Bạn đang tìm mua thép hình An Khánh nhưng chưa biết mua ở đâu chất lượng, giá rẻ? Bạn đang phân vân không biết sắt hình An Khánh có tốt không? Bạn cần tham khảo báo giá thép hình An Khánh mới nhất để lên dự toán công trình? Hãy liên hệ với Nhà máy tôn thép Liki Steel ngay hôm nay.

Tôn thép Liki Steel cung cấp thép hình chính hãng với nhiều ưu thế vượt trội như:

  • Tại Liki Steel cam kết thép hình An Khánh là hàng chính hãng 100%, có đầy đủ CO, CQ nhà máy.
  • Bạn sẽ không phải lo lắng vì tại đại lý chúng tôi luôn có hàng số lượng lớn, đa dạng. quy cách, chủng loại đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng.
  • Giá thép hình An Khánh là giá gốc từ đại lý, cạnh tranh tốt nhất thị trường.
  •  Hỗ trợ tư vấn 24/7 và hoàn toàn miễn phí về sắt hình An Khánh.

Gọi ngay để nhận ưu đãi giảm giá đến 5% trong hôm nay!

Bảng báo giá thép hình An Khánh cập nhật hôm nay 04/04/2025

Bảng báo giá thép hình An Khánh cập nhật hôm nay
Bảng báo giá thép hình An Khánh cập nhật hôm nay

Liki Steel trân trọng gửi đến quý khách hàng bảng giá thép hình An Khánh với đầy đủ thông tin về đơn giá, độ dày, trọng lượng thép hình và giá cả được cập nhật mới nhất theo thị trường. Chi tiết cụ thể dưới bảng gái sau đây:

1/ Bảng giá thép hình I An Khánh

  • Độ dài: 6(m)
  • Trọng lượng thép hình I từ: 56.8 – 1368 (kg/cây 6m)
  • Đơn giá thép hình I An Khánh: 10.000 (đồng/kg)
  • Giá thép hình I An Khánh dao động từ: 539.600  – 13.014.000 (vnđ/cây 6m)
Quy cách(mm) Độ dài (m) Trọng lượng thép hình I (Kg/cây 6m) Giá thép hình I (VNĐ/cây 6m)
Thép hình I100x55x4.5x6m 6 56.8 539,600
Thép hình I120x64x4.8x6m 6 69 655,500
Thép hình I150x75x5x12m 12 168 1,596,000
Thép hình I194x150x6x9x12m 12 367.2 3,488,400
Thép hình I200x100x5.5x8x12m 12 255.6 2,428,200
Thép hình I250x125x6x9x12m 12 355.2 3,374,400
Thép hình I294x200x8x12x12m 12 681.6 6,475,200
Thép hình I300x150x6.5x9x12m 12 440.4 4,183,800
Thép hình I350x175x7x11x12m 12 595.2 5,654,400
Thép hình I390x300x10x16x12m 12 1284 12,198,000
Thép hình I400x200x8x13x12m 12 792 7,524,000
Thép hình I450x200x9x14x12m 12 912 8,664,000
Thép hình I482x300x11x15x12m 12 1368 13,014,000

2/ Bảng giá thép hình V An Khánh

  • Độ dài: 6(m)
  • Giá thép hình V đen An Khánh dao động từ: 60.000  – 10.944.000 (vnđ/cây 6m).
  • Giá thép hình V mạ kẽm An Khánh dao động từ: 70.000 – 12.403.200 (vnđ/cây 6m).
Quy cách Độ dài Giá thép V đen (vnđ/cây 6m) Giá thép V mạ kẽm (vnđ/cây 6m)
25 x 25 x 2.0 6m 60.000 70,000
25 x 25 x 2.5 6m 71.250 83,130
25 x 25 x 3.0 6m 79.100 92,300
30 x 30 x 2.5 6m 88.350 103,100
30 x 30 x 3.0 6m 99.500 115,600
30 x 30 x 3.5 6m 121.130 141,340
40 x 40 x 2.5 6m 122.550 138,900
40 x 40 x 3.0 6m 146.000 164,300
40 x 40 x 3.5 6m 163.900 185,800
40 x 40 x 4.0 6m 186.970 210,800
50 x 50 x 2.5 6m 178.200 201,900
50 x 50 x 3.0 6m 192.400 218,100
50 x 50 x 3.5 6m 220.900 250,400
50 x 50 x 4.0 6m 250.230 283,600
50 x 50 x 4.5 6m 270.750 306,850
50 x 50 x 5.0 6m 313.500 355,300
63 x 63 x 4.0 6m 342.000 387,600
63 x 63 x 5.0 6m 395.900 448,700
63 x 63 x 6.0 6m 463.200 524,900
70 x 70 x 5.0 6m 427.500 484,500
70 x 70 x 5.5 6m 456.000 516,800
70 x 70 x 6.0 6m 521.407 591,000
70 x 70 x 7.0 6m 598.500 678,300
75 x 75 x 5.0 6m 448.900 508,800
75 x 75 x 5.5 6m 534.400 605,700
75 x 75 x 8.0 6m 748.200 847,900
75 x 75 x 6.0 6m 560.880 635,700
75 x 75 x 8.0 6m 754.300 854,820
80 x 80 x 6.0 6m 627.570 711,300
80 x 80 x 7.0 6m 669.750 759,050
80 x 80 x 8.0 6m 823.400 932,200
80 x 80 x 10 6m 1.017.450 1,152,110
90 x 90 x 7.0 6m 821.655 931,209
90 x 90 x 8.0 6m 931.950 1,056,710
90 x 90 x 9.0 6m 1.043.100 1,182,180
90 x 90 x 10 6m 1.282.500 1,453,500
100 x 100 x 7.0 6m 954.750 1,082,050
100 x 100 x 9.0 6m 1.043.100 1,182,180
100 x 100 x 10 6m 1.282.500 1,453,500
100 x 100 x 12 6m 1.521.900 1,724,820
120 x 120 x 8.0 6m 1.256.850 1,424,430
120 x 120 x 10 6m 1.556.100 1,763,580
120 x 120 x 12 6m 1.846.800 2,093,040
125 x 125 x 8.0 6m 1.308.150 1,482,570
125 x 125 x 10 6m 1.624.500 1,840,100
125 x 125 x 12 6m 1.932.300 2,189,940
150 x 150 x 10 6m 1.966.500 2,228,700
150 x 150 x 12 6m 2.334.150 2,645,370
150 x 150 x 15 6m 2.889.900 3,275,220
180 x 180 x 15 6m 3.497.850 3,963,210
180 x 180 x 18 6m 4.155.300 4,709,340
200 x 200 x 16 6m 4.146.750 4,699,650
200 x 200 x 20 6m 5.121.450 5,804,310
200 x 200 x 24 6m 6.079.050 6,889,590
250 x 250 x 28 6m 8.892.000 10,077,600
250 x 250 x 35 6m 10.944.000 12,403,200

3/ Bảng giá thép hình H An Khánh

  • Trọng lượng: 5.5 – 403.2 (kg/cây)
  • Giá thép hình H An Khánh dao động từ: 86.300 – 6.831.000 (vnđ/cây 6m)
Quy cách thép V Trọng Lượng (kg/cây) Giá thép hình H (kg/cây 6m)
V25x2.5lyx6m 5,5 86.300
V30x2.0x6m 5 82.500
V30x2.5lyx6m 5,5 86.300
V30x3lyx6m 7,5 117.600
V40x2lyx6m 7,5 117.600
V40x2.5lyx6m 8,5 133.200
V40x3lyx6m 10 157.500
V40x3.5lyx6m 11,5 180.506
V40x4lyx6m 12,5 196.300
V5x2.5lyx6m 12,5 196.300
V5x3lyx6m 13 182.800
V5x3,5lyx6m 15 234.600
V5x4lyx6m 17 266.000
V5x4.5lyx6m 19 297.000
V5x5lyx6m 22 343.000
V63x4lyx6m 21,5 336.300
V63x5lyx6m 27 423.600
V63x5.5lyx6m 28,5 446.400
V70x5.0lyx6m 31 486.700
V70x7.0lyx6m 41 642.800
V75x4.0lyx6m 31,5 490.600
V75x5.0lyx6m 34 526.100
V75x6.0lyx6m 37,5 582.600
V75x7.0lyx6m 41 642.800
V75x8.0lyx6m 52 816.800
V80x6.0lyx6m 41 642.800
V80x7.0lyx6m 48 752.100
V80x8.0lyx6m 53 827.800
V90x7,0lyx6m 55 861.700
V90x8,0lyx6m 60 970.800
V100x8,0lyx6m 65 1.046.400
V100x9,0lyx6m 78 1.252.250
V100x10,0lyx6m 84 1.350.600
V100x7,0lyx6m 126 2.035.700
V100x8,0lyx6m 162 2.613.300
V120x10lyx6m 219,2 3.669.680
V120x12lyx6m 258,7 4.194.240
V130x10lyx6m 236,4 3.811.460
V130x12lyx6m 282 4.545.300
V150x10lyx6m 176 2.982.400
V150x12lyx6m 327,6 5.554.440
V150x15lyx6m 403,2 6.831.000

4/ Bảng giá thép hình U An Khánh

  • Trọng lượng: 29 – 708 (kg/cây)
  • Độ dài: 6 – 12 (m)
  • Giá thép hình U An Khánh dao động từ: 304.000 – 8.810.000 (vnđ/cây 6m).
Quy Cách Độ dài (m) Trọng lượng (kg/cây) Giá thép hình U An Khánh (vnđ/cây)
Thép hình U 65 x 30 x 3.0 6 29 304.000
Thép hình U 80 x 40 x 4.0 6 42.3 441.000
Thép hình U 100 x 46 x 4.5 6 51.54 624.000
Thép hình U 140 x 52 x 4.8 6 62.4 652.000
Thép hình U 140 x 58 x 4.9 6 73.8 770.000
Thép hình U 150 x 75 x 6.5 12 223.2 2.332.000
Thép hình U 160 x 64 x 5 6 85.2 890.000
Thép hình U 180 x 74 x 5.1 12 208.8 2.181.000
Thép hình U 200 x 76 x 5.2 12 220.8 2.475.000
Thép hình U 250 x 78 x 7 12 330 3.699.000
Thép hình U 300 x 85 x 7 12 414 4.680.000
Thép hình U 400 x 100 x 10.5 12 708 8.810.000

Lưu ý: Bảng giá thép hình An Khánh trên đây chỉ nên dùng để tham khảo, vì giá của sản phẩm có thể bị thay đổi bởi một vài yếu tố như: số lượng, thời gian và địa điểm giao hàng… Nếu quý khách có nhu cầu tìm hiểu giá thép hình An Khánh vui lòng liên hệ qua số hotline để được tư vấn và hỗ trợ báo giá.

So sánh bảng giá thép hình An Khánh với các loại thép hình khác

Xem thêm bảng giá các loại thép hình khác trên thị trường:

Có nên sử dụng thép hình An Khánh không?

Có nên sử dụng thép hình An Khánh không
Có nên sử dụng thép hình An Khánh không

Đối với nhiều khách hàng mới, luôn thắc mắc rằng sắt hình An Khánh có nên sử dụng không? Với bề dày năm kinh nghiệm trong quá trình hình thành và phát triển đến được ngày hôm nay, An Khánh luôn đặt tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm phải luôn đạt chất lượng và đi kèm với giá rẻ, chúng tôi đã nhận được nhiều phản hồi tích cực, nhận được niềm tin và sự ủng hộ nhiều khách hàng. Để hiểu rõ hơn, hãy cùng LIki Steel tìm hiểu thêm về công ty An Khánh và những chứng chỉ mà công ty đã đạt được.

1/ Công ty thép An Khánh

Sơ lược nhà máy thép An Khánh

Thép hình An Khánh, với các loại hình U, V, I, H, là một sản phẩm đa dạng được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp và lĩnh vực xây dựng. Quá trình sản xuất thép hình đi qua nhiều giai đoạn, từ nguyên liệu thép được đúc thành phôi thép, sau đó tiến hành nung chảy và tạo hình mong muốn. Để tăng cường khả năng chống oxy hóa, các loại thép hình này được mạ kẽm bên ngoài thông qua phương pháp mạ điện phân hoặc mạ nóng chảy. 

Thép An Khánh đã xuất hiện trên thị trường từ những năm 2002 và đã có hơn 20 năm hoạt động. Công ty An Khánh là một trong những doanh nghiệp tăng trưởng mạnh mẽ và đứng đầu trong lĩnh vực cung cấp thép, với sản lượng hàng triệu tấn mỗi năm.

Công ty An Khánh luôn lắng nghe và đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của khách hàng. Để đáp lại sự tin tưởng của khách hàng, công ty không ngừng phát triển và tung ra các sản phẩm mới, đáp ứng đầy đủ các tiêu chí của người tiêu dùng. Sản phẩm thép hình An Khánh đã được phân phối rộng khắp các tỉnh thành trên toàn quốc, sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến và hiện đại, đạt các tiêu chuẩn chất lượng cao.

Tham khảo bảng giá thép hình I An Khánh mới nhất – Liên hệ ngay CK 5%

Chứng chỉ sản phẩm thép An Khánh 

  • Chứng Chỉ CO, CQ
  • Chứng chỉ thép hình An khánh
  • Chứng nhận chất lượng sản phẩm

2/ Ưu điểm thép hình An Khánh

Sắt hình An Khánh, được gắn ký hiệu AKS, là một lựa chọn đáng tin cậy của người tiêu dùng nhờ những ưu điểm nổi bật sau:

  • Thép An Khánh sở hữu khả năng chịu trọng lực vượt trội và độ cứng tốt. Đây là yếu tố quan trọng quyết định độ bền của các công trình xây dựng. 
  • Mang trong mình sự đa dạng kích thước, thép hình An Khánh linh hoạt và phong phú, phù hợp với mọi loại công trình và đảm bảo cân bằng kết cấu. 
  • Không chỉ có khả năng chịu lực tốt, thép An Khánh còn có độ bền cao và cấu trúc vững chắc. 
  • Đặc biệt, các loại thép mạ kẽm còn kháng được sự oxi hóa và ăn mòn từ các yếu tố thời tiết, giúp cho thép luôn giữ được vẻ đẹp và bền bỉ ngay cả trong môi trường khắc nghiệt ngoài trời. 
  • Sự tiện lợi cũng là một điểm nổi bật của thép An Khánh, từ việc vận chuyển dễ dàng đến việc bảo trì không tốn quá nhiều thời gian và chi phí.

3/ Ứng dụng thép hình An Khánh

Với những ưu điểm nổi bật mà thép hình An Khánh mang lại, sản phẩm đã được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực của đời sống thực tiễn, bao gồm:

  • Sử dụng làm đòn cân để chịu trọng lực cao và tạo sự cân bằng cho các thiết bị cân đo.
  • Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, đặc biệt là trong thiết kế và xây dựng các công trình như nhà kho hàng hóa, nhà xưởng và các công trình dân dụng. 
  • Hơn nữa thép hình còn được sử dụng làm cọc nền cho các công trình xây dựng, đặc biệt là các công trình có yêu cầu độ bền cao. 
  • Sử dụng làm đường ray cho tàu hỏa và làm cột hỗ trợ trong các hầm mỏ. Với khả năng chịu lực tốt và độ bền cao, thép An Khánh đảm bảo an toàn và đáng tin cậy trong việc vận chuyển và khai thác tài nguyên.

Cập Nhật Bảng Giá Thép Hình U An Khánh hôm nay04/04/2025

4/ Quy trình sản xuất thép hình An Khánh

Trong quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa, việc xây dựng các công trình, từ nhỏ đến lớn, trải rộng khắp cả nước, đã tăng cao nhu cầu của người tiêu dùng. Trong bối cảnh đó, sự chú trọng đến sản xuất sắt thép đã trở thành một yếu tố quan trọng. Dưới đây là mô tả các bước sản xuất thép hình tại nhà máy An Khánh:

  • Xử lý quặng và loại bỏ tạp chất: Quặng sắt và các tạp chất khác được xử lý để tách riêng sắt và loại bỏ các tạp chất không mong muốn.
  • Sử dụng phương pháp nóng chảy để tạo phôi thép: Quặng sắt đã qua xử lý được chảy nóng trong lò cao để tạo thành phôi thép. Trong quá trình này, các hợp kim và các thành phần khác cũng được thêm vào để đạt được các tính chất cần thiết của thép hình.
  • Chế tạo thép thứ cấp: Phôi thép được chế tạo và gia công thành các loại thép thứ cấp, thông qua các phương pháp như cán nóng, cán nguội, rèn, tạo hình và gia công cơ khí. 
  • Đúc liên tục: Thép thứ cấp được đúc liên tục thành các thanh thép hình dẻo dai, có chiều dài lớn. 
  • Hình thành sơ cấp: Các thanh thép được cắt và hình thành thành các phôi thép hình. 
  • Tạo ra thành phẩm thép hình: Cuối cùng, các phôi thép hình được gia công và hoàn thiện thành các sản phẩm thép hình cuối cùng. 

Cập Nhật Bảng Báo Giá Thép Hình V An Khánh Mới Nhất

Thông số kỹ thuật thép hình An Khánh

Dưới đây là bảng thông số kĩ thuật của thép hình An Khánh mà Liki Steel gửi đến với mong muốn giúp bạn một phần trong việc hiểu rõ hơn về quy cách, các thành phần cấu tạo nên thép hình An Khánh.

1/ Thành phần cấu tạo hóa học

Thành phần cấu tạo hóa học
Thành phần cấu tạo hóa học

2/ Tiêu chuẩn cơ lý

Tiêu chuẩn cơ lý
Tiêu chuẩn cơ lý

3/ Bảng tra quy cách thép hình An Khánh

Bảng tra quy cách sắt hình An Khánh cung cấp thông tin chi tiết về kích thước, đơn vị tính, trọng lượng, và đơn giá của các loại thép hình An Khánh. Khách hàng có thể sử dụng bảng này để xác định quy cách và kích thước, tính toán trọng lượng để việc chọn lựa sản phẩm sẽ phù hợp với nhu cầu của mình hơn.

Barem quy cách, trọng lượng thép U An Khánh

Tên sản phẩm Kích thước Nhãn hiệu Trọng lượng thép hình U (kg/m)
Thép hình U63 U63 AKS 2.83
Thép hình U80 U80 7.05
Thép hình U100 U100x46x4.5li 8.59
U100x50x5li 9.36
Thép hình U120 U120x48 9.4
U120x52x4.8li 10.4
Thép hình U140 U140x58x4.9li 12.3
Thép hình U150 U150x75x6.5li 18.6
Thép hình U160 U160x64x5li 14.2
Thép hình U180 U180x70x5.1li 16.3
U180x74x5.2li 17.4
Thép hình U200 U200x76x5.2li 18.4
U200x80x5.4li 19.8
Thép hình U220 U220x82x5.4li 21
U220x87x6li 22.6
Thép hình U250 U250x76x6li 22.8
U250x90x9li 34.6
Thép hình U300 U300x90x9li 38.1

Tra Cứu Các Kích Thước Thép Hình Chuẩn Nhất

Barem quy cách, trọng lượng thép I An Khánh

Tên sản phẩm Kích thước Nhãn hiệu Trọng lượng thép I An Khánh (kg/m)
Thép hình I100 I100x55x4.5li AKS 9.46
Thép hình I120 I120x64x4.8li 11.5
Thép hình I150 I150x75x5li 14
I150x75x5.5li 17
Thép hình I200 I200x100x5.5li 21
Thép hình I250 I250x125x6li 29.6
I250x125x7.5li 38.3
Thép hình I300 I300x150x6.5li 26.7
I300x150x8li 48.3

Barem quy cách, trọng lượng thép v An Khánh

Quy cách Barem Nhãn hiệu Trong lượng thép V An Khánh (kg/m)
V50x50 V50x50x4li AKS 3.1
V50x50x5li 3.8
V50x50x6li 4.5
V60x60 V60x60x5li 4.6
V60x60x6li 5.5
V63x63 V63x63x5li 4.85
V63x63x6li 5.75
V65x65 V65x65x5li 5
V65x65x6li 6
V65x65x7li 6.8
V65x65x8li 7.8
V70x70 V70x70x5li 5.4
V70x70x6li 6.4
V70x70x7li 7.4
V70x70x8li 8.4
V75X75 V75x75x5li 5.8
V75x75x6li 6.85
V75x75x7li 7.9
V75x75x8li 9
V80x80 V80x80x6li 7.35
V80x80x7li 8.55
V80x80x8li 9.65
V90x90 V90x90x6li 8.3
V90x90x7li 9.65
V90x90x8li 10.9
V90x90x9li 12.5
V90x90x10li 13.5
V100x100 V100x100x6li 10.8
V100x100x7li 12.3
V100x100x8li 13.8
V100x100x9li 14
V100x100x10li 15
V100x100x12li 18
V120x120 V120x120x8li 14.9
V120x120x10li 18.5
V120x120x12li 21.8
V130x130 V130x130x9li 18
V130x130x10li 20
V130x130x12li 23.5
V150x150 V150x150x10li 23
V150x150x12li 27.5
V150x150x15li 34
V175x175 V175x175x12li 32
V175x175x15li 40
V200x200 V200x200x15li 45.5
V200x200x20li 60
V200x200x25li 74

Các loại thép hình An Khánh

Thép hình An Khánh được phân loại theo cách thức sản xuất thành ba loại chính: sắt hình An Khánh đen, mạ kẽm, và mạ kẽm nhúng nóng. Hãy cùng Liki Steel đi tìm hiểu sâu hơn về các ưu điểm và ứng dụng của ba loại thép này sau đây:

1/ Sắt hình An Khánh đen

Thép hình đen An Khánh là một loại thép có bề mặt màu đen hoặc xanh đen, được sản xuất từ thép đen nguyên chất. Được sử dụng rộng rãi trong lắp ghép nhà thép tiền chế, giàn giáo chịu lực và các ứng dụng khác.

Ưu điểm của sắt hình đen An Khánh là khả năng chịu áp lực tốt trước các tác động bên ngoài và độ bền cao. Bên cạnh đó, giá thành rẻ, phù hợp với những công trình có nguồn vốn hạn chế. Tuy nhiên, thép hình đen An Khánh cũng có một số nhược điểm, bao gồm dễ bị gỉ sét và biến dạng khi tiếp xúc với các yếu tố tự nhiên như ánh sáng mặt trời, axit và nước biển.

2/ Thép hình An Khánh mạ kẽm

Thép hình An Khánh mạ kẽm
Thép hình An Khánh mạ kẽm

Thép hình An Khánh mạ kẽm là sản phẩm được tạo ra bằng cách mạ một lớp kẽm bên ngoài trên thép đen nguyên chất. Quá trình mạ kẽm nhằm bảo vệ bề mặt thép khỏi sự ăn mòn và gỉ sét do tác động của thời tiết và môi trường.

Lớp kẽm mạ bên ngoài không chỉ bảo vệ thép khỏi sự ăn mòn, mà còn mang lại một số lợi ích khác. 

  • Đầu tiên, tạo ra một bề mặt mịn và sáng bóng, tăng tính thẩm mỹ cho các sản phẩm sử dụng thép hình mạ kẽm An Khánh. 
  • Thứ hai, lớp kẽm cũng tăng khả năng chống trầy xước và chịu được va đập. Ngoài ra, việc bảo trì và vệ sinh lớp mạ kẽm cũng dễ dàng hơn, giúp sản phẩm duy trì được vẻ ngoài mới mẻ trong thời gian dài.

Tham Khảo Bảng Giá Các Loại Thép Hình Mạ Kẽm Mới Nhất

3/ Thép hình An Khánh nhúng kẽm

Thép hình mạ kẽm nhúng nóng được sản xuất bằng công nghệ khác biệt so với hai loại thép trên. Quá trình mạ kẽm nhúng nóng bao gồm việc mạ kẽm cả mặt bên trong và bên ngoài của sản phẩm. Thanh thép được đặt trong một dung dịch kẽm nóng, tạo nên một lớp phủ dày hơn so với quá trình mạ kẽm thông thường.

Thép hình mạ kẽm nhúng nóng An Khánh có độ bền cao, không bị ăn mòn và tổn thương. Tuy nhiên, điều này cũng làm tăng giá thành của sản phẩm so với thép đen và thép mạ kẽm thông thường.

Đại lý cung cấp thép hình An Khánh giá tốt, chất lượng

Liki Steel cung cấp thép hình An Khánh giá tốt
Liki Steel cung cấp thép hình An Khánh giá tốt

Thép hình An Khánh là một vật liệu quan trọng và không thể thiếu trong nhiều công trình xây dựng, nhờ mang đến độ bền cao, sự chắc chắn trong thi công. Sử dụng sắt hình An Khánh không chỉ giúp tiết kiệm chi phí bảo trì và sửa chữa mà còn mang lại hiệu quả kinh tế to lớn. 

Hiện nay, bạn không cần phải quá lo lắng để tìm địa điểm cung cấp thép hình An Khánh nữa, vì được phân phối rộng rãi tại nhiều đại lý và cửa hàng sắt thép trên toàn quốc, đảm bảo tiện lợi cho khách hàng khi muốn mua sắm. Tuy nhiên, việc lựa chọn đại lý uy tín và được khách hàng tin tưởng là vô cùng quan trọng.

Tôn Thép Liki Steel tự hào là một đơn vị cung cấp sắt hình An Khánh uy tín hàng đầu tại TPHCM. Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cao, được nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy, đi kèm với các giấy tờ và chứng từ rõ ràng. Ngoài ra, chúng tôi cung cấp nhiều ưu đãi và chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng.

Hãy liên hệ ngay với Liki Steel để được tư vấn chính xác và nhận báo giá thép hình An Khánh mới nhất cũng như có cơ hội nhận được chiết khấu 5% ngay hôm nay.

Trả lời