Bạn đang tìm mua thép hình An Khánh nhưng chưa biết mua ở đâu chất lượng, giá rẻ? Bạn đang phân vân không biết sắt hình An Khánh có tốt không? Bạn cần tham khảo báo giá thép hình An Khánh mới nhất để lên dự toán công trình? Hãy liên hệ với Nhà máy tôn thép Liki Steel ngay hôm nay.
Tôn thép Liki Steel cung cấp thép hình chính hãng với nhiều ưu thế vượt trội như:
- Tại Liki Steel cam kết thép hình An Khánh là hàng chính hãng 100%, có đầy đủ CO, CQ nhà máy.
- Bạn sẽ không phải lo lắng vì tại đại lý chúng tôi luôn có hàng số lượng lớn, đa dạng. quy cách, chủng loại đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng.
- Giá thép hình An Khánh là giá gốc từ đại lý, cạnh tranh tốt nhất thị trường.
- Hỗ trợ tư vấn 24/7 và hoàn toàn miễn phí về sắt hình An Khánh.
Gọi ngay để nhận ưu đãi giảm giá đến 5% trong hôm nay!
Bảng báo giá thép hình An Khánh cập nhật hôm nay 04/04/2025

Liki Steel trân trọng gửi đến quý khách hàng bảng giá thép hình An Khánh với đầy đủ thông tin về đơn giá, độ dày, trọng lượng thép hình và giá cả được cập nhật mới nhất theo thị trường. Chi tiết cụ thể dưới bảng gái sau đây:
1/ Bảng giá thép hình I An Khánh
- Độ dài: 6(m)
- Trọng lượng thép hình I từ: 56.8 – 1368 (kg/cây 6m)
- Đơn giá thép hình I An Khánh: 10.000 (đồng/kg)
- Giá thép hình I An Khánh dao động từ: 539.600 – 13.014.000 (vnđ/cây 6m)
Quy cách(mm) | Độ dài (m) | Trọng lượng thép hình I (Kg/cây 6m) | Giá thép hình I (VNĐ/cây 6m) |
Thép hình I100x55x4.5x6m | 6 | 56.8 | 539,600 |
Thép hình I120x64x4.8x6m | 6 | 69 | 655,500 |
Thép hình I150x75x5x12m | 12 | 168 | 1,596,000 |
Thép hình I194x150x6x9x12m | 12 | 367.2 | 3,488,400 |
Thép hình I200x100x5.5x8x12m | 12 | 255.6 | 2,428,200 |
Thép hình I250x125x6x9x12m | 12 | 355.2 | 3,374,400 |
Thép hình I294x200x8x12x12m | 12 | 681.6 | 6,475,200 |
Thép hình I300x150x6.5x9x12m | 12 | 440.4 | 4,183,800 |
Thép hình I350x175x7x11x12m | 12 | 595.2 | 5,654,400 |
Thép hình I390x300x10x16x12m | 12 | 1284 | 12,198,000 |
Thép hình I400x200x8x13x12m | 12 | 792 | 7,524,000 |
Thép hình I450x200x9x14x12m | 12 | 912 | 8,664,000 |
Thép hình I482x300x11x15x12m | 12 | 1368 | 13,014,000 |
2/ Bảng giá thép hình V An Khánh
- Độ dài: 6(m)
- Giá thép hình V đen An Khánh dao động từ: 60.000 – 10.944.000 (vnđ/cây 6m).
- Giá thép hình V mạ kẽm An Khánh dao động từ: 70.000 – 12.403.200 (vnđ/cây 6m).
Quy cách | Độ dài | Giá thép V đen (vnđ/cây 6m) | Giá thép V mạ kẽm (vnđ/cây 6m) |
25 x 25 x 2.0 | 6m | 60.000 | 70,000 |
25 x 25 x 2.5 | 6m | 71.250 | 83,130 |
25 x 25 x 3.0 | 6m | 79.100 | 92,300 |
30 x 30 x 2.5 | 6m | 88.350 | 103,100 |
30 x 30 x 3.0 | 6m | 99.500 | 115,600 |
30 x 30 x 3.5 | 6m | 121.130 | 141,340 |
40 x 40 x 2.5 | 6m | 122.550 | 138,900 |
40 x 40 x 3.0 | 6m | 146.000 | 164,300 |
40 x 40 x 3.5 | 6m | 163.900 | 185,800 |
40 x 40 x 4.0 | 6m | 186.970 | 210,800 |
50 x 50 x 2.5 | 6m | 178.200 | 201,900 |
50 x 50 x 3.0 | 6m | 192.400 | 218,100 |
50 x 50 x 3.5 | 6m | 220.900 | 250,400 |
50 x 50 x 4.0 | 6m | 250.230 | 283,600 |
50 x 50 x 4.5 | 6m | 270.750 | 306,850 |
50 x 50 x 5.0 | 6m | 313.500 | 355,300 |
63 x 63 x 4.0 | 6m | 342.000 | 387,600 |
63 x 63 x 5.0 | 6m | 395.900 | 448,700 |
63 x 63 x 6.0 | 6m | 463.200 | 524,900 |
70 x 70 x 5.0 | 6m | 427.500 | 484,500 |
70 x 70 x 5.5 | 6m | 456.000 | 516,800 |
70 x 70 x 6.0 | 6m | 521.407 | 591,000 |
70 x 70 x 7.0 | 6m | 598.500 | 678,300 |
75 x 75 x 5.0 | 6m | 448.900 | 508,800 |
75 x 75 x 5.5 | 6m | 534.400 | 605,700 |
75 x 75 x 8.0 | 6m | 748.200 | 847,900 |
75 x 75 x 6.0 | 6m | 560.880 | 635,700 |
75 x 75 x 8.0 | 6m | 754.300 | 854,820 |
80 x 80 x 6.0 | 6m | 627.570 | 711,300 |
80 x 80 x 7.0 | 6m | 669.750 | 759,050 |
80 x 80 x 8.0 | 6m | 823.400 | 932,200 |
80 x 80 x 10 | 6m | 1.017.450 | 1,152,110 |
90 x 90 x 7.0 | 6m | 821.655 | 931,209 |
90 x 90 x 8.0 | 6m | 931.950 | 1,056,710 |
90 x 90 x 9.0 | 6m | 1.043.100 | 1,182,180 |
90 x 90 x 10 | 6m | 1.282.500 | 1,453,500 |
100 x 100 x 7.0 | 6m | 954.750 | 1,082,050 |
100 x 100 x 9.0 | 6m | 1.043.100 | 1,182,180 |
100 x 100 x 10 | 6m | 1.282.500 | 1,453,500 |
100 x 100 x 12 | 6m | 1.521.900 | 1,724,820 |
120 x 120 x 8.0 | 6m | 1.256.850 | 1,424,430 |
120 x 120 x 10 | 6m | 1.556.100 | 1,763,580 |
120 x 120 x 12 | 6m | 1.846.800 | 2,093,040 |
125 x 125 x 8.0 | 6m | 1.308.150 | 1,482,570 |
125 x 125 x 10 | 6m | 1.624.500 | 1,840,100 |
125 x 125 x 12 | 6m | 1.932.300 | 2,189,940 |
150 x 150 x 10 | 6m | 1.966.500 | 2,228,700 |
150 x 150 x 12 | 6m | 2.334.150 | 2,645,370 |
150 x 150 x 15 | 6m | 2.889.900 | 3,275,220 |
180 x 180 x 15 | 6m | 3.497.850 | 3,963,210 |
180 x 180 x 18 | 6m | 4.155.300 | 4,709,340 |
200 x 200 x 16 | 6m | 4.146.750 | 4,699,650 |
200 x 200 x 20 | 6m | 5.121.450 | 5,804,310 |
200 x 200 x 24 | 6m | 6.079.050 | 6,889,590 |
250 x 250 x 28 | 6m | 8.892.000 | 10,077,600 |
250 x 250 x 35 | 6m | 10.944.000 | 12,403,200 |
3/ Bảng giá thép hình H An Khánh
- Trọng lượng: 5.5 – 403.2 (kg/cây)
- Giá thép hình H An Khánh dao động từ: 86.300 – 6.831.000 (vnđ/cây 6m)
Quy cách thép V | Trọng Lượng (kg/cây) | Giá thép hình H (kg/cây 6m) |
V25x2.5lyx6m | 5,5 | 86.300 |
V30x2.0x6m | 5 | 82.500 |
V30x2.5lyx6m | 5,5 | 86.300 |
V30x3lyx6m | 7,5 | 117.600 |
V40x2lyx6m | 7,5 | 117.600 |
V40x2.5lyx6m | 8,5 | 133.200 |
V40x3lyx6m | 10 | 157.500 |
V40x3.5lyx6m | 11,5 | 180.506 |
V40x4lyx6m | 12,5 | 196.300 |
V5x2.5lyx6m | 12,5 | 196.300 |
V5x3lyx6m | 13 | 182.800 |
V5x3,5lyx6m | 15 | 234.600 |
V5x4lyx6m | 17 | 266.000 |
V5x4.5lyx6m | 19 | 297.000 |
V5x5lyx6m | 22 | 343.000 |
V63x4lyx6m | 21,5 | 336.300 |
V63x5lyx6m | 27 | 423.600 |
V63x5.5lyx6m | 28,5 | 446.400 |
V70x5.0lyx6m | 31 | 486.700 |
V70x7.0lyx6m | 41 | 642.800 |
V75x4.0lyx6m | 31,5 | 490.600 |
V75x5.0lyx6m | 34 | 526.100 |
V75x6.0lyx6m | 37,5 | 582.600 |
V75x7.0lyx6m | 41 | 642.800 |
V75x8.0lyx6m | 52 | 816.800 |
V80x6.0lyx6m | 41 | 642.800 |
V80x7.0lyx6m | 48 | 752.100 |
V80x8.0lyx6m | 53 | 827.800 |
V90x7,0lyx6m | 55 | 861.700 |
V90x8,0lyx6m | 60 | 970.800 |
V100x8,0lyx6m | 65 | 1.046.400 |
V100x9,0lyx6m | 78 | 1.252.250 |
V100x10,0lyx6m | 84 | 1.350.600 |
V100x7,0lyx6m | 126 | 2.035.700 |
V100x8,0lyx6m | 162 | 2.613.300 |
V120x10lyx6m | 219,2 | 3.669.680 |
V120x12lyx6m | 258,7 | 4.194.240 |
V130x10lyx6m | 236,4 | 3.811.460 |
V130x12lyx6m | 282 | 4.545.300 |
V150x10lyx6m | 176 | 2.982.400 |
V150x12lyx6m | 327,6 | 5.554.440 |
V150x15lyx6m | 403,2 | 6.831.000 |
4/ Bảng giá thép hình U An Khánh
- Trọng lượng: 29 – 708 (kg/cây)
- Độ dài: 6 – 12 (m)
- Giá thép hình U An Khánh dao động từ: 304.000 – 8.810.000 (vnđ/cây 6m).
Quy Cách | Độ dài (m) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá thép hình U An Khánh (vnđ/cây) |
Thép hình U 65 x 30 x 3.0 | 6 | 29 | 304.000 |
Thép hình U 80 x 40 x 4.0 | 6 | 42.3 | 441.000 |
Thép hình U 100 x 46 x 4.5 | 6 | 51.54 | 624.000 |
Thép hình U 140 x 52 x 4.8 | 6 | 62.4 | 652.000 |
Thép hình U 140 x 58 x 4.9 | 6 | 73.8 | 770.000 |
Thép hình U 150 x 75 x 6.5 | 12 | 223.2 | 2.332.000 |
Thép hình U 160 x 64 x 5 | 6 | 85.2 | 890.000 |
Thép hình U 180 x 74 x 5.1 | 12 | 208.8 | 2.181.000 |
Thép hình U 200 x 76 x 5.2 | 12 | 220.8 | 2.475.000 |
Thép hình U 250 x 78 x 7 | 12 | 330 | 3.699.000 |
Thép hình U 300 x 85 x 7 | 12 | 414 | 4.680.000 |
Thép hình U 400 x 100 x 10.5 | 12 | 708 | 8.810.000 |
Lưu ý: Bảng giá thép hình An Khánh trên đây chỉ nên dùng để tham khảo, vì giá của sản phẩm có thể bị thay đổi bởi một vài yếu tố như: số lượng, thời gian và địa điểm giao hàng… Nếu quý khách có nhu cầu tìm hiểu giá thép hình An Khánh vui lòng liên hệ qua số hotline để được tư vấn và hỗ trợ báo giá.
So sánh bảng giá thép hình An Khánh với các loại thép hình khác
Xem thêm bảng giá các loại thép hình khác trên thị trường:
Có nên sử dụng thép hình An Khánh không?

Đối với nhiều khách hàng mới, luôn thắc mắc rằng sắt hình An Khánh có nên sử dụng không? Với bề dày năm kinh nghiệm trong quá trình hình thành và phát triển đến được ngày hôm nay, An Khánh luôn đặt tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm phải luôn đạt chất lượng và đi kèm với giá rẻ, chúng tôi đã nhận được nhiều phản hồi tích cực, nhận được niềm tin và sự ủng hộ nhiều khách hàng. Để hiểu rõ hơn, hãy cùng LIki Steel tìm hiểu thêm về công ty An Khánh và những chứng chỉ mà công ty đã đạt được.
1/ Công ty thép An Khánh
Sơ lược nhà máy thép An Khánh
Thép hình An Khánh, với các loại hình U, V, I, H, là một sản phẩm đa dạng được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp và lĩnh vực xây dựng. Quá trình sản xuất thép hình đi qua nhiều giai đoạn, từ nguyên liệu thép được đúc thành phôi thép, sau đó tiến hành nung chảy và tạo hình mong muốn. Để tăng cường khả năng chống oxy hóa, các loại thép hình này được mạ kẽm bên ngoài thông qua phương pháp mạ điện phân hoặc mạ nóng chảy.
Thép An Khánh đã xuất hiện trên thị trường từ những năm 2002 và đã có hơn 20 năm hoạt động. Công ty An Khánh là một trong những doanh nghiệp tăng trưởng mạnh mẽ và đứng đầu trong lĩnh vực cung cấp thép, với sản lượng hàng triệu tấn mỗi năm.
Công ty An Khánh luôn lắng nghe và đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của khách hàng. Để đáp lại sự tin tưởng của khách hàng, công ty không ngừng phát triển và tung ra các sản phẩm mới, đáp ứng đầy đủ các tiêu chí của người tiêu dùng. Sản phẩm thép hình An Khánh đã được phân phối rộng khắp các tỉnh thành trên toàn quốc, sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến và hiện đại, đạt các tiêu chuẩn chất lượng cao.
Tham khảo bảng giá thép hình I An Khánh mới nhất – Liên hệ ngay CK 5%
Chứng chỉ sản phẩm thép An Khánh
- Chứng Chỉ CO, CQ
- Chứng chỉ thép hình An khánh
- Chứng nhận chất lượng sản phẩm
2/ Ưu điểm thép hình An Khánh
Sắt hình An Khánh, được gắn ký hiệu AKS, là một lựa chọn đáng tin cậy của người tiêu dùng nhờ những ưu điểm nổi bật sau:
- Thép An Khánh sở hữu khả năng chịu trọng lực vượt trội và độ cứng tốt. Đây là yếu tố quan trọng quyết định độ bền của các công trình xây dựng.
- Mang trong mình sự đa dạng kích thước, thép hình An Khánh linh hoạt và phong phú, phù hợp với mọi loại công trình và đảm bảo cân bằng kết cấu.
- Không chỉ có khả năng chịu lực tốt, thép An Khánh còn có độ bền cao và cấu trúc vững chắc.
- Đặc biệt, các loại thép mạ kẽm còn kháng được sự oxi hóa và ăn mòn từ các yếu tố thời tiết, giúp cho thép luôn giữ được vẻ đẹp và bền bỉ ngay cả trong môi trường khắc nghiệt ngoài trời.
- Sự tiện lợi cũng là một điểm nổi bật của thép An Khánh, từ việc vận chuyển dễ dàng đến việc bảo trì không tốn quá nhiều thời gian và chi phí.
3/ Ứng dụng thép hình An Khánh
Với những ưu điểm nổi bật mà thép hình An Khánh mang lại, sản phẩm đã được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực của đời sống thực tiễn, bao gồm:
- Sử dụng làm đòn cân để chịu trọng lực cao và tạo sự cân bằng cho các thiết bị cân đo.
- Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, đặc biệt là trong thiết kế và xây dựng các công trình như nhà kho hàng hóa, nhà xưởng và các công trình dân dụng.
- Hơn nữa thép hình còn được sử dụng làm cọc nền cho các công trình xây dựng, đặc biệt là các công trình có yêu cầu độ bền cao.
- Sử dụng làm đường ray cho tàu hỏa và làm cột hỗ trợ trong các hầm mỏ. Với khả năng chịu lực tốt và độ bền cao, thép An Khánh đảm bảo an toàn và đáng tin cậy trong việc vận chuyển và khai thác tài nguyên.
Cập Nhật Bảng Giá Thép Hình U An Khánh hôm nay04/04/2025
4/ Quy trình sản xuất thép hình An Khánh
Trong quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa, việc xây dựng các công trình, từ nhỏ đến lớn, trải rộng khắp cả nước, đã tăng cao nhu cầu của người tiêu dùng. Trong bối cảnh đó, sự chú trọng đến sản xuất sắt thép đã trở thành một yếu tố quan trọng. Dưới đây là mô tả các bước sản xuất thép hình tại nhà máy An Khánh:
- Xử lý quặng và loại bỏ tạp chất: Quặng sắt và các tạp chất khác được xử lý để tách riêng sắt và loại bỏ các tạp chất không mong muốn.
- Sử dụng phương pháp nóng chảy để tạo phôi thép: Quặng sắt đã qua xử lý được chảy nóng trong lò cao để tạo thành phôi thép. Trong quá trình này, các hợp kim và các thành phần khác cũng được thêm vào để đạt được các tính chất cần thiết của thép hình.
- Chế tạo thép thứ cấp: Phôi thép được chế tạo và gia công thành các loại thép thứ cấp, thông qua các phương pháp như cán nóng, cán nguội, rèn, tạo hình và gia công cơ khí.
- Đúc liên tục: Thép thứ cấp được đúc liên tục thành các thanh thép hình dẻo dai, có chiều dài lớn.
- Hình thành sơ cấp: Các thanh thép được cắt và hình thành thành các phôi thép hình.
- Tạo ra thành phẩm thép hình: Cuối cùng, các phôi thép hình được gia công và hoàn thiện thành các sản phẩm thép hình cuối cùng.
Cập Nhật Bảng Báo Giá Thép Hình V An Khánh Mới Nhất
Thông số kỹ thuật thép hình An Khánh
Dưới đây là bảng thông số kĩ thuật của thép hình An Khánh mà Liki Steel gửi đến với mong muốn giúp bạn một phần trong việc hiểu rõ hơn về quy cách, các thành phần cấu tạo nên thép hình An Khánh.
1/ Thành phần cấu tạo hóa học

2/ Tiêu chuẩn cơ lý

3/ Bảng tra quy cách thép hình An Khánh
Bảng tra quy cách sắt hình An Khánh cung cấp thông tin chi tiết về kích thước, đơn vị tính, trọng lượng, và đơn giá của các loại thép hình An Khánh. Khách hàng có thể sử dụng bảng này để xác định quy cách và kích thước, tính toán trọng lượng để việc chọn lựa sản phẩm sẽ phù hợp với nhu cầu của mình hơn.
Barem quy cách, trọng lượng thép U An Khánh
Tên sản phẩm | Kích thước | Nhãn hiệu | Trọng lượng thép hình U (kg/m) |
Thép hình U63 | U63 | AKS | 2.83 |
Thép hình U80 | U80 | 7.05 | |
Thép hình U100 | U100x46x4.5li | 8.59 | |
U100x50x5li | 9.36 | ||
Thép hình U120 | U120x48 | 9.4 | |
U120x52x4.8li | 10.4 | ||
Thép hình U140 | U140x58x4.9li | 12.3 | |
Thép hình U150 | U150x75x6.5li | 18.6 | |
Thép hình U160 | U160x64x5li | 14.2 | |
Thép hình U180 | U180x70x5.1li | 16.3 | |
U180x74x5.2li | 17.4 | ||
Thép hình U200 | U200x76x5.2li | 18.4 | |
U200x80x5.4li | 19.8 | ||
Thép hình U220 | U220x82x5.4li | 21 | |
U220x87x6li | 22.6 | ||
Thép hình U250 | U250x76x6li | 22.8 | |
U250x90x9li | 34.6 | ||
Thép hình U300 | U300x90x9li | 38.1 |
Tra Cứu Các Kích Thước Thép Hình Chuẩn Nhất
Barem quy cách, trọng lượng thép I An Khánh
Tên sản phẩm | Kích thước | Nhãn hiệu | Trọng lượng thép I An Khánh (kg/m) |
Thép hình I100 | I100x55x4.5li | AKS | 9.46 |
Thép hình I120 | I120x64x4.8li | 11.5 | |
Thép hình I150 | I150x75x5li | 14 | |
I150x75x5.5li | 17 | ||
Thép hình I200 | I200x100x5.5li | 21 | |
Thép hình I250 | I250x125x6li | 29.6 | |
I250x125x7.5li | 38.3 | ||
Thép hình I300 | I300x150x6.5li | 26.7 | |
I300x150x8li | 48.3 |
Barem quy cách, trọng lượng thép v An Khánh
Quy cách | Barem | Nhãn hiệu | Trong lượng thép V An Khánh (kg/m) |
V50x50 | V50x50x4li | AKS | 3.1 |
V50x50x5li | 3.8 | ||
V50x50x6li | 4.5 | ||
V60x60 | V60x60x5li | 4.6 | |
V60x60x6li | 5.5 | ||
V63x63 | V63x63x5li | 4.85 | |
V63x63x6li | 5.75 | ||
V65x65 | V65x65x5li | 5 | |
V65x65x6li | 6 | ||
V65x65x7li | 6.8 | ||
V65x65x8li | 7.8 | ||
V70x70 | V70x70x5li | 5.4 | |
V70x70x6li | 6.4 | ||
V70x70x7li | 7.4 | ||
V70x70x8li | 8.4 | ||
V75X75 | V75x75x5li | 5.8 | |
V75x75x6li | 6.85 | ||
V75x75x7li | 7.9 | ||
V75x75x8li | 9 | ||
V80x80 | V80x80x6li | 7.35 | |
V80x80x7li | 8.55 | ||
V80x80x8li | 9.65 | ||
V90x90 | V90x90x6li | 8.3 | |
V90x90x7li | 9.65 | ||
V90x90x8li | 10.9 | ||
V90x90x9li | 12.5 | ||
V90x90x10li | 13.5 | ||
V100x100 | V100x100x6li | 10.8 | |
V100x100x7li | 12.3 | ||
V100x100x8li | 13.8 | ||
V100x100x9li | 14 | ||
V100x100x10li | 15 | ||
V100x100x12li | 18 | ||
V120x120 | V120x120x8li | 14.9 | |
V120x120x10li | 18.5 | ||
V120x120x12li | 21.8 | ||
V130x130 | V130x130x9li | 18 | |
V130x130x10li | 20 | ||
V130x130x12li | 23.5 | ||
V150x150 | V150x150x10li | 23 | |
V150x150x12li | 27.5 | ||
V150x150x15li | 34 | ||
V175x175 | V175x175x12li | 32 | |
V175x175x15li | 40 | ||
V200x200 | V200x200x15li | 45.5 | |
V200x200x20li | 60 | ||
V200x200x25li | 74 |
Các loại thép hình An Khánh
Thép hình An Khánh được phân loại theo cách thức sản xuất thành ba loại chính: sắt hình An Khánh đen, mạ kẽm, và mạ kẽm nhúng nóng. Hãy cùng Liki Steel đi tìm hiểu sâu hơn về các ưu điểm và ứng dụng của ba loại thép này sau đây:
1/ Sắt hình An Khánh đen
Thép hình đen An Khánh là một loại thép có bề mặt màu đen hoặc xanh đen, được sản xuất từ thép đen nguyên chất. Được sử dụng rộng rãi trong lắp ghép nhà thép tiền chế, giàn giáo chịu lực và các ứng dụng khác.
Ưu điểm của sắt hình đen An Khánh là khả năng chịu áp lực tốt trước các tác động bên ngoài và độ bền cao. Bên cạnh đó, giá thành rẻ, phù hợp với những công trình có nguồn vốn hạn chế. Tuy nhiên, thép hình đen An Khánh cũng có một số nhược điểm, bao gồm dễ bị gỉ sét và biến dạng khi tiếp xúc với các yếu tố tự nhiên như ánh sáng mặt trời, axit và nước biển.
2/ Thép hình An Khánh mạ kẽm

Thép hình An Khánh mạ kẽm là sản phẩm được tạo ra bằng cách mạ một lớp kẽm bên ngoài trên thép đen nguyên chất. Quá trình mạ kẽm nhằm bảo vệ bề mặt thép khỏi sự ăn mòn và gỉ sét do tác động của thời tiết và môi trường.
Lớp kẽm mạ bên ngoài không chỉ bảo vệ thép khỏi sự ăn mòn, mà còn mang lại một số lợi ích khác.
- Đầu tiên, tạo ra một bề mặt mịn và sáng bóng, tăng tính thẩm mỹ cho các sản phẩm sử dụng thép hình mạ kẽm An Khánh.
- Thứ hai, lớp kẽm cũng tăng khả năng chống trầy xước và chịu được va đập. Ngoài ra, việc bảo trì và vệ sinh lớp mạ kẽm cũng dễ dàng hơn, giúp sản phẩm duy trì được vẻ ngoài mới mẻ trong thời gian dài.
Tham Khảo Bảng Giá Các Loại Thép Hình Mạ Kẽm Mới Nhất
3/ Thép hình An Khánh nhúng kẽm
Thép hình mạ kẽm nhúng nóng được sản xuất bằng công nghệ khác biệt so với hai loại thép trên. Quá trình mạ kẽm nhúng nóng bao gồm việc mạ kẽm cả mặt bên trong và bên ngoài của sản phẩm. Thanh thép được đặt trong một dung dịch kẽm nóng, tạo nên một lớp phủ dày hơn so với quá trình mạ kẽm thông thường.
Thép hình mạ kẽm nhúng nóng An Khánh có độ bền cao, không bị ăn mòn và tổn thương. Tuy nhiên, điều này cũng làm tăng giá thành của sản phẩm so với thép đen và thép mạ kẽm thông thường.
Đại lý cung cấp thép hình An Khánh giá tốt, chất lượng

Thép hình An Khánh là một vật liệu quan trọng và không thể thiếu trong nhiều công trình xây dựng, nhờ mang đến độ bền cao, sự chắc chắn trong thi công. Sử dụng sắt hình An Khánh không chỉ giúp tiết kiệm chi phí bảo trì và sửa chữa mà còn mang lại hiệu quả kinh tế to lớn.
Hiện nay, bạn không cần phải quá lo lắng để tìm địa điểm cung cấp thép hình An Khánh nữa, vì được phân phối rộng rãi tại nhiều đại lý và cửa hàng sắt thép trên toàn quốc, đảm bảo tiện lợi cho khách hàng khi muốn mua sắm. Tuy nhiên, việc lựa chọn đại lý uy tín và được khách hàng tin tưởng là vô cùng quan trọng.
Tôn Thép Liki Steel tự hào là một đơn vị cung cấp sắt hình An Khánh uy tín hàng đầu tại TPHCM. Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cao, được nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy, đi kèm với các giấy tờ và chứng từ rõ ràng. Ngoài ra, chúng tôi cung cấp nhiều ưu đãi và chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng.
Hãy liên hệ ngay với Liki Steel để được tư vấn chính xác và nhận báo giá thép hình An Khánh mới nhất cũng như có cơ hội nhận được chiết khấu 5% ngay hôm nay.