Thép hình miền Nam là một loại vật liệu được sử dụng nhiều trong ngành xây dựng vì đây là sản phẩm có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, dễ gia công, đặc biệt có tính tái chế và bảo vệ môi trường.
Nhà máy tôn thép Liki Steel cung cấp thép hình Miền Nam chính hãng với nhiều ưu thế vượt trội như:
- Cam kết với sản phẩm thép hình Miền Nam tại Liki Steel là hàng chính hãng 100%, có đầy đủ CO, CQ nhà máy
- Luôn có hàng số lượng lớn, đa dạng quy cách, chủng loại đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng
- Với sự hình thành từ rất sớm cùng với sự phát triển đến ngày hôm nay, là nhờ chất lượng sản phẩm, là điều mà Liki Steel đặt lên hàng đầu.
- Tư vấn 24/7 và hoàn toàn miễn phí
Gọi ngay để nhận ưu đãi giảm giá đến 5% trong hôm nay!
Bảng báo giá thép hình Miền Nam mới nhất 04/04/2025

Liki Steel hân hạnh gửi đến quý khách hàng bảng giá thép hình Miền Nam được cập nhật mới nhất, với đầy đủ các thông tin trọng lượng, giá thép hình cụ thể dưới đây:
1/ Bảng giá thép hình V Miền Nam
- Trọng lượng: 27.8 (kg/cây)
- Đơn giá thép hình V Miền Nam dao động từ 9.749 – 10.709 (vnđ/kg)
Loại thép | Trọng lượng thép hình V (kg/cây) | Đơn giá thép hình V (vnđ/kg) |
Thép hình V150x150x10x12000 | 27.8 | 10.000 |
Thép hình V75x75x5x6000 | 27.8 | 10.000 |
Thép hình V63x63x5x6000 | 27.8 | 10.700 |
Thép hình V50x50x4x6000 | 27.8 | 10.709 |
Thép hình V100x100x8x6000 | 27.8 | 10.719 |
Thép hình V63x63x6x6000 | 27.8 | 10.729 |
Thép hình V75x75x7x6000 | 27.8 | 10.739 |
2/ Bảng giá thép hình U Miền Nam
- Độ dày: 3 – 9 (ly)
- Giá thép hình U miền Nam dao động từ: 345.000 – 3.730.000 (vnđ/cây)
Quy cách | Độ dày (ly) | Giá thép hình U miền Nam (vnđ/cây) |
80×38 | 3 | 343,000 |
80×40 | 4.2 | 485,000 |
80×43 | 5 | 570,000 |
80×45 | 6 | 666,000 |
100×42 | 3.3 | 492,000 |
100×45 | 3.8 | 682,000 |
100×46 | 4.5 | 714,000 |
100×50 | 5 | 891,000 |
120×48 | 4 | 659,000 |
120×50 | 5 | 884,000 |
120×52 | 5.5 | 952,000 |
125×65 | 6 | 1,275,000 |
140×52 | 4 | 857,000 |
140×58 | 6 | 1,182,000 |
150×75 | 6.5 | 1,770,000 |
160×54 | 5 | 1,188,000 |
160×64 | 5 | 1,351,000 |
180×64 | 5.3 | 1,426,000 |
180×68 | 7 | 1,770,000 |
200×69 | 5.2 | 1,617,000 |
200×76 | 5.2 | 1,750,000 |
200×75 | 8.5 | 2,236,000 |
200×75 | 9 | 2,455,000 |
250×75 | 6 | 2,169,000 |
250×78 | 7 | 2,320,000 |
250×78 | 7.5 | 2,608,000 |
250×80 | 9 | 2,982,000 |
300×85 | 7 | 2,955,000 |
300×85 | 7.5 | 3,279,000 |
300×87 | 9 | 3,727,000 |
3/ Bảng giá sắt hình H Miền Nam
- Trọng lượng thép hình: 27.8 (kg/cây)
- Đơn giá sắt hình H Miền Nam dao động từ: 10.747 – 10.805 (vnđ/kg)
Loại thép | Trọng lượng thép hình H (kg/cây) | Đơn giá sắt hình H (vnđ/kg) |
Thép hình H100x100x6x8x12000 | 27.8 | 10.747 |
Thép hình H125x125x6.5x9x12000 | 27.8 | 10.756 |
Thép hình H150x150x7x10x12000 | 27.8 | 10.766 |
Thép hình H175x175x7.5x11x12000 | 27.8 | 10.776 |
Thép hình H250x250x9x14x12000 | 27.8 | 10.786 |
Thép hình H200x200x8x12x12000 | 27.8 | 10.796 |
Thép hình H294x200x8x12x12000 | 27.8 | 10.805 |
Lưu ý: Bảng giá thép hình miền Nam trên đây, quý khách hàng chỉ nên tham khảo vì giá thành có thể bị biến động bởi một vài yếu tố như: thời gian giao hàng, số lượng, địa điểm nhận hàng…. Nếu quý khách quan tâm, hãy liên hệ vào số hotline của chúng tôi để được tư vấn.
So sánh bảng giá thép hình Miền Nam với các loại thép hình khác
Xem thêm bảng giá các loại thép hình khác trên thị trường:
Khái quát về thép hình Miền Nam

Thép hình Miền Nam là một trong những dòng thép đến từ một thương hiệu uy tín trong nước. Chất lượng và giá thành được khách hàng đánh giá cao, vì thế mà sắt hình Miền Nam cũng được ứng dụng rất phổ biến. Vậy hôm nay hãy cùng Liki Steel tìm hiểu chi tiết về các loại thép hình Miền Nam.
1/ Sơ lược công ty thép Miền Nam
Thép hình Miền Nam là một thương hiệu thép nổi tiếng và được ưa chuộng trên thị trường. Thương hiệu thép Miền Nam nổi tiếng với chất lượng sản phẩm không thua kém các loại thép nhập khẩu. Thép Miền Nam cung cấp các loại sắt hình chất lượng cao và đa dạng để đáp ứng nhu cầu xây dựng công trình.
Đặc biệt, sản phẩm của công ty thép Miền Nam được ứng dụng rộng rãi trong các dự án xây dựng thực tế nhờ tính đa dụng và độ bền cao. Bên cạnh đó, công ty thép miền Nam cũng nổi tiếng với giá cả cạnh tranh, tạo nên sự lựa chọn hấp dẫn cho khách hàng trong việc sử dụng sản phẩm thép.
Từ sự tăng trưởng năng suất nhanh chóng và danh tiếng vững chắc, thép hình Miền Nam đã xây dựng được vị thế mạnh mẽ và là một đối thủ đáng gờm cho các nhà máy thép khác trên thị trường thép Việt Nam.
2/ Thép hình Miền Nam có ưu điểm gì?
Thép hình miền Nam có những ưu điểm nổi bật sau:
- Thép hình miền Nam được đánh giá cao về chất lượng, từ độ bền, khả năng chịu lực và các đặc tính kỹ thuật.
- Sắt hình Nam được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, khép kín, nhập khẩu đồng bộ từ tập đoàn Danieli số 1 của Ý. Công nghệ tiên tiến và sự đồng bộ trong cung cấp máy móc, trang thiết bị hàng đầu thế giới trong lĩnh vực luyện và cán thép là điểm mạnh của sản phẩm này.
- Thép hình Miền Nam rất đa dạng chủng loại như thép H, U, V đáp ứng nhu cầu sử dụng thép trong các công trình xây dựng lớn và nhỏ.
3/ Ứng dụng phổ biến sắt hình Miền Nam
Thép hình miền Nam có nhiều ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng và công nghiệp. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của sắt hình miền Nam:
- Là vật liệu xây dựng các công trình như nhà xưởng, tòa nhà cao tầng, cầu, viaduct, nhà thép tiền chế, nhà kho, trạm biến áp, và các công trình dân dụng khác.
- Thép hình Miền Nam được sử dụng rộng rãi trong kết cấu nhà thép tiền chế.
- Ứng dụng trong xây dựng các công trình bảo vệ bờ biển như đê, cọc, hệ thống bức xạ sóng, cầu cảng, bến tàu,… và công trình thủy lợi.
- Trong ngành công nghiệp, là nguyên liệu chế tạo máy, sản xuất ô tô, thiết bị gia dụng, cơ khí chế tạo, và ngành công nghiệp khai thác và chế biến.
- Sắt hình miền Nam được sử dụng trong xây dựng cầu, cống, đường sắt, cầu vượt, và các công trình giao thông khác.
Các loại thép hình Miền Nam
Nhiều khách hàng thắc mắc rằng thép hình Miền Nam gồm những loại nào, ưu điểm và ứng dụng của từng loại ra sao, hãy cùng Liki Steel đi tìm hiểu một số loại sắt hình sau đây nhé!
1/ Sắt hình U Miền Nam

Thép U Miền Nam mang đến nhiều ưu điểm vượt trội, như khả năng chịu đựng cường độ lực rất lớn và chịu áp lực và rung động ở mức cao. Đặc biệt, đối với những công trình có quy mô lớn và tính quan trọng cao, thép U Miền Nam được xem là một lựa chọn tuyệt vời. Bề mặt của thép U thường được in dấu V, giúp khách hàng dễ dàng nhận biết và phân biệt thép chính hãng và thép kém chất lượng.
2/ Thép hình V Miền Nam

Thép hình V Miền Nam là một loại thép được sử dụng phổ biến trong việc đóng tàu, vận chuyển máy móc và các ứng dụng khác. Ưu điểm nổi bật của sắt V Miền Nam là độ bền cao và khả năng chống han gỉ tốt..
Ngoài ra, thép V Miền Nam cũng được sử dụng trong xây dựng nhà xưởng, cầu đường và nhà thép tiền chế.
Trên thanh thép góc, dấu V được in nổi và khoảng cách giữa hai dấu thường là từ 1,2m đến 1,4m, tùy thuộc vào kích thước của thép góc.
3/ Thép hình H Miền Nam

Thép hình H Miền Nam cũng được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp và các công trình xây dựng. Loại thép này có thiết kế hình chữ H với hai thanh song song kết nối bởi một thanh ngang ở giữa.
Sắt H Miền Nam có những ưu điểm quan trọng. Như khả năng chịu lực mạnh mẽ và độ bền cao, giúp thích hợp cho việc xây dựng những công trình có tải trọng lớn. Ngoài ra, do cấu trúc chữ H, thép hình H Miền Nam cũng mang lại sự ổn định và độ cứng tốt.
Thép chữ H Miền Nam cũng có sự đa dạng về kích thước và độ dày, phục vụ cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau..
Thông số kỹ thuật sắt hình Miền Nam

Liki Steel gửi đến quý khách hàng bảng thông số kỹ thuật sắt hình Miền Nam để giúp khách hàng có được những thông tin cụ thể về sản phẩm và hỗ trợ trong việc lựa chọn và sử dụng thép. Dưới đây là một số thông số kỹ thuật quan trọng và ý nghĩa :
1/ Tiêu chuẩn sản xuất sắt hình Miền Nam
Loại thép | Quốc Gia | Tiêu chuẩn |
THÉP V | Việt Nam | TCVN 1656 – 93 |
Nhật Bản | JIS G3192-2000 | |
Nhật Bản | JIS G3101-2004 | |
THÉP CHỮ C (THÉP U) | Việt Nam | TCVN 1654 – 75 |
Nhật Bản | JIS G3192-2000 | |
Nhật Bản | JIS G3101-2004 |
2/ Quy cách, trọng lượng thép hình Miền Nam
Mô Tả Quy Cách Sản Phẩm | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
V 25 x 25 x 2.5ly | 0.92 | 5.5 |
V 25 x 25 x 3ly | 1.12 | 6.7 |
V 30 x 30 x 2.0ly | 0.83 | 5.0 |
V 30 x 30 x 2.5ly | 0.92 | 5.5 |
V 30 x 30 x 3ly | 1.25 | 7.5 |
V 30 x 30 x 3ly | 1.36 | 8.2 |
V 40 x 40 x 2ly | 1.25 | 7.5 |
V 40 x 40 x 2.5ly | 1.42 | 8.5 |
V 40 x 40 x 3ly | 1.67 | 10.0 |
V 40 x 40 x 3.5ly | 1.92 | 11.5 |
V 40 x 40 x 4ly | 2.08 | 2.5 |
V 40 x 40 x 5ly | 2.95 | 17.7 |
V 45 x 45 x 4ly | 2.74 | 16.4 |
V 45 x 45 x 5ly | 3.38 | 20.3 |
V 50 x 50 x 3ly | 2.17 | 13.0 |
V 50 x 50 x 3,5ly | 2.50 | 15.0 |
V 50 x 50 x 4ly | 2.83 | 17.0 |
V 50 x 50 x 4.5ly | 3.17 | 19.0 |
V 50 x 50 x 5ly | 3.67 | 22.0 |
V 60 x 60 x 4ly | 3.68 | 22.1 |
V 60 x 60 x 5ly | 4.55 | 27.3 |
V 60 x 60 x 6ly | 5.37 | 32.2 |
V 63 x 63 x 4ly | 3.58 | 21.5 |
V 63 x 63 x5ly | 4.50 | 27.0 |
V 63 x 63 x 6ly | 4.75 | 28.5 |
V 65 x 65 x 5ly | 5.00 | 30.0 |
V 65 x 65 x 6ly | 5.91 | 35.5 |
V 65 x 65 x 8ly | 7.66 | 46.0 |
V 70 x 70 x 5.0ly | 5.17 | 1.0 |
V 70 x 70 x 6.0ly | 6.83 | 41.0 |
V 70 x 70 x 7ly | 7.38 | 44.3 |
V 75 x 75 x 4.0ly | 5.25 | 31.5 |
V 75 x 75 x 5.0ly | 5.67 | 34.0 |
V 75 x 75 x 6.0ly | 6.25 | 37.5 |
V 75 x 75 x 7.0ly | 6.83 | 41.0 |
V 75 x 75 x 8.0ly | 8.67 | 52.0 |
V 75 x 75 x 9ly | 9.96 | 59.8 |
V 75 x 75 x 12ly | 13.00 | 78.0 |
V 80 x 80 x 6.0ly | 6.83 | 41.0 |
V 80 x 80 x 7.0ly | 8.00 | 48.0 |
V 80 x 80 x 8.0ly | 9.50 | 57.0 |
V 90 x 90 x 6ly | 8.28 | 49.7 |
V 90 x 90 x 7,0ly | 9.50 | 57.0 |
V 90 x 90 x 8,0ly | 12.00 | 72.0 |
V 90 x 90 x 9ly | 12.10 | 72.6 |
V 90 x 90 x 10ly | 13.30 | 79.8 |
V 90 x 90 x 13ly | 17.00 | 102.0 |
V 100 x 100 x 7ly | 10.48 | 62.9 |
V 100 x 100 x 8,0ly | 12.00 | 72.0 |
V 100 x 100 x 9,0ly | 13.00 | 78.0 |
V 100 x 100 x 10,0ly | 15.00 | 90.0 |
V 100 x 100 x 12ly | 10.67 | 64.0 |
V 100 x 100 x 13ly | 19.10 | 114.6 |
V 120 x 120 x 8ly | 14.70 | 88.2 |
V 120 x 120 x 10ly | 18.17 | 109.0 |
V 120 x 120 x 12ly | 21.67 | 130.0 |
V 120 x 120 x 15ly | 21.60 | 129.6 |
V 120 x 120 x 18ly | 26.70 | 160.2 |
V 130 x 130 x 9ly | 17.90 | 107.4 |
V 130 x 130 x 10ly | 19.17 | 115.0 |
V 130 x 130 x 12ly | 23.50 | 141.0 |
V 130 x 130 x 15ly | 28.80 | 172.8 |
V 150 x 150 x 10ly | 22.92 | 137.5 |
V 150 x 150 x 12ly | 27.17 | 163.0 |
V 150 x 150 x 15ly | 33.58 | 201.5 |
V 150 x 150 x 18ly | 39.8 | 238.8 |
V 150 x 150 x 19ly | 41.9 | 251.4 |
V 150 x 150 x 20ly | 44 | 264 |
V 175 x 175 x 12ly | 31.8 | 190.8 |
V 175 x 175 x 15ly | 39.4 | 236.4 |
V 200 x 200 x 15ly | 45.3 | 271.8 |
V 200 x 200 x 16ly | 48.2 | 289.2 |
V 200 x 200 x 18ly | 54 | 324 |
V 200 x 200 x 20ly | 59.7 | 358.2 |
V 200 x 200 x 24ly | 70.8 | 424.8 |
V 200 x 200 x 25ly | 73.6 | 441.6 |
V 200 x 200 x 26ly | 76.3 | 457.8 |
V 250 x 250 x 25ly | 93.7 | 562.2 |
V 250 x 250 x 35ly | 128 | 768 |
Mua thép hình Miền Nam giá tốt ở đâu?
Với sự phát triển và tăng trưởng của thương hiệu thép hình Miền Nam, đã xuất hiện một số đơn vị cá nhân giả mạo và cung cấp các loại thép giả, kém chất lượng từ miền Nam. Tình trạng này đã gây hại đến lòng tin của khách hàng, gây hư hại và xuống cấp nhanh chóng cho công trình của họ.
Để đảm bảo mua được sản phẩm thép chính hãng, đạt tiêu chuẩn chất lượng cao nhất, Liki Steel gửi đến bạn một số cách nhận biết khi mua thép hình chính hãng.
1/ Nhận biết thép hình Miền Nam chính hãng
Logo của Thép miền Nam:
Thép miền Nam sử dụng logo được biểu thị bằng chữ “VNSTEEL” hoặc chữ “V” in nổi trên sản phẩm.
Mác thép của Thép miền Nam:
Trên mỗi sản phẩm thép miền Nam, mã thép sẽ được in nổi. Cụ thể, trên mỗi thanh thép Pomina của Thép miền Nam, logo “V”, chữ số thể hiện đường kính và mác thép sẽ được in nổi. Khoảng cách giữa các dấu hiệu này sẽ được lặp lại từ 1m – 1,2m tùy theo đường kính của cây thép.
Ngoài ra, trên mỗi bó thép miền Nam chính hãng cũng sẽ có một nhãn hàng treo với đầy đủ thông tin, bao gồm tên công ty, địa chỉ, tên sản phẩm thép, đường kính và mã thép chi tiết.
2/ Liki Steel bán thép hình Miền Nam uy tín

Thép hình Miền Nam thật sự là một vật liệu không thể thiếu trong các công trình xây dựng, không chỉ có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, dễ gia công mà còn tiết kiệm khá nhiều chi phí bảo trì,đặc biệt có tính tái chế và bảo vệ môi trường. Hiện nay, thép hình Miền Nam được phân phối rộng rãi ở nhiều đại lý, cửa hàng sắt thép trên toàn quốc, rất dễ dàng để tìm mua để sử dụng. Tuy nhiên, cần lựa chọn những đại lý uy tín, được khách hàng tin tưởng và đánh giá cao.
Tôn Thép Liki Steel tự tin là một trong những đơn vị bán thép hình Miền Nam uy tín tại TPHCM. Ngoài sản phẩm chất lượng được nhập trực tiếp từ nhà máy, có giấy tờ, chứng từ rõ ràng, chúng tôi còn có nhiều ưu đãi, chiết khấu hấp dẫn.
Hãy liên hệ ngay với Liki Steel để được nhân viên tư vấn và báo giá thép hình Miền Nam mới nhất nhận ngay chiết khấu 5% trong hôm nay.