00
U180x68x7x12m 12M 210.00
U180x71x6,2×7,3x12m  12M 204.00
Thép hình U200 U 200x69x5.4x12m 12M 204.00
U 200x71x6.5x12m 12M 225.60
U 200x75x8.5x12m 12M 282.00
U 200x75x9x12m 12M 295.20
U 200x76x5.2x12m 12M 220.80
U 200x80x7,5×11.0x12m 12M 295.20
Thép hình U250 U 250x76x6x12m 12M 273.60
U 250x78x7x12m 12M 282.00
U 250x78x7x12m 12M 295.20
Thép hình U300 U 300x82x7x12m 12M 372.24
U 300x82x7.5x12m 12M 376.80
U 300x85x7.5x12m 12M 412.80
U 300x87x9.5x12m 12M 470.04
Thép hình U400 U 400x100x10.5x12m 12M 707.16
Cừ 400x100x10,5x12m 12M 576.00
Cừ 400x125x13x12m 12M 720.00
Cừ 400x175x15,5x12m 12M 913.20

Tra Cứu Bảng Barem Thép Hình Mới – Đầy Đủ

Đại lý nào bán thép hình Thái Lan chất lượng, giá rẻ

Liki Steel bán thép hình Thái Lan chất lượng, giá rẻ
Liki Steel bán thép hình Thái Lan chất lượng, giá rẻ

Liki Steel tự tin với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, chuyên cung cấp sản phẩm thép hình Thái Lan nhập khẩu chất lượng và giá tốt, với nhiều lợi ích nổi trội mà quý khách được hưởng khi mua thép hình Thái Lan tại Liki Steel. Nếu quý khách còn điều gì thắc mắc về thép hình Thái Lan đừng ngần ngại hãy liên hệ ngay với hotline của Liki Steel để được hỗ trợ và nhận ưu đãi hấp dẫn.

Trả lời