Cập nhật bảng giá ống thép đúc chịu nhiệt mới nhất - Liên hệ ngay Ck 5%
Ống thép đúc chịu nhiệt là loại thép ống được thiết kế và sản xuất để chịu được nhiệt độ hoạt động cao hơn so với các ống thông thường, phù hợp để sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi chịu nhiệt độ cao và áp suất cao.
Nhà máy tôn thép Liki Steel chuyên cung cấp ống thép chịu nhiệt độ cao chính hãng, giá gốc cạnh tranh số 1 thị trường. Các loại ống thép đúc chịu nhiệt đa dạng quy cách, kích thước, độ dày đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng. Quý khách cần báo giá ống thép đúc chịu nhiệt độ cao vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn, báo giá ngay và có cơ hội nhận ưu đãi giảm giá đến 5% trong hôm nay.
Ống thép đúc chịu nhiệt là thành phần không thể thiếu trong các xưởng sản xuất, xí nghiệp và nhà máy, đáp ứng được các yêu cầu đặc biệt trong quá trình sản xuất với khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cao, đảm bảo chất lượng và độ bền của ống thép chịu nhiệt độ cao là quan trọng để đảm bảo an toàn và hiệu suất trong hệ thống máy móc sản xuất.
Nhờ những ưu điểm sau đây, ống thép đúc chịu nhiệt trở thành một lựa chọn hàng đầu trong các ứng dụng hiệu suất cao dưới điều kiện nhiệt độ và áp lực khắc nghiệt.
Ống thép đúc chịu nhiệt là vật liệu quan trọng và đa dụng được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành nghề khác nhau. Các lĩnh vực mà ống thép đúc chịu nhiệt có thể được sử dụng bao gồm:
Khách hàng cần chú ý tìm hiểu kỹ các thông số kỹ thuật của ống thép đúc chịu nhiệt như tiêu chuẩn, thành phần hóa học và đặc tính cơ lý để tìm ra cho mình những sản phẩm phù hợp với công trình.
Dòng ống thép chịu nhiệt độ cao đáp ứng yêu cầu cao về khả năng chịu nhiệt độ và áp lực trong nhiều ứng dụng công nghiệp và sản xuất. Đây là một sản phẩm được nhập khẩu từ các quốc gia như Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc và Đài Loan, nơi có sự phát triển mạnh mẽ về công nghệ sản xuất thép.
| Mác thép | Giới hạn chảy (Mpa) | Giới hạn đứt (Mpa) | Độ giãn dài (%) |
| Tiêu chuẩn ASTM A515 | |||
| Gr 60 | 220 min | 415-550 | 21 |
| Gr 65 | 240 min | 450-585 | 19 |
| Gr 70 | 260 min | 485-620 | 17 |
| Tiêu chuẩn ASTM A516 | |||
| Gr 55 | 205 min | 380-515 | 23 |
| Gr 60 | 220 min | 415-550 | 21 |
| Gr 60S | 220 min | 415-550 | 21 |
| Gr 65 | 240 min | 450-585 | 19 |
| Gr 65S | 240 min | 450-585 | 19 |
| Gr 70 | 260 min | 485-620 | 17 |
| Gr 70S | 260 min | 485-620 | 17 |
Quy cách ống thép chịu nhiệt độ cao DN6 Phi 10.3
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng Lượng (kg/m) |
| DN6 | 10.3 | 1.24 | SCH10 | 0,28 |
| DN6 | 10.3 | 1.45 | SCH30 | 0,32 |
| DN6 | 10.3 | 1.73 | SCH40 | 0.37 |
| DN6 | 10.3 | 1.73 | SCH.STD | 0.37 |
| DN6 | 10.3 | 2.41 | SCH80 | 0.47 |
| DN6 | 10.3 | 2.41 | SCH. XS | 0.47 |
Quy cách ống thép đúc chịu nhiệt DN8 Phi 13.7
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng Lượng (kg/m) |
| DN8 | 13.7 | 1.65 | SCH10 | 0,49 |
| DN8 | 13.7 | 1.85 | SCH30 | 0,54 |
| DN8 | 13.7 | 2.24 | SCH40 | 0.63 |
| DN8 | 13.7 | 2.24 | SCH.STD | 0.63 |
| DN8 | 13.7 | 3.02 | SCH80 | 0.80 |
| DN8 | 13.7 | 3.02 | SCH. XS | 0.80 |
Quy cách ống thép đúc chịu nhiệt DN10 Phi 17.1
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng Lượng (kg/m) |
| DN10 | 17.1 | 1.65 | SCH10 | 0,63 |
| DN10 | 17.1 | 1.85 | SCH30 | 0,70 |
| DN10 | 17.1 | 2.31 | SCH40 | 0.84 |
| DN10 | 17.1 | 2.31 | SCH.STD | 0.84 |
| DN10 | 17.1 | 3.20 | SCH80 | 0.10 |
| DN10 | 17.1 | 3.20 | SCH. XS | 0.10 |
Quy cách ống thép đúc chịu nhiệt DN15 Phi 21.3
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng Lượng (kg/m) |
| DN15 | 21.3 | 2.11 | SCH10 | 1.00 |
| DN15 | 21.3 | 2.41 | SCH30 | 1.12 |
| DN15 | 21.3 | 2.77 | SCH40 | 1.27 |
| DN15 | 21.3 | 2.77 | SCH.STD | 1.27 |
| DN15 | 21.3 | 3.73 | SCH80 | 1.62 |
| DN15 | 21.3 | 3.73 | SCH. XS | 1.62 |
| DN15 | 21.3 | 4.78 | 160 | 1.95 |
| DN15 | 21.3 | 7.47 | SCH. XXS | 2.55 |
Quy cách ống thép đúc chịu nhiệt DN20 Phi 27
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng Lượng (kg/m) |
| DN 20 | 26,7 | 1,65 | SCH5 | 1,02 |
| DN 20 | 26,7 | 2,1 | SCH10 | 1,27 |
| DN 20 | 26,7 | 2,87 | SCH40 | 1,69 |
| DN 20 | 26,7 | 3,91 | SCH80 | 2,2 |
| DN 20 | 26,7 | 7,8 | XXS | 3,63 |
Quy cách ống thép chịu nhiệt độ cao DN25 Phi 34
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng Lượng (kg/m) |
| DN25 | 33,4 | 1,65 | SCH5 | 1,29 |
| DN25 | 33,4 | 2,77 | SCH10 | 2,09 |
| DN25 | 33,4 | 3,34 | SCH40 | 2,47 |
| DN25 | 33,4 | 4,55 | SCH80 | 3,24 |
| DN25 | 33,4 | 9,1 | XXS | 5,45 |
Quy cách ống thép đúc chịu nhiệt DN32 Phi 42
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng Lượng (kg/m) |
| DN32 | 42,2 | 1,65 | SCH5 | 1,65 |
| DN32 | 42,2 | 2,77 | SCH10 | 2,69 |
| DN32 | 42,2 | 2,97 | SCH30 | 2,87 |
| DN32 | 42,2 | 3,56 | SCH40 | 3,39 |
| DN32 | 42,2 | 4,8 | SCH80 | 4,42 |
| DN32 | 42,2 | 9,7 | XXS | 7,77 |
Quy cách ống thép đúc chịu nhiệt DN40 Phi 48.3
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng Lượng (kg/m) |
| DN40 | 48,3 | 1,65 | SCH5 | 1,9 |
| DN40 | 48,3 | 2,77 | SCH10 | 3,11 |
| DN40 | 48,3 | 3,2 | SCH30 | 3,56 |
| DN40 | 48,3 | 3,68 | SCH40 | 4,05 |
| DN40 | 48,3 | 5,08 | SCH80 | 5,41 |
| DN40 | 48,3 | 10,1 | XXS | 9,51 |
Quy cách ống thép đúc chịu nhiệt DN50 Phi 60
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng Lượng (kg/m) |
| DN50 | 60,3 | 1,65 | SCH5 | 2,39 |
| DN50 | 60,3 | 2,77 | SCH10 | 3,93 |
| DN50 | 60,3 | 3,18 | SCH30 | 4,48 |
| DN50 | 60,3 | 3,91 | SCH40 | 5,43 |
| DN50 | 60,3 | 5,54 | SCH80 | 7,48 |
| DN50 | 60,3 | 6,35 | SCH120 | 8,44 |
| DN50 | 60,3 | 11,07 | XXS | 13,43 |
Quy cách ống thép chịu nhiệt độ cao DN65 Phi 73
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng Lượng (kg/m) |
| DN65 | 73 | 2,1 | SCH5 | 3,67 |
| DN65 | 73 | 3,05 | SCH10 | 5,26 |
| DN65 | 73 | 4,78 | SCH30 | 8,04 |
| DN65 | 73 | 5,16 | SCH40 | 8,63 |
| DN65 | 73 | 7,01 | SCH80 | 11,4 |
| DN65 | 73 | 7,6 | SCH120 | 12,25 |
| DN65 | 73 | 14,02 | XXS | 20,38 |
Quy cách ống thép đúc chịu nhiệt DN65 Phi 76
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng Lượng (kg/m) |
| DN65 | 76 | 2,1 | SCH5 | 3,83 |
| DN65 | 76 | 3,05 | SCH10 | 5,48 |
| DN65 | 76 | 4,78 | SCH30 | 8,39 |
| DN65 | 76 | 5,16 | SCH40 | 9,01 |
| DN65 | 76 | 7,01 | SCH80 | 11,92 |
| DN65 | 76 | 7,6 | SCH120 | 12,81 |
| DN65 | 76 | 14,02 | XXS | 21,42 |
Quy cách ống thép đúc chịu nhiệt DN80 Phi 90
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng Lượng (kg/m) |
| DN80 | 88,9 | 2,11 | SCH5 | 4,51 |
| DN80 | 88,9 | 3,05 | SCH10 | 6,45 |
| DN80 | 88,9 | 4,78 | SCH30 | 9,91 |
| DN80 | 88,9 | 5,5 | SCH40 | 11,31 |
| DN80 | 88,9 | 7,6 | SCH80 | 15,23 |
| DN80 | 88,9 | 8,9 | SCH120 | 17,55 |
| DN80 | 88,9 | 15,2 | XXS | 27,61 |
Quy cách ống thép đúc chịu nhiệt DN90 Phi 101.6
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng Lượng (kg/m) |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN90 | 101,6 | 2,11 | SCH5 | 5,17 |
| DN90 | 101,6 | 3,05 | SCH10 | 7,41 |
| DN90 | 101,6 | 4,78 | SCH30 | 11,41 |
| DN90 | 101,6 | 5,74 | SCH40 | 13,56 |
| DN90 | 101,6 | 8,1 | SCH80 | 18,67 |
| DN90 | 101,6 | 16,2 | XXS | 34,1 |
Quy cách ống thép chịu nhiệt độ cao DN100 Phi 114.3
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng Lượng (kg/m) |
| DN100 | 114,3 | 2,11 | SCH5 | 5,83 |
| DN100 | 114,3 | 3,05 | SCH10 | 8,36 |
| DN100 | 114,3 | 4,78 | SCH30 | 12,9 |
| DN100 | 114,3 | 6,02 | SCH40 | 16,07 |
| DN100 | 114,3 | 7,14 | SCH60 | 18,86 |
| DN100 | 114,3 | 8,56 | SCH80 | 22,31 |
| DN100 | 114,3 | 11,1 | SCH120 | 28,24 |
| DN100 | 114,3 | 13,5 | SCH160 | 33,54 |
Quy cách ống thép đúc chịu nhiệt DN120 Phi 127
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng Lượng (kg/m) |
| DN120 | 127 | 6,3 | SCH40 | 18,74 |
| DN120 | 127 | 9 | SCH80 | 26,18 |
Quy cách ống thép chịu nhiệt độ cao DN125 Phi 141.3
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng Lượng (kg/m) |
| DN125 | 141,3 | 2,77 | SCH5 | 9,46 |
| DN125 | 141,3 | 3,4 | SCH10 | 11,56 |
| DN125 | 141,3 | 6,55 | SCH40 | 21,76 |
| DN125 | 141,3 | 9,53 | SCH80 | 30,95 |
| DN125 | 141,3 | 14,3 | SCH120 | 44,77 |
| DN125 | 141,3 | 18,3 | SCH160 | 55,48 |
Quy cách ống thép đúc chịu nhiệt DN150 Phi 168.3
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng Lượng (kg/m) |
| DN150 | 168,3 | 2,78 | SCH5 | 11,34 |
| DN150 | 168,3 | 3,4 | SCH10 | 13,82 |
| DN150 | 168,3 | 4,78 | 19,27 | |
| DN150 | 168,3 | 5,16 | 20,75 | |
| DN150 | 168,3 | 6,35 | 25,35 | |
| DN150 | 168,3 | 7,11 | SCH40 | 28,25 |
| DN150 | 168,3 | 11 | SCH80 | 42,65 |
| DN150 | 168,3 | 14,3 | SCH120 | 54,28 |
| DN150 | 168,3 | 18,3 | SCH160 | 67,66 |
Quy cách ống thép đúc chịu nhiệt PHI 219
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng Lượng (kg/m) |
| DN200 | 219,1 | 2,769 | SCH5 | 14,77 |
| DN200 | 219,1 | 3,76 | SCH10 | 19,96 |
| DN200 | 219,1 | 6,35 | SCH20 | 33,3 |
| DN200 | 219,1 | 7,04 | SCH30 | 36,8 |
| DN200 | 219,1 | 8,18 | SCH40 | 42,53 |
| DN200 | 219,1 | 10,31 | SCH60 | 53,06 |
| DN200 | 219,1 | 12,7 | SCH80 | 64,61 |
| DN200 | 219,1 | 15,1 | SCH100 | 75,93 |
| DN200 | 219,1 | 18,2 | SCH120 | 90,13 |
| DN200 | 219,1 | 20,6 | SCH140 | 100,79 |
| DN200 | 219,1 | 23 | SCH160 | 111,17 |
Quy cách ống thép đúc chịu nhiệt độ cao DN250 Phi 273
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng Lượng (kg/m) |
| DN250 | 273,1 | 3,4 | SCH5 | 22,6 |
| DN250 | 273,1 | 4,2 | SCH10 | 27,84 |
| DN250 | 273,1 | 6,35 | SCH20 | 41,75 |
| DN250 | 273,1 | 7,8 | SCH30 | 51,01 |
| DN250 | 273,1 | 9,27 | SCH40 | 60,28 |
| DN250 | 273,1 | 12,7 | SCH60 | 81,52 |
| DN250 | 273,1 | 15,1 | SCH80 | 96,03 |
| DN250 | 273,1 | 18,3 | SCH100 | 114,93 |
| DN250 | 273,1 | 21,4 | SCH120 | 132,77 |
| DN250 | 273,1 | 25,4 | SCH140 | 155,08 |
| DN250 | 273,1 | 28,6 | SCH160 | 172,36 |
Quy cách ống thép đúc chịu nhiệt DN300 Phi 325
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng Lượng (kg/m) |
| DN300 | 323,9 | 4,2 | SCH5 | 33,1 |
| DN300 | 323,9 | 4,57 | SCH10 | 35,97 |
| DN300 | 323,9 | 6,35 | SCH20 | 49,7 |
| DN300 | 323,9 | 8,38 | SCH30 | 65,17 |
| DN300 | 323,9 | 10,31 | SCH40 | 79,69 |
| DN300 | 323,9 | 12,7 | SCH60 | 97,42 |
| DN300 | 323,9 | 17,45 | SCH80 | 131,81 |
| DN300 | 323,9 | 21,4 | SCH100 | 159,57 |
| DN300 | 323,9 | 25,4 | SCH120 | 186,89 |
| DN300 | 323,9 | 28,6 | SCH140 | 208,18 |
| DN300 | 323,9 | 33,3 | SCH160 | 238,53 |
Quy cách ống thép đúc chịu nhiệt DN350 Phi 355.6
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng Lượng (kg/m) |
| DN350 | 355,6 | 3,962 | SCH5s | 34,34 |
| DN350 | 355,6 | 4,775 | SCH5 | 41,29 |
| DN350 | 355,6 | 6,35 | SCH10 | 54,67 |
| DN350 | 355,6 | 7,925 | SCH20 | 67,92 |
| DN350 | 355,6 | 9,525 | SCH30 | 81,25 |
| DN350 | 355,6 | 11,1 | SCH40 | 94,26 |
| DN350 | 355,6 | 15,062 | SCH60 | 126,43 |
| DN350 | 355,6 | 12,7 | SCH80S | 107,34 |
| DN350 | 355,6 | 19,05 | SCH80 | 158,03 |
| DN350 | 355,6 | 23,8 | SCH100 | 194,65 |
| DN350 | 355,6 | 27,762 | SCH120 | 224,34 |
| DN350 | 355,6 | 31,75 | SCH140 | 253,45 |
| DN350 | 355,6 | 35,712 | SCH160 | 281,59 |
Quy cách ống thép đúc chịu nhiệt DN400 phi 406
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng Lượng (kg/m) |
| DN400 | 406,4 | 4,2 | ACH5 | 41,64 |
| DN400 | 406,4 | 4,78 | SCH10S | 47,32 |
| DN400 | 406,4 | 6,35 | SCH10 | 62,62 |
| DN400 | 406,4 | 7,93 | SCH20 | 77,89 |
| DN400 | 406,4 | 9,53 | SCH30 | 93,23 |
| DN400 | 406,4 | 12,7 | SCH40 | 123,24 |
| DN400 | 406,4 | 16,67 | SCH60 | 160,14 |
| DN400 | 406,4 | 12,7 | SCH80S | 123,24 |
| DN400 | 406,4 | 21,4 | SCH80 | 203,08 |
| DN400 | 406,4 | 26,2 | SCH100 | 245,53 |
| DN400 | 406,4 | 30,9 | SCH120 | 286 |
| DN400 | 406,4 | 36,5 | SCH140 | 332,79 |
| DN400 | 406,4 | 40,5 | SCH160 | 365,27 |
Quy cách ống thép đúc chịu nhiệt DN450 Phi 457
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng Lượng (kg/m) |
| DN450 | 457,2 | 4,2 | SCH 5s | 46,9 |
| DN450 | 457,2 | 4,2 | SCH 5 | 46,9 |
| DN450 | 457,2 | 4,78 | SCH 10s | 53,31 |
| DN450 | 457,2 | 6,35 | SCH 10 | 70,57 |
| DN450 | 457,2 | 7,92 | SCH 20 | 87,71 |
| DN450 | 457,2 | 11,1 | SCH 30 | 122,05 |
| DN450 | 457,2 | 9,53 | SCH 40s | 105,16 |
| DN450 | 457,2 | 14,3 | SCH 40 | 156,11 |
| DN450 | 457,2 | 19,05 | SCH 60 | 205,74 |
| DN450 | 457,2 | 12,7 | SCH 80s | 139,15 |
| DN450 | 457,2 | 23,8 | SCH 80 | 254,25 |
| DN450 | 457,2 | 29,4 | SCH 100 | 310,02 |
| DN450 | 457,2 | 34,93 | SCH 120 | 363,57 |
| DN450 | 457,2 | 39,7 | SCH 140 | 408,55 |
| DN450 | 457,2 | 45,24 | SCH 160 | 459,39 |
Quy cách ống thép đúc chịu nhiệt DN500 Phi 508
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng Lượng (kg/m) |
| DN500 | 508 | 4,78 | SCH 5s | 59,29 |
| DN500 | 508 | 4,78 | SCH 5 | 59,29 |
| DN500 | 508 | 5,54 | SCH 10s | 68,61 |
| DN500 | 508 | 6,35 | SCH 10 | 78,52 |
| DN500 | 508 | 9,53 | SCH 20 | 117,09 |
| DN500 | 508 | 12,7 | SCH 30 | 155,05 |
| DN500 | 508 | 9,53 | SCH 40s | 117,09 |
| DN500 | 508 | 15,1 | SCH 40 | 183,46 |
| DN500 | 508 | 20,6 | SCH 60 | 247,49 |
| DN500 | 508 | 12,7 | SCH 80s | 155,05 |
| DN500 | 508 | 26,2 | SCH 80 | 311,15 |
| DN500 | 508 | 32,5 | SCH 100 | 380,92 |
| DN500 | 508 | 38,1 | SCH 120 | 441,3 |
| DN500 | 508 | 44,45 | SCH 140 | 507,89 |
| DN500 | 508 | 50 | SCH 160 | 564,46 |
Quy cách ống thép đúc chịu nhiệt DN600 Phi 610
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng Lượng (kg/m) |
| DN600 | 610 | 5,54 | SCH 5s | 82,54 |
| DN600 | 610 | 5,54 | SCH 5 | 82,54 |
| DN600 | 610 | 6,35 | SCH 10s | 94,48 |
| DN600 | 610 | 6,35 | SCH 10 | 94,48 |
| DN600 | 610 | 9,53 | SCH 20 | 141,05 |
| DN600 | 610 | 14,3 | SCH 30 | 209,97 |
| DN600 | 610 | 9,53 | SCH 40s | 141,05 |
| DN600 | 610 | 17,45 | SCH 40 | 254,87 |
| DN600 | 610 | 24,6 | SCH 60 | 354,97 |
| DN600 | 610 | 12,7 | SCH 80s | 186,98 |
| DN600 | 610 | 30,9 | SCH 80 | 441,07 |
| DN600 | 610 | 38,9 | SCH 100 | 547,6 |
| DN600 | 610 | 46 | SCH 120 | 639,49 |
| DN600 | 610 | 52,4 | SCH 140 | 720,2 |
| DN600 | 610 | 59,5 | SCH 160 | 807,37 |
Tra cứu barem thép ống mới - chuẩn nhất hiện nay
Có 2 loại ống thép đúc chịu nhiệt được dùng phổ biến trên thị trường hiện nay là ống inox chịu nhiệt và ống thép đúc liền mạch
Thép ống inox không gỉ 310 có ưu điểm vượt trội hơn so với thép inox không gỉ 304 hay 309 trong hầu hết các môi trường, nhờ vào hàm lượng crom và niken cao, mang lại độ bền siêu tốt và khả năng chống ăn mòn ở nhiệt độ cao lên đến 2100 °F (1149 °C).
Thép ống không gỉ 304 được kiểm soát với hàm lượng carbon trong khoảng 0,04-0,08 để cung cấp độ bền nhiệt độ cao hơn, đặc biệt là cho các bộ phận tiếp xúc với nhiệt độ trên 800°F (427°C).
Thép ống 321 cũng có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời và phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 800°F đến 1500°F (427°C đến 816°C), phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi khả năng chống tác động của kết tủa cacbua crom.
Ống thép đúc liền mạch được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM, nhập trực tiếp từ Trung Quốc và chia theo từng tiêu chuẩn như sau:
Thép ống đúc tiêu chuẩn A106 GrA:
Thép ống đúc tiêu chuẩn A106 GrB:
Thép ống đúc tiêu chuẩn A106 GrC:
Nhờ tiến bộ công nghệ trong sản xuất hiện đại, việc sử dụng các sản phẩm ống thép đúc chịu nhiệt đã tăng lên đáng kể. Một lượng lớn nhà sản xuất đúc thép đã xuất hiện và cung cấp các sản phẩm ống thép chịu nhiệt độ cao như Vinapipe (Liên doanh Việt Nam - Hàn Quốc), ống thép Hoà Phát và ống thép Việt Đức.
Công ty Liki Steel xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá ống thép đúc chịu nhiệt cập nhật mới nhất 12/2025 để quý khách tham khảo.
| Đường Kính Ngoài (mm) | Độ Dày (mm) | Trọng Lượng (Kg/mét) | Giá (VNĐ/m) |
| 21.3 | 2.77 | 1.266 | 25,000 |
| 27.1 | 2.87 | 1.715 | 34,000 |
| 33.4 | 3.38 | 2.502 | 50,000 |
| 33.4 | 3.40 | 2.515 | 50,000 |
| 33.4 | 4.60 | 3.267 | 65,000 |
| 42.2 | 3.20 | 3.078 | 62,000 |
| 42.2 | 3.50 | 3.340 | 67,000 |
| 48.3 | 3.20 | 3.559 | 72,000 |
| 48.3 | 3.55 | 3.918 | 79,000 |
| 48.3 | 5.10 | 5.433 | 110,000 |
| 60.3 | 3.91 | 5.437 | 111,000 |
| 60.3 | 5.50 | 7.433 | 152,000 |
| 76.0 | 4.00 | 7.102 | 146,000 |
| 76.0 | 4.50 | 7.934 | 162,000 |
| 76.0 | 5.16 | 9.014 | 184,000 |
| 88.9 | 4.00 | 8.375 | 170,000 |
| 88.9 | 5.50 | 11.312 | 231,000 |
| 88.9 | 7.60 | 15.237 | 311,000 |
| 114.3 | 4.50 | 12.185 | 248,000 |
| 114.3 | 6.02 | 16.075 | 331,000 |
| 114.3 | 8.60 | 22.416 | 462,000 |
| 141.3 | 6.55 | 21.765 | 449,000 |
| 141.3 | 7.11 | 23.528 | 487,000 |
| 141.3 | 8.18 | 26.853 | 554,000 |
| 168.3 | 7.11 | 28.262 | 585,000 |
| 168.3 | 8.18 | 32.299 | 668,000 |
| 219.1 | 8.18 | 42.547 | 879,000 |
| 219.1 | 9.55 | 49.350 | 1,020,000 |
| 273.1 | 9.27 | 60.311 | 1,254,000 |
| 273.1 | 10.30 | 66.751 | 1,383,000 |
| 323.9 | 9.27 | 71.924 | 1,464,000 |
| 323.9 | 10.30 | 79.654 | 1,612,000 |
Lưu ý: Bảng giá ống thép đúc chịu nhiệt trên chỉ để khách hàng tham khảo. Liên hệ trực tiếp với Liki Steel để nhận báo giá chính xác nhất.
Tôn Thép Liki Steel là một trong những nơi cung cấp sản phẩm ống thép đúc chịu nhiệt độ cao chính hãng và uy tín. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, công ty Liki Steel xin gửi đến quý khách hàng những lợi ích nổi trội khi mua hàng tại công ty:
Nếu bạn muốn mua sản phẩm ống thép đúc chịu nhiệt chính hãng giá rẻ, đừng chần chừ hãy liên hệ ngay với hotline của Liki Steel để được tư vấn và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn.